• Không có kết quả nào được tìm thấy

Đánh giá khả năng hoà tan của HgS trong các dung dịch sau:

MƠN : HĨA H Ọ C

A. ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ - LỚP 11 Câu1 (4 điểm)

2.1 Đánh giá khả năng hoà tan của HgS trong các dung dịch sau:

2.1.1 Dung dịch HNO3

2.1.2 Nước cường toan (Cho: 0 /

3 NO

ENO = E10= 0,96 v; 0/

2S H

ES = E20= 0,141 v; H2S có pK1 = 7,02 và pK2 = 12,92;

phức HgCl42 có logβ4=14,92 và pTHgS = 51,8)

2.2 Một dung dịch X có chứa 5,4 gam Al3+; 37,2 gam NO3, x mol SO42và 0,2 mol Rn+.

2.2.1 Xác định x và cation Rn+. Biết tổng khối lượng của muối trong dung dịch X là 82,6 gam 2.2.2 Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các ion trong dung dịch X..

Câu 3 (4 điểm)

3.1 Xác định các chất A, B, A1, B1, dung dịch A2 và hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

3.2 Hổn hợp X gồm một kim loại R và muối cacbonat của nó (có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1). Hoà tan hoàn toàn 68,4 gam hổn hợp X trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hổn hợp khí Y gồm NO và CO2. Cho hổn hợp khí Y qua dung dịch KMnO4 1M đến mất màu thì hết 420 ml dung dịch KMnO4, khí còn lại cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 16,8 gam.

3.2.1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion thu gọn.

+ (NaNO3+ ddNaOH) Al (1)

A

B

+ CuO, t0

+ CuO, t0 A1

B1

+ dd FeCl3 + (O2 + H2O)

+ A, xt, t0 + CO2, p, t0 B

ddA2

?

?

(2) (3) (4)

(5) (6) (7)

(Phần này là phách)

3.2.2 Xác định công thức muối cacbonat của R và tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hổn hợp X.

Câu 4: (4điểm)

4.1. Cho 4 hợp chất: but-1-in; 3,3-dimetyl but -1-in; etyl bromua và tert butyl bromua.

Dùng phản ứng thế của ankin đầu mạch với NaNH2 trong NH3 lỏng, hãy chọn những hợp chất thích hợp từ các hợp chất cho trên để điều chế ra 2,2-dimetyl hex-3-in. Giải thích bằng phương trinh phản ứng?

4.2. Đun nóng neopentyl iotua trong axit fomic (là dung môi có khả năng ion hóa cao), phản ứng chậm tạo thành sản phẩm chính là 2-metyl but-2-en. Hãy trình bày cơ chế phản ứng.

4.3. Hidro hoá một chất X (C7H10) không quang hoạt thu được chất Y (C7H16) cũng không quang hoạt có tỉ lệ tổng số nguyên tử H trên cacbon bậc hai với tổng số nguyên tử H trên cacbon bậc một là 2:3. X tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và tác dụng với H2 có xúc tác là Pd/PbCO3 tạo ra Z. Andehyt oxalic là một trong các sản phẩm được tạo thành khi ozon phân Z. Xác định công thức cấu tạo X, Y, Z. Viết phương trình phản ứng.

Câu 5: (4 điểm) 5.1

5.1.1. Phản ứng thế nguyên tử halogen trong dẫn xuất halogen bằng nhóm OH xảy ra theo những cơ chế nào? Trình bày cơ chế tổng quát?

5.1.2. Các phản ứng sau đây xảy ra theo cơ chế nào? Giải thích? Phản ứng nào xảy ra nhanh hơn trong từng cặp sau đây? Giải thích?

a. (CH3)3CI + CH3OH → (CH3)3COCH3 + HI (1) (CH3)3CCl + CH3OH → (CH3)3COCH3 + HCl (2) b. (CH3)3CBr + H2O → (CH3)3COH + HBr (3) (CH3)3CBr + CH3OH → (CH3)3COCH3 + HBr (4)

c. (CH3)3CCl (1M) + CH3O (0,01M) CH3OH→ (CH3)3COCH3 + Cl (5) (CH3)3CCl (1M) + CH3O(0,001M) CH3OH→ (CH3)3COCH3 + Cl (6) d. (CH3)3CCl + H2O → (CH3)3COH + HCl (7)

(CH3)2 C=CHCl + H2O → (CH3)2C=CHOH + HCl (8)

5.2. Tiến hành oxi hoá hoàn toàn 1 thể tích hơi ancol A cần 9 thể tích O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất, rồi cho toàn bộ sản phẩn hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình nước vôi tăng 3,9g và có 6g kết tủa tạo thành. Đem A phân tích phổ thì kết quả không có tín hiệu của nhóm -CH2-. A bị oxi hoá bởi CuO tạo sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương.

