Bài 3. Thực hiện theo cặp hoặc theo nhóm:

E. Củng cố, dặn dò (5’)

Bài hôm nay, các em biết thêm được điều gì?

về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đến phép trừ để hôm sau chia sẻ với các bạn.

T3+4: TIẾNG VIỆT Bài 10 E: uôt, ươt I. MỤC TIÊU:

- Đọc đúng những từ chứa vần uôt, ươt.

- Đọc đúng các vần uôt, ươt; đọc trơn các tiếng, từ ngữ, có chứa vần mới học.

- Đọc hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Lướt ván.

- Viết đúng: uốt, ươt, chuột, lướt.

- Nói đúng tên các sự vật, hoạt động chứa vần uôt, ươt.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh,vi deo, máy chiếu, bảng nhóm - Các thẻ từ để đọc ở HĐ 2.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học

1. Khởi động (2’)

Hoạt động1: Nghe – nói:

* HS đóng hoạt cảnh (8’)

– Gv chiếu đoạn video cho hs xem

+ Trong đoạn vidoe có những nhân vật nào ?

+ Mèo và chuột đang làm gì ? + 2 con vật đang nói gì với nhau ? + Có chuyện gì xảy ra với 2 bạn ? - GV nhận xét, tuyên dương.

- Gv chốt nd

- Yêu cầu hs thảo luận, đóng vai trong nhóm.

- Các nhóm lên đóng vai

- Gv gắn thẻ tiếng: chuột, lướt, Gv đọc

+ Mèo, chuột, cá mập

+ mèo , chuột đang chơi lướt ván.

– Hs trả lời

+ + Có con cá mập đang há hốc mồm lao tới định nuốt 2 bạn

- HS. Đóng hoạt cảnh - Chuột, lướt

- Hs: uôt, ươt

mẫu, yc hs đọc lại

- Gv nhận xét, chốt, giới thiệu nội dung bài học: GV giới thiệu các vần mới:

Trong hai tiếng chuột, lướt có chứa vần uôt, ươt. Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay.

- Ghi tên bài – Yc hs nhắc lại tên bài Hoạt động 2: Đọc (25’)

a. Đọc tiếng, từ ngữ

* Giới thiệu tiếng khóa chuột nhắt - Gv gắn bảng thẻ từ

- Y/c nêu cấu tạo tiếng chuột - Vần uôt có âm nào?

- GV đánh vần uô-t - uôt - Đọc trơn uôt

- GV đánh vần tiếp:

Ch – uôt-chuôt - nặng- chuột - Đọc trơn chuột

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn - Gv đưa từ khóa Chuột nhắt - Yc hs đánh vần, đọc trơn chuột nhắt

ch uột

chuột

- GV giới thiệu tiếng khóa lướt ván - Gv gắn thẻ từ tiếng lướt

- Cho HS đọc trơn lướt ván - Y/c nêu cấu tạo tiếng lướt

- GV: Trong tiếng lướt có vần ươt.

+ Vần ươt có âm nào?

- GV đánh vần ươ – tờ - ướt - Đọc trơn ươt

- GV đánh vần tiếp:

- HS: Tiếng chuột có âm ch, vần uôt, thanh nặng - HS: Có âm uô và âm t

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.

- HS đọc nối tiếp cá nhân.

- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.

- HS đọc trơn lướt ván - HS đọc CN, N

- HS: Tiếng lướt có âm l vần ươt thanh sắc - HS: âm ươ và âm t

- HS đọc CN, N, L - Hs đọc trơn: lướt - HS đọc CN, N

- HS nối tiếp đọc - Hs: Vần uôt, ướt

- Hs: Giống đều có âm t. Khác nhau uôt – ướt..

- HS đọc CN – N

- HS chơi

Lờ - ươt – lướt – sắc – lướt - Đọc trơn lướt

- Yc hs đánh vần, đọc trơn - GV đưa từ khóa lướt ván - Yêu cầu HS đọc trơn

lướt ván

l ướt

lướt

- GV cho hs đọc lại các tiếng chuột nhắt, lướt ván

+ Chúng ta vừa học 2 vần nào?

