• Không có kết quả nào được tìm thấy

(Đảo chương trình) ÔN TẬP HỌC KÌ I

Chương III- TUẦN HOÀN Ngày giảng: 17/10/2018

Tiết 34. (Đảo chương trình) ÔN TẬP HỌC KÌ I

Giáo viên: Nguyễn Văn Thái 104 Trường THCS Liên Châu

Ngày giảng: 21/12/2018.

Tiết 34. (Đảo chương trình)

Giáo viên: Nguyễn Văn Thái 105 Trường THCS Liên Châu

Tế bào

- Gồm: màng, tế bào chất với các bào quan chủ yếu (ti thể, lưới nội chất, bộ máy Gôngi..) và nhân.

- Là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể.

Mô - Tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu trúc giống nhau.

- Tham gia cấu tạo nên các cơ quan.

Cơ quan

- Được cấu tạo nên bởi các mô khác nhau.

- Tham gia cấu tạo và thực hiện chức năng nhất định của hệ cơ quan.

Hệ cơ quan - Gồm các cơ quan có mối quan hệ về chức năng.

- Thực hiện chức năng nhất định của cơ thể.

Bảng 35. 2: Sự vận động của cơ thể HCQ thực

hiện VĐ

Đặc điểm cấu tạo

đặc trưng Chức năng Vai trò chung

Bộ xương

- Gồm nhiều xương liên kết với nhau qua các khớp.

- Có tính chất cứng rắn và đàn hồi.

Tạo bộ khung cơ thể

+ Bảo vệ

+ Nơi bám của cơ

- Giúp cơ thể hoạt động để thích ứng với môi trường.

Hệ cơ

- Tế bào cơ dài

- Có khả năng co dãn

- Cơ co dãn giúp cơ quan hoạt động.

Bảng 35. 3: Tuần hoàn máu Cơ quan Đặc điểm cấu tạo

đặc trưng Chức năng Vai trò chung

Tim

- Có van nhĩ thất và van động mạch.

- Co bóp theo chu kì gồm 3 pha.

- Bơm máu liên tục theo 1 chiều từ tâm nhĩ vào tâm thất và từ tâm thất vào động mạch.

- Giúp máu tuần hoàn liên tục theo 1 chiều trong cơ thể, mước mô cũng liên tục được đổi mới, bạch huyết cũng liên tục được lưu thông.

Hệ mạch

- Gồm động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

- Dẫn máu từ tim đi khắp cơ thể và từ khắp cơ thể về tim.

Giáo viên: Nguyễn Văn Thái 106 Trường THCS Liên Châu

Bảng 35. 4: Hô hấp Các giai đoạn

chủ yếu trong hô hấp

Cơ chế

Vai trò

Riêng Chung

Thở

Hoạt động phối hợp của lồng ngực và các cơ hô hấp.

Giúp không khí trong phổi thường xuyên đổi mới.

Cung cấp oxi cho các tế bào cơ thể và thải khí

cacbonic ra ngoài cơ thể.

Trao đổi khí ở phổi

- Các khí (O2; CO2) khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

- Tăng nồng độ O2 và giảm nồng độ khí CO2

trong máu.

Trao đổi khí ở tế bào

- Cung cấp O2 cho tế bào và nhận CO2 do tế bào thải ra.

Bảng 35. 5: Tiêu hoá

Hoạt động CQ thực hiện

Loại chất

Khoang miệng

Thực quản

Dạ dày

Ruột non

Ruột già Tiêu hoá

Gluxit Lipit Prôtêin

x

x

x x x

Hấp thụ

Đường

Axit béo và glixêrin Axit amin

x x x Hoạt động 2: Câu hỏi ôn tập

Mục tiêu: HS nắm được sự điều hoà chuyển hoá vật chất và năng lượng là nhờ cơ chế thần kinh và thể dịch.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời 3 câu hỏi SGK trang 112.

- GV nhận xét và giúp HS hoàn thiện kiến thức.

- HS thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời.

Đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung.

Kết luận:

- SGK 4. Củng cố:

- GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của từng nhóm.

5. Hướng dẫn về nhà:

- Học bài và hoàn thiện nội dung ôn tập.

- Chuẩn bị để giờ sau kiểm tra học kì I.

Giáo viên: Nguyễn Văn Thái 107 Trường THCS Liên Châu

Ngày giảng: 24/12/2018...

Tiết 35

KIỂM TRA HỌC KÌ I A. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- HS trình bày được một số kiến thức cơ bản đã học trong 5 chương - Qua bài kiểm tra GV đánh giá trình độ nhận thức của hs

2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng, ghi nhớ kiến thức làm bài kiểm tra.

3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, không gian lận trong thi cử kiểm tra.

- Kiểm tra kiến thức trong chương trình học kì I, đánh giá năng lực nhận thức của HS, thấy được những mặt tốt, những mặt yếu kém của HS giúp GV uốn nắn kịp thời, điều chỉnh quá trình dạy và học để giúp HS đạt kết quả tốt.

- Phát huy tính tự giác của HS trong quá trình làm bài.

II. Chuẩn bị.

- GV: đề kiểm tra 1 tiết, đáp án, biểu điểm.

- HS: chuẩn bị kiến thức các phần đã học.

+ Hình thức: Kết hợp TNKQ + Tự luận + Áp dụng đối tượng đại trà

III. Tiến trình dạy học

1. Ổn định (1’) - Lớp 8A1: ... - Lớp 8A2: ...

2. Kiểm tra bài cũ

3. Các hoạt động dạy học IV.Thiết kế ma trận

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp C.độ

TNKQ TL TNKQ TL cao

Chương II:

Vận Động 06 tiết

4. Xương phát triển được bề ngang

6. Nguyên nhân gây mỏi cơ

Chương III: Tuần

Hoàn 07 tiết

1. Trong máu thể tích của huyết tương chiếm tỉ lệ 3. Một người chỉ có thể nhận máu người khác cùng nhóm mà không thể nhận máu khác nhóm 5. Máu của vòng tuần hoàn lớn xuất phát từ

9. Nêu các tác nhân gây hại cho tim mạch? Theo em cần có biện pháp gì và rèn luyện như thế nào để bảo vệ tim và hệ mạch?

12. Giải thích vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi.

Giáo viên: Nguyễn Văn Thái 108 Trường THCS Liên Châu

Chương IV:

Hô hấp (04 tiết)

11. Trình bày các cơ quan trong hệ hấp của người và nêu chức năng của chúng

ChươnGV:

Tiêu Hóa (07 tiết)

2. Vitamin tan trong dầu được hấp thụ qua con đường

8. Các chất nào sau đây không bị biến đổi qua hoạt động tiêu hóa 7. Loại enzim thực hiện tiêu hóa hóa học ở khoang miệng

10. Các chất trong thức ăn được phân nhóm như thế nào? Nêu đặc điểm của mỗi nhóm?

12 câu 5 câu. 3 câu. 2 câu. 2 câu

10 điểm (100%)

2,5 điểm 25%

4,5 điểm 45%

3 điểm 30%

V. Đề kiểm tra

Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn câu đúng nhất, mỗi câu 0,5 điểm Câu 1: Trong máu thể tích của huyết tương chiếm tỉ lệ:

A 55%

B 45%

C 65%

D 35%