5.2.1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo ancol A.

5.2.2. Xử lý ancol A bằng dung dịch H3PO4 85% có đun nóng thu được B. Ôzon phân B thu được axeton là sản phẩm hữu cơ duy nhất. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra và cơ chế của phản ứng từ A tạo ra B.

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐƠ LƯƠNG 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT NĂM HỌC 2013-2014

MƠN THI: HỐ HỌC LỚP 11(vịng 2) Thi gian làm bài: 150 phút

(Đề thi cĩ 02 trang, gm 5 câu)

Câu 1 (3,0 điểm):

1.(1điểm).Hợp chất A được tạo thành từ các ion đều cĩ cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Trong một phân tử A cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron là 164. Xác định cơng thức phân tử của A.

2.(1điểm).So sánh gĩc liên kết trong phân tử H2O và NH3. Giải thích?

3.(1điểm). Nguyên tố M thuộc nhĩm B, nguyên tử của cĩ 1 electron độc thân và cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 4s2. Cho biết vị trí của M trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học.

Câu 2 (5,0 điểm):

1.(3điểm) Viết các phương trình hĩa học biểu diễn các phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a. Cho ure vào dung dịch Na2CO3 dư .

b. Cho khí clo tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư.

c. Cho khí clo vào bình chứa khí amoniac dư.

d.Cho F2 đi qua dung dịch NaOH 2% lạnh.

e. K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 →K2SO4 + MnSO4 ...

f. Hịa tan hồn tồn một muối cacbonat của kim loại M bằng dd HNO3 thu được dd A và hỗn hợp hai khí NO, CO2.

2. (1.5điểm) . Có 8 ống nghiệm mất nhãn chứa các dung dịch NaHCO3 1,2M NH4Cl 1M, BaCl2 0,2M, HCl 1M, Na2CO3 0,1M, NaOH 1M, Na2SO4 0,1M và H2SO4. Chỉ được dùng thêm quì tím, hãy trình bày cách nhận biết hoá chất chứa trong mỗi ống nghiệm.

3. (1.5điểm). Cho khí hidrosunfua lội chậm qua dung dịch A gồm AlCl3, NH4Cl, FeCl3 và CuCl2 (nồng độ mỗi chất xấp xỉ 0,1M) cho đến bão hoà thu được kết tủa và dung dịch B.

a. Cho biết các chấät trong kết tủa và trong dung dịch B.

b. Thêm dần dung dịch NH3 vào dung dịch B cho đến dư. Có hiện tượng gì xảy ra? Viết tất cả các phươngtrình phản ứng dạng ion thu gọn đã xảy ra.

Câu 3 (5,0 điểm):

1.(2điểm) Cĩ 2 cốc, cốc A đựng 200ml dung dịch chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 1,5M. Cốc B đựng 173ml dung dịch HCl 7,7% (d=1,37g/ml). Giả sử tiến hành 3 thí nghiệm sau:

TN1: đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.

TN2: đổ rất từ từ cốc A vào cốc B.

TN3: đổ trộn 2 cốc A,B với nhau.

Tính thể tích khí (đktc) thốt ra trong mỗi trường hợp sau khi đổ hết cốc này vào cốc kia.