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần uôt, ươt.

- Gọi HS đọc lại mục a.

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

“ Gió thổi” ( hoặc các trò chơi khác) b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới

- Gv gắn thẻ từ các từ ngữ: rượt đuổi, cầu trượt, buốt giá.

- Vần uôt, ươt có trong các tiếng từ nào sau đây cô sẽ tổ chức cho lớp mình chơi trò chơi “ Thi tìm nhanh”.

– GV gắn thẻ.

- Cách chơi như sau mỗi Hs sẽ lấy các thẻ chữ ghi âm đầu, vần, dấu thanh. Khi có hiệu lệnh cả lớp bắt đầu ghép tiếng rượt, trượt, buốt lên mặt bàn hoặc thanh gài.

Bạn nào tìm nhanh, ghép đúng nhất là bạn thắng cuộc.

- Gv chọn 3 bạn làm trọng tài - HS nhận xét – GV tuyên dương - GV yc hs đọc lại các tiếng và ghép - Gv chỉ nhanh, chỉ bất kì từ ngữ, yc hs đọc

- Hs: rượt, trượt, buốt - Hs đọc cá nhân - Hs đọc trơn các từ ngữ

- HS nối tiếp nêu: nuốt, tuốt, vuốt, mượt, vượt..

- Hs đọc trơn

- HS dọc CN, N - Hs trả lời

rượt đuổi cầu trượt

+ Tìm thêm các tiếng chưa vần uôt, ươt vừa học.

- Yc hs đọc lại các từ vừa tìm - Gv nhận xét, tuyên dương hs.

c. Đọc hiểu từ:

- GV đưa tranh lên bảng

+ Nêu nội dung mỗi bức tranh ? - y/c HS đọc từ ngữ dưới mỗi tranh.

+ Em hiểu thế nào là máy tuốt lúa ? - Gv chiếu hình ảnh/ video máy tuốt lúa, cuộc thi chạy, suốt chỉ cho hs xem.

Tiết 2

Hoạt động 3: Viết

*Hướng dẫn HS viết bảng con (5’)

* Trực quan: Chữ mẫu uôt, ươt, chuột, lướt

- HD Điểm đặt bút, nia bút, cách nối nét liền mạch chữ nục, mực.

- HD cách đặt dấu thanh dưới chữ ô, trên chữ ơ + Hướng dẫn viết vở (10)

* Lưu ý : hs tư thế ngồi , cách cầm bút ,cách để vở , khoảng cách mắt đến vở từ 25 đến 30 cm.

- Lưu ý hs điểm đặt bút , viết liền mạch các nét chữ.điểm kết thúc.

Hoạt động 4: Đọc (15’) + Đọc hiểu bài Lướt ván a. Quan sát tranh vẽ : GV: Nêu ND câu hỏi + Bức tranh vẽ gì ?

+ Chuột nhất thích chơi trò gì ? + Chuột nhắt đi ra bãi biển làm gì ?

+ Chuột nhắt gặp chuyện gì khi đang trượt ván ? GV: Vậy để tìm hiểu rõ hơn về ND bài cả lớp cùng đọc bài “ Lướt ván”

b. Luyện đọc trơn:

* GV đọc mẫu: Đọc trơn bài “ Lướt ván ” + Lưu ý: Cách ngắt, nghỉ trong bài

* Đọc trơn bài:

- GV đọc mẫu đoạn, yc hs chỉ đọc thầm theo.

- HS đọc nối tiếp bài. Mỗi HS đọc một câu.

* Đọc trong nhóm:

- Luyện đọc theo cặp : Gv chia bài thành 2 đoạn, yc hs

- HS khơi động bài Con chim non

-HS hìn vào chữ mẫu

Nêu độ cao, độ rộng của các chữ : uôt, ươt, chuột, lướt

-HS viết bài

- HS quan sát TL - Hs trả lời

buốt giá

luyện đọc theo cặp.