2.(1.5điểm)Cho 6,16 lit NH3(đktc) sục từ từ vào dung dịch H3PO4 kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết các chất trong Y cần tối đa 300ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng các chất trong dung dịch Y

3.(1.5điểm) Tớnh thể tớch NaOH 0,01M cần thiết để trung hũa 25 ml dung dịch H2SO4 cú PH = 2,5 biết K HSO4 - = 10-2

Cõu 3 (4 điểm):

1.(1điểm). Cho 1,08 gam một oxit của kim loại M hoỏ trị n tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,112 lớt khớ NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Tỡm cụng thức phõn tử của oxit

2.(3điểm). Hoà tan 10,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al vào một l−ợng vừa đủ 800ml dung dịch chứa HCl a mol/l và HNO3 b mol/l thu đ−ợc dung dịch chỉ chứa muối của hai kim loại và hỗn hợp Y gồm 3 khí có tỷ khối đối với H2 bằng 13,625. Trong Y khí nhẹ nhất chiếm 37,5%

thể tích hỗn hợp. Cho Y đi qua dung dịch NaOH d− thấy còn lại 4,48 lít hỗn hợp 2 khí (đktc) có tỷ khối đối với H2 là 4,25.

1- Xác định các khí có trong Y?

2- Tính thành phần % theo khối l−ợng của hỗn hợp X?

3- Tính a, b?

Cõu 5(2điểm) Cho hỗn hợp khớ A gồm một anken E và H2 cú tỷ lệ mol 1:1 (ở đktc). Cho hỗn hợp A đi qua ống sứ chứa Ni nung núng được hỗn hợp khớ B cú tỷ khối hơi đối với H2 là 23,2.

a. Tỡm cụng thức phõn tử của anken và tớnh hiệu suất phản ứng.

b. E cú 6 đồng phõn lần lượt kớ hiệu là E, F, G, H, I, J.

- E, F, G, H làm mất màu dung dịch brom cũn I, J thỡ khụng.

- E, F, G cộng H2 cho sản phẩm hoàn toàn giống hệt nhau.

- I cú điểm sụi cao hơn J, G cú điểm sụi cao hơn F.

Xỏc định cụng thức cấu tạo của từng đồng phõn.

1 SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VĨNH LONG

TRƯỜNG PHỔ THÔNG TRUNG HỌC CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM

KỲ THI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XXII 2006 ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN HÓA 11

--- Câu I : (4đ)

I. 1) Các dữ kiện sau đây là đối với các hợp chất XClx và YCly

Nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ sôi 0 C Độ tan trong nước Độ tan trong benzen

XClx 801 1443 37g/100g 0,063g/100g

YCly - 22,6 76,8 0,08 Hòa tan theo mọi tỷ lệ

a) Cho biết kiểu liên kết trong mỗi hợp chất trên

b) Giải thích ảnh hưởng của liên kết trong mỗi chất trên đối với sự khác nhau về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và tính tan của chúng.

I. 2) Hợp chất A được tạo thành từ cation X+ và Y -. Phân tử A chứa 9 nguyên tử gồm 3 nguyên tố phi kim, tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố là 2 : 3 : 4 tổng số proton trong A là 42 và trong ion Y chứa 2 nguyên tố cùng chu kỳ và thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp

a. Viết công thức phân tử và gọi tên A

b. Viết công thức cấu tạo của A và nêu rõ bản chất liên kết trong A.

Đáp án Câu I: (4đ)

I. 1) (1,5đ)

a. Liên kết trong XClx liên kết ion

- Liên kết trong YCly liên kết cộng hóa trị (0,25đ)

b.trong tinh thể ion như NaCl : các ion Na+ và Cl liên kết với nhau bằng liên kết ion bền vững - Lực liên kết ion rất mạnh nên hợp chất ion có tonc, t0S cao .

- các hợp chất ion phân cực mạnh nên tan nhiều trong dung môi phân cực, ít tan trong dung môi không phân cực.

+ Trong tinh thể CCl4 mỗi nút của mạng là một phân tử CCl4 riêng biệt.

- Mặc dù liên kết giữa Cl và C là liên kết cộng hóa trị nhưng liên kết giữa các phân tử CCl4 là liên kết Vanderwall rất yếu.

- CCl 4 không phân cực => t0 thấp (-22,60C) các phân tử CCl4 cũng đủ tách ra khỏi mạng tinh thể (t0nc thấp).

- CCl4 hòa tan rất ít trong nứơc và hòa tan trong benzen theo mọi tỉ lệ => là một chất rắn thuộc mạng tinh thể phân tử.

II. 2) (2,5đ)

a) Số proton trung bình của 3 nguyên tố.

42 4, 67

= 9 =

(0,25đ)

=> phải có nguyên tố phi kim z < 4,67 => H

Hai phi kim còn lại trong Y ở một chu kỳ và hai phân nhóm chính liên tiếp nên số proton tương ứng : Z và Z+1 (Z : nguyên dương).

* Trường hợp 1 : A có 2 nguyên tử H

(0,5đ)

(0,75đ)

2 2 + 34 + 4 (Z+1) = 42 => Z =36

7 (loại) hoặc 2 + 42 + 3(Z+1) = 42 => Z= 36

7 (loại) (0,25đ)

* Trường hợp 2 : A có 3 nguyên tử H 3 + 2Z + 4(Z+1) = 42 => Z= 35

6 (loại) hoặc 3 + 4Z + 2(Z+1) = 42=> Z= 37

6 (loại) (0,25đ)

* Trường hợp 3 : A có 4 nguyên tử H

4 + 2Z + 3(Z+1) =42 => Z =7 (nguyên tố N) (0,25đ)

=> z +1 = 8 (nguyên tố oxi).

Hoặc 4 + 3Z + 2(Z+1) = 42 => Z = 36

5 (loại)

=> A : NH4NO3 (amoninitrat) (0,5đ)

b) CTCT (A)

|

H

H N H

H

 

 

 

 

 

 

 

 

+

− →

|

O

O N

O

 

 

 

 − 

 

 

 

 

0,5đ)

liên kết ion giữa NH4+ và NO 3

-Trong NH4 có LK cộng hóa trị trong NH4+ (0,5đ)

LK cho nhận : giữa NH3 và H+ Câu II. (4đ)

II.1) Cho phản ứng

CO2(k) + H2 (k) CO (k) + H2O

a. Tính ∆G0 của phản ứng ở 1000K, biết ∆H01000k = 35040 J/mol S0

1000k = 32,11 J/mol/K b. Tính Kc, Kp của phản ứng ở 1000k

c. Một hỗn hợp khí chứa 35% thể tích H2, 45% thể tích CO và 20% thể tích hơi H2O được nung nóng tới 1000k. Tính thành phần hổn hợp ở trạng thái cân bằng.

II.2) Tích số tan của AgCl bằng 1,8.10 -10. Hãy tính độ tan S của AgCl trong nước. Nếu AgCl tan trong dung dịch NH3 1M thì độ tan sẽ là bao nhiêu biết hằng số bền của phức

[

Ag NH( 3 2)

]

+ =108

Đáp án Câu II (4đ).

II.1)

a. ∆G01000 = ∆ −H TAS =35040 1000.32,11− =2930J (0,25đ)

3

b. 0

ln

ln 2930 0, 35242

8, 314.1000 G RT Kp

Kp G

RT

∆ = −

= −∆ = − = −

(0,25đ)

Kp=0, 703 (0,25đ)

∆ =n 0

Kp=Kc=0, 703 (0,25đ)

c. Gọi x là %

CO2

V ở trạng thái cân bằng CO2 + H2 CO + H2O 00 0,35 0,45 0,2

x x x x x 0,35+x 0,45 – x 0,2 – x

(0, 45 )(0, 2 )

(0, 35 )

x x

Kp Kc

x x

− −

= =

+ (0,5đ)

x = 0,104

%CO : 34,6%

%CO2 : 10,4%

%H2O : 0,96%

%H2 : 45,4%

II.2)

AgCl Ag+ + Cl T = 1,8.10 – 10 Gọi S là độ tan AgCl trong nước nguyên chất

10 5

1,8.10 1, 3.10

S= TAgCl = = M (0,5đ)

AgCl +2NH3 [Ag NH( 3 2) ]++Cl (0,25đ)

3 2 3 2

2 2

3 3

[ ( ) ] [ ] [ ( ) ] [ ][ ]

[ ] [ ] [ ]

Ag NH Cl Ag NH Ag Cl

K NH NH Ag

+ + +

= = + = Kbền . T (0,25đ)

= 108.1,8.10– 10 = 1,8.10 –2 Gọi x là nồng độ của phức [Ag NH( 3 2) ]+ được tạo ra khi tan AgCl3 vào NH3.