- Gv theo dõi giúp đỡ hs.

c. Đọc hiểu:

- GV nêu ND câu hỏi

+ Chuột nhất sợ gì khi lướt ván ?

- Yc hs thảo luận nhóm đôi, 1 em hỏi, 1 em trả lời.

- Hs chia sẻ trước lớp.

- GV nhận xét, chốt Liên hệ Mở rộng

+ Chuột nhắt là con vật có lợi hay có hại ? + Chuột nhắt có hình dáng thế nào ? 4.Củng cố, dặn dò:

- Con vừa được học vần gì, từ mới nào?

- Gv Nxét giờ học.

- Về đọc lại bài Lướt ván.

- Hs lắng nghe

- HS đọc cá nhân

- HS đọc chỉnh sửa trong nhóm.

- Hs đọc lại câu hỏi

- HS TL nhóm đôi. TL câu hỏi GV

Ngày soạn: 10/11/ 2020

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 13 tháng 11 năm 2020 T2+3: TIẾNG VIỆT

TẬP VIẾT I. MỤC TIÊU

- Biết viết tổ hợp chữ ghi vần: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt.

- Biết viết từ ngữ: hạt mưa, trái đất, cái bút, con rết, mứt tết, chổi đót, cột nhà, quả ớt, con vẹt, con vịt, viết chữ, chuột nhắt, lướt ván.

II. ĐỒ DÙNG, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Bảng mẫu các chữ cái tiếng Việt, kiểu chữ viết thường.

- Bộ thẻ các kiểu chữ in thường và chữ viết thường, thẻ từ: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt, hạt mưa, trái đất, cái bút, con rết, mứt tết, chổi đót, cột nhà, quả ớt, con vẹt, con vịt, viết chữ, chuột nhắt, lướt ván.

- Tranh ảnh

- Tập viết 1, tập 1; viết ,mực cho HS.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh Tiết 1

1. Khởi động (5p)

HĐ1: Chơi trò Ai nhanh hơn?

- Hướng dẫn cách chơi( tương tự như ở bài trước)

- Sắp xếp các thẻ từ theo trật tự trong bài học và dán thẻ từ vào dưới hình trên bảng lớp

2. Khám phá( 15p)

HĐ2: Nhận diện các tổ hợp chữ cái ghi vần

- Đọc từng thẻ chữ at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt.

3. Luyện tập(15p) HĐ3: Viết chữ ghi vần

- Làm mẫu, hướng dẫn viết từng chữ ghi vần ăat, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt mỗi vần viết 1-2 lần, nhớ điểm đặt bút ở từng chữ)

- Nhận xét, sửa sai

* Thư giãn giữa giờ Tiết 2 4. Vận dụng:

HĐ4: Viết từ, từ ngữ

- Đọc từng từ, từ ngữ và làm mẫu, GV hướng dẫn viết từng từ, từ ngữ: hạt mưa, trái đất, cái bút, con rết, mứt tết, chổi đót, cột nhà, quả ớt, con vẹt, con vịt, viết chữ, chuột nhắt, lướt ván.

- GV chọn nhận xét 1 số bài viết .

*Củng cố, dặn dò(5p)

- Yêu cầu HS đọc lại các chữ và từ ngữ trong bài viết.

- Nhận xét giờ học.

- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

- Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn của GV

- Nhìn thẻ chữ và đọc theo: ĐT- N – CN

- Thực hiện viết từng vần

- Thực hiện viết từng từ ngữ

- HS lắng nghe - Hs đọc bài

SINH HOẠT

Phần 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

In document Bài giảng; Giáo án - Trường TH Nguyễn Huệ #navigation{display:block}#navigation_sub_menu{display:block}#main-content .container{width:100%}#breadcrumb-area,.container .row.top-row>div .portlet-column-content,.container .row.bottom (Page 35-40)

Related documents