[Cl-] = x [NH3] = 1 – 2x

K = 1,8.10-2 = 2 2 0,1 (1 2 )

x x

x

⇒ =

− (0,5đ)

[Ag NH( 3 2) ]+ = 0,1M

=> Chứng tỏ AgCl tan nhiều trong NH3 (0,5đ)

Câu III : (4 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và khí SO2.

Hấp thụ hết SO2 vào 1 lít dung dịch KOH 1M thu được dung dịch B. Cho ½ lượng dung dịch A tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 3,2g chất rắn. Cho dung dịch NaOH dư vào ½ lượng dung dịch A. Lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi sau đó thổi H2 (dư) đi qua chất rắn còn lại sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,62g hơi H2O.

(0,5đ)

4 a. Tính m

b. Tính số gam các muối có trong dung dịch B Đáp án : Câu III: (4 điểm)

2FeS2 + 14H2SO4 = Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14 H2O

x 0,5x 15

2 x (0,5 đ)

Cu2S + 6H2SO4 = 2CuSO4 + 5SO2 + 6H2O

y 2y 5y

H2SO4 + NH3 = (NH4)2SO4

CuSO4 + NH3 (dư) = [Cu(NH3)4]SO4 ( 0,5đ) Fe2(SO4)3 + 6NH3 + 6 H2O = 2Fe(OH)3↓+3(NH4)2SO4

4 x

2

x

2Fe(OH)3

t0

= Fe2O3 + 3H2O 2

x 4 x

H2SO4 + 2NaOH = Na2SO4 + 2H2O

CuSO4 + 2NaOH = Cu(OH)2 + Na2SO4 (0,5đ)

Fe2(SO4)3 + 2NaOH = 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

2Fe(OH)3 =t0 Fe2O3 + 3H2O Cu(OH)2 =t0 CuO + H2O

CuO + H2 =t0 Cu + H2O

y y

Fe2O3 + 3H2 t0

= 2Fe+ 3H2O (0,5đ) 4

x 3x

y Gọi x, y là số mol FeS2, Cu2S

3, 2 0, 08 4 160

3 1, 62

0, 09 0, 03

4 18

x x

x y y

= ⇒ =

+ = = ⇒ =

(0,5đ)

m = 120 . 0,08 + 160 . 0,03 = 14,4g (0,25đ)

nKOH = 1 mol

SO2

n = 15 5 0, 75

2 x+ y= ⇒ 2 muối KHSO3 và K2SO3 (0,25đ)

KOH + SO2 = KHSO3

(0,25đ)

5 2KOH + SO2 = K2SO3

0, 75

2 1

a b mol a b mol

+ =



+ =

 => 0, 5

0, 25 a b

=

= (0,25đ) 2 3

3

0, 25.158 39, 5 120.0, 5 60

K SO

KHSO

m g

m g

= =

= = (0,5đ)

Câu 4 : (4 điểm) IV.1)

Giải thích sản phẩm tạo ra bằng sự khử nước của IV.2)

Hỗn hợp A gồm ba ankin X, Y, Z có tổng số mol là 0,05. Số nguyên tử C trong mỗi chất lớn hơn 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol A thu được 0,13 mol nước. Cho 0,05mol A vào dd AgNO3 0,12M trong NH3 thấy dùng hết 250ml dung dịch AgNO3 và thu được 4,55g kết tủa.

Xác định CTCT X, Y, Z. Cho biết ankin có khối lượng phân tử nhỏ nhất chiếm 40% số mol của A

ĐÁP ÁN Câu IV : (4 điểm)

II.1) + H+ t0

Sau đó xảy ra sự chuyển vị hidrua cation bậc 2 bền hơn +

→ + 0,5đ

Tách H+ tạo trans-buten-2

→ 0,5đ II.2)

Gọi n_ là nguyên tử C trung bình 3 ankin CmH2m – 2 : a mol

CnH2n – 2 : b mol CpH2p – 2 : c mol

0

_ _

_

_ _

2 2 2

2 2

3 1

( 1) 2

t

n n

C H n O n CO n H O

+ − → + −

0,05 0,05 (n−_ 1)

0,05 (n−_ 1) = 0,13 => n_ =3, 6

Chọn m = 3 => C3H4 (0,5đ)

3 4

0, 05.40

: 0, 02

nC H 100 = (0,25đ)

0

3 3 3 3 4 3

CHCCH +AgNO +NH tAgCCCH +NH NO (0,25đ) 0,02 0,02

nAgNO3còn lại

0,03 – 0,02 = 0,01 (0,25đ)

C

CH2OH

H OCH2 + H2O

CH2OH+

CH3

HCH2

CH3

H

CH3 + H+

Cation bậc 2 +

6

_ _ 3 3 _ _ 4 3

2 2 2 3

0, 01

x x x x

C H AgNO NH C H Ag NH NO

+ + → +

0,01

(0,25đ)

n2 ankin còn lại 0,05 – 0,02 = 0,03

=> 2 ankin còn lại chỉ có 1 ankin tham gia phản ứng

147.0,02 + (14x_– 3 + 108) 0,01 = 4,55 (0,25đ)

_

4

x= ⇒ n = p= 4

CTCT Y : CH3 – CH2 – C ≡CH

Z : CH3 – C ≡C – CH3 (0,5đ)

Câu V : (4 điểm)

V.1) Viết đầy đủ phương trình phản ứng của dãy chuyển hóa sau

3 3

/

3 2 3

(CH ) C =CHCH HBr→ → A Mg ete B oxitetilen→ C H O+DPClE V.2)

Một chất hữu cơ (X) có CTPT C9H10O không tác dụng với dung dịch Br2 oxi hóa mạnh X với dung dịch KMnO4 đun nóng tạo thành axit benzoic.

a) Viết CTCT có thể có của X

b) Nêu cách phân biệt các đồng phân xeton tìm được của X V.3)

Hợp chất hữu cơ (X) chứa C, H, O có dX/He = 34. Khi đốt cháy hoàn toàn 1,36g (X) sinh ra 1,08g H2O và 2,2g CO2. Cho hơi của X đi qua ống sứ chứa CuO đốt nóng thu được chất hữu cơ Y có khối lượng mol nhỏ hơn khối lượng mol của X là 8g. Khi cho 2,56g Y tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 17,28g Ag. Cho X vào dung dịch NaBr bão hòa sau đó thêm từ từ H2SO4 đặc vào hỗn hợp thu được chất hữu cơ Z không chứa oxi. Hãy xác định CTCT X, Y, Z.

Câu V V.1)

A : 3 2 3

3

|

| Br

CH C CH CH

CH

− − − D :

2 3

3 2 2

3

|

|

CH CH

CH C CH CH OH

CH

− − − −

B : 3 2 5

3

|

| MgBr

CH C C H

CH

− − E :

2 3

3 2 2

3

|

|

CH CH

CH C CH CH Cl

CH

− − − −

C :

2 3

3 2 2

3

|

|

CH CH

CH C CH CH OMgBr

CH

− − − −

V.2)

(0,25x6) = 1,5đ

7 Anđêhit (0,25đ)

b. Nhận biết các đồng phân xeton

nhờ phản ứng iodo form tạo kết tủa vàng nhạt CHI3 khi tác dụng với thuốc thử dư I2/OH

V.3)

CTTQ : CxHyOz

MX = 34 . 4 = 136

0

2 2 2

( )

4 2 2

t

x y z

y z y

C H O + x+ − O →xCO + H O 2, 2.12

44 0, 6

mC = = g 1, 08

9 0,12 mH = = g

1, 36 (0, 6 0,12) 0, 64 mO = − + = g

0, 6 0, 64 : : : 0,12 :

12 16

x y z=

= 0,5 : 0,12 : 0,04

= 5 : 12 : 4 (0,25đ)

(C5H12O4)n

n = 1 => CTPT C5H12O4

X phản ứng với CuO, t0 => X là rượu bậc 1 hoặc bậc 2 1 nhóm OH CuO→ Kl giảm 2g

4 nhóm OH – Kl giảm 8g (0,25đ)

Y Tham gia tráng gương Y có CT : R(CHO)x

CH2 – CH2 – CHO

CH – CHO

| CH3

C – CH2 – CH3

||

O

CH2 –C – CH3

||

O

0,25đ Xeton

0,25đ 0,25đ

0,25đ

8

3 3 2 4 4 3

( )x 2 3 ( )x 2

R CHO + xAgNO + xNH +xH OR COONH + xAg+xNH NO 2, 56

128 0,16

x = 4

CTCT (X) :

2

2 2

2

|

|

CH OH

HO CH C CH OH

CH OH

− − − (0,25đ)

CTCT (Y) :

|

|| | CHO

H C C CHO

O CHO

− − − (0,25đ)

X phản ứng với dd NaBr + H2SO4 đặc

2

2 2

2

|

| CH OH

HO CH C CH OH

CH OH

− − − + 4NaBr + H2SO4 đặc

2

2 2

2

|

| CH Br

Br CH C CH Br

CH Br

− − − +

4NaHSO4 + 4H2O

(Z) –

CH2 –C – CH3 + 3I2 + 4OH

||

O

CH2 –COO + CHI3↓+ 3I+ 3H2O

Kỳ thi olympic truyền thống 30/4 Mã số : Lần XII - Năm 2006

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền - TPHCM

--- ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ Mã số :

MÔN HÓA KHỐI 11 Ngày thi : 17 - 4 - 2006 Thời gian làm bài : 180 phút CÂU I :

Bê tông được sản xuất từ hỗn hợp xi măng, nước cát và đá dăm ( đá nhỏ ) . Xi măng gồm chủ yếu là canxi silicat và canxi aluminat tạo thành khi nung nghiền đất sét với đá vôi. Trong các bước tiếp theo của việc sản xuất xi măng, người ta thêm 1 lượng nhỏ gypsum, CaSO4.2H2O, để tăng cường sự đông cứng của bê tông. Sử dụng nhiệt độ tăng cao trong giai đoạn cuối của sản xuất có thể dẫn đến sự tạo thành 1 hemihidrat không mong muốn là CaSO4.1/2H2O.

Xét phản ứng sau :

CaSO4.2H2O (r) CaSO4.1/2H2O (r) + 3/2H2O (k)

Các số liệu nhiệt động học sau đo tại 25oC, áp suất tiêu chuẩn 1,00 bar :

Hợp chất Ho / (KJ.mol-1) So / (JK-1.mol-1)

CaSO4.2H2O (r) - 2021,0 194,0

CaSO4.1/2H2O (r) -1575,0 130,5

H2O ( k) -241,8 188,6

Hằng số khí : R = 8,314 J.mol-1 .K-1 = 0,08314 L. bar. mol-1.K-1 OoC = 273,15oK

1/ Hãy tính ∆Ho ( theo KJ) của sự chuyển hóa 1,00 kg CaSO4.2H2O ( r) thành CaSO4.1/2H2O (r). Phản ứng này là tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

2/ Hãy tính áp suất hơi nước ( theo bar) tại cân bằng trong 1 bình kín có chứa CaSO4.2H2O ( r) , CaSO4.1/2 H2O (r) và H2O ( k) tại 25oC.

3/ Hãy tính nhiệt độ tại đó áp suất hơi nước tại cân bằng là 1,00 bar trong hệ được mô tả ở câu 2. Giả thiết rằng ∆Ho và ∆So không phụ thuộc nhiệt độ.

CÂU II :

Sự ăn mòn kim loại gắn liền với các phản ứng điện hóa. Điều này cũng đúng với sự tạo thành gỉ trên bề mặt sắt, tại đó các phản ứng ban đầu tại điện cực thường là :

Fe (r) Fe2+ ( aq) + 2e (1) O2 (k) + 2H2O (l) + 4e 4OH- (aq) (2)

Thiết lập 1 pin điện hóa trong đó diễn ra các phản ứng tại điện cực như trên. Nhiệt độ là 25oC.

Pin được biểu thị bằng giản đồ pin sau đây : Fe (r) | Fe2+ (aq) OH- (aq) , O2 (k) | Pt (r) Thế điện cực tiêu chuẩn tại 25oC :

Hệ số Nernst : RTln10/F = 0,05916 Volt tại 25oC Hằng số Faraday : F = 96450 C. mol-1

Hằng số khí : R = 8,314 J.mol-1.K-1 = 0,08314 L. bar. mol-1.K-1 OoC = 273,15oK

Fe2+ (aq) + 2e Fe (r) Eo = -0,44V O2 (k) + 2H2O (l) + 4e 4OH- (aq) Eo = 0,40V

Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 Mã số : Lần XII - Năm 2006

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền - TPHCM

--- 1/ Hãy tính sức điện động tiêu chuẩn ( điện thế pin tiêu chuẩn) , Eo , tại 25oC.

2/ Hãy viết phản ứng chung xảy ra trong quá trình phóng điện của pin ở điều kiện tiêu chuẩn.

3/ Hãy tính hằng số cân bằng tại 25oC của phản ứng chung của pin.

4/ Phản ứng chung nói trên được cho phép là tiến hành trong 24 giờ ở điều kiện tiêu chuẩn và với dòng điện không đổi là 0,12A. Hãy tính khối lượng của Fe chuyển thành Fe2+ sau 24 giờ. Oxi và nước được giả thiết là có dư.

5/ Hãy tính Eo của pin tại 25oC với điều kiện sau :

Fe2+ = 0,015M ; pH nửa pin bên phải = 9,00 ; PO2 = 0,700 bar CÂU III.

Trị số pH của nước nguyên chất là 7,0 ; trong khi đó nước mưa tự nhiên có tính axit yếu do sự hòa tan của CO2 trong khí quyển. Tuy nhiên, trong nhiều khu vực, nước mưa có tính axit mạnh hơn. Điều này do 1 số nguyên nhân, trong đó có những nguyên nhân tự nhiên và những nguyên nhân xuất phát từ các hoạt động của con người.

Trong khí quyển, SO2 và NO bị oxi hóa theo thứ tự thành SO3 và NO2, chúng phản ứng với H2O thành H2SO4 và HNO3. Hậu quả là tạo thành "mưa axit" với pH trung bình khoảng 4,5.

Tuy nhiên, cũng đã đo được các trị số thấp đến mức 1,7.

SO2 là 1 axit đa chức trong dung dịch nước. Tại 25oC, các hằng số axit bằng : SO2 (aq) + H2O (l) D HSO3 (aq) + H+ (aq) Ka1 = 10-1,92 HSO3 (aq) D SO32- (aq) + H+ (aq) Ka2 = 10-7,18 Tất cả các câu hỏi sau đều xét ở 25oC :

1/ Tính tan của khí SO2 là 33,9 lit/ 1 lit nước tại áp suất riêng phần của SO2 = 1 bar

a. Hãy tính nồng độ toàn phần của SO2 trong nước bão hòa khí SO2 ( bỏ qua sự thay đổi thể tích gây ra bởi sự hoà tan SO2.

b. Hãy tính % của ion HSO3. c. Tính pH của dung dịch.

2/ Hãy tính nồng độ của ion Hidro trong dung dịch nước của Na2SO3 0,0100 M.

3/ Cân bằng chính trong dung dịch nước của NaHSO3 là :

2HSO3 ( aq) D SO2 (aq) + SO32 (aq) + H2O ( l) a. Hãy tính hằng số cân bằng của cân bằng trên.

b. Hãy tính nồng độ của SO2 trong nước của NaHSO3 0,0100 M nếu chỉ xét cân bằng ghi trên.

4/ Tính tan của BaSO3 trong nước bằng 0,016 g / 100ml.

a. Tính nồng độ của ion Ba2+ trong dung dịch bão hòa.

b. Tính nồng độ ion SO32 trong dung dịch bão hòa.

c. Tính tích số tan của BaSO3.

5/ Tích số tan của Ag2SO3 = 10-13,82 M3. Hãy tính Ag+ trong dung dịch nước của Ag2SO3

( bỏ qua tính baz của SO32).

6/ Tích số tan của CaSO3 = 10-7,17 M3. Tính Kcb của phản ứng : Ca2+ (aq) + Ag2SO3 (r) D CaSO3 (r) + 2Ag+ (aq)

7/ Nhỏ từng giọt Brom đến dư vào dung dịch SO2 0,0100 M. Toàn bộ SO2 bị oxi hóa thành sunfat VI. Brom dư được tách ra bằng cách sục với khí Nitơ.

Viết 1 phương trình phản ứng của quá trình và tính nồng độ H+ trong dung dịch thu được. Giả sử tất cả các quá trình hóa học cũng như các thao tác thí nghiệm không làm thay đổi thể tích dung dịch. Trị số pKa của HSO4 = 1,99.