• Không có kết quả nào được tìm thấy

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT – MÔ N HÓA – KHỐI 11

CH 3 HNO 3

CH CH CH3COOH Tỉnh : Kon Tum.

Trường Trung học chuyên Kon Tum.

Môn : Hóa, khối 11.

Giáo viên biên soạn: Lê Thị Thủy Số mật mã:

Số mật mã:

ĐỀĐÁP ÁN CHI TIT Câu IV : (4,0đ)

Hòan thành các phương trình phản ứng sau (Chỉ viết sản phẩm chính)

(1)

(2) (3)

(4) (5)

(6)

(7)

(8)

Thêm các điều kiện để hòan thành sơ đồ các phản ứng trên (cho biết các chất đều phản ứng theo tỷ lệ mol là 1 : 1)

CH2 CH2

CH CH3 HBr

ĐÁP ÁN

Hòan thành các phương trình phản ứng sau (Chỉ viết sản phẩm chính)

(1) CH3 CH2 CHBr CH3 0,5điểm

CH2Br CH = CH CH3 (2) CH2 = CH – CHBr – CH3 0,5điểm

(3) o – NO2 C6H4 CH3 + H2O

p – NO2 C6H4 CH3 + H2O 0,5điểm (4) 0,25điểm (5)

9 2 0,5điểm

(6) hoặc 0,25điểm

(7) CH≡CH - CBr(CH3)- CH2Br 0,5điểm (8) CH3 CHOH CH3 0,5điểm b) Viết cơ chế của phản ứng (2) . Viết đúng cơ chế phản ứng được 0,5điểm

(+)

CH2 = CH – CH = CH2 + H+ cham → CH3 – CH - CH = CH2

(+) (+) CH3 CHBr CH=CH2 CH3 – CH - CH = CH2 ↔ CH3 – CH - CH - CH2 + Br -  →nhanh

CH3CH=CH CH2Br CH3 HNO3 H2SO4 d

NO2

[O] KMnO4

CH CH CH2 HBr

CH2 dmpc

OH

CH3

Br2 dmpc

CH3CHO 1) CH3MgCl

2) H2O

CH CH C(CH3)=CH2 Br2 CH2

CH2

CH CH3 HBr dmpc

OH

CH3

Br

HBr COOH

COOH NO2

CO2 H2O OH

CH3 Br

HBr CH CH CH3COOH Zn(CH3C OOH) CH2 = CH OCOCH3

Tỉnh : Kon Tum.

Trường Trung học chuyên Kon Tum.

Môn : Hóa, khối 11.

Giáo viên biên soạn: Lê Diệu Tuyền Số mật mã:

Số mật mã:

ĐỀĐÁP ÁN CHI TIT Câu V (4,0đ)

1. Cho 10g một chất A có thành phần 5,0g cacbon ; 1,25g hiđro ; 3,75g Al. 0,12g A phản ứng với nước dư, tạo ra 0,112dm3 khí B (đkc) và kết tủa trắng C. C tan trong NaOH và HCl loãng.

Đốt cháy 10cm3 chất B cần 20cm3 oxi tạo ra CO2 và H2O.

Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B, C. Viết các phương trình phản ứng.

2. Cho hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O. Xác định CTCT của A, biết : - Tỷ khối hơi của A so với hydro là 73

- A làm mất màu dung dịch Br2.

- Để phản ứng vừa đủ với 2,19 gam A cần 300 ml dung dịch NaOH 0,1M và chỉ thu được 1 muối B duy nhất. Muối B sau khi axit hóa, thực hiện phản ứng ozon phân và cứ thủy phân 1 phân tử ozonit (dùng H2O2 / H+) người ta thu được 1 phân tử axit o-hiđroxi benzoic và 1 phân tử axit oxalic.

Viết các phương trình phản ứng . ĐÁP ÁN

1. (2,0đim) Gọi công thức của A là : CxHyAlz

Tìm được CTPT của A là : C3H9Al. 0,5điểm

C3H9Al + H2O B + C nA = 0,12 : 72 = 1,67.10-3 (mol) nB = 0,112 : 22,4 = 5.10-3 (mol)

nA: nB = 1 : 3 1 mol A tác dụng với nước tạo ra 3 mol B.

C tan trong NaOH và HCl C là Al(OH)3 0,25điểm

Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O

Al(OH)3 + NaOH NaAlO2

+ 2H2O 0,25điểm

B là CH4. 0,25điểm

C3H9Al + 3H2O 3CH4 + Al(OH)3 0,25điểm

CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O 0,25điểm

Vậy CTCT của A là : Al(CH3)3. 0,25điểm

2. (2,0đim)

nA(pư) = 2,19/146 = 0,015 (mol) nNaOH = 0,1 . 0,3 = 0,03 (mol)

=> nNaOH : nNa = 2 : 1

=> A có nhân benzen 0,25điểm

- Ta có : 1A + 2NaOH 1 muối

- A làm mất màu dd Br2 =>A có liên kết π trong nhánh 0,25điểm

- Vậy : A là este vòng của phenol 0,25điểm

=> CTCT A : 0,25điểm Phương trình phản ứng :

0,25điểm

2 + H2O 0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm CH=CH

O

C=O

CH=CH

O

C=O + Br2

CHBrCHBr C=O O

CH=CH

O

C=O + NaOH

CH=CHCOONa

ONa CH=CHCOONa

ONa

+ H2SO4

CH=CHCOOH

OH

+ Na2SO4

CH=CHCOOH OH

+

1)O3 )H2O2/H+

2

COOH OH

HOOC COOH

1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐIỆN BIÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 02 trang)

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn: Hóa học - lớp 11 Ngày thi: 15/4/2013

Thi gian: 180 phút, không k thi gian giao đề

ĐỀ BÀI Câu 1 (4,5 đim)

1.Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)

1 2 3 4 5 6

3 2 2 5 3 4 2 4 3 4 3 4

Ca P ←P→P O →H PO →Na HPO →Na PO →Ag PO

2. A là một ancol no mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam A, thu được 3,36 lít khí CO2

(đktc) và 3,6 gam nước. Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo của A và ghi tên thay thế.

3. Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M, thu được dung dịch X. Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a M vào dung dịch X, thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Tính giá trị của a.

Câu 2 (4,0 đim)

1. A là một đồng đẳng của benzen có tỷ khối hơi so với metan bằng 5,75. A tham gia chuyển hóa theo sơ đồ

Hãy viết các phương trình hóa học theo sơ đồ trên, các chất hữu cơ viết dạng công thức cấu tạo rút gọn, cho biết B, C, D, E là các chất hữu cơ.

2. Hỗn hợp khí X gồm metan, axetilen, propen. Đốt cháy hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X, thu được 6,3 gam nước. Mặt khác, lấy 5,5 gam X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 24 gam kết tủa. Hãy xác định phần trăm theo thể tích từng chất trong X.

Câu 3 (4,0 đim)

1. Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học xảy ra trong các trường hợp sau:

a) Cho đồng kim loại vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 loãng.

b) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch MgCl2. c) Cho (NH4)2CO3 vào dung dịch Ba(OH)2 .

d) Hai lọ hóa chất mở nắp để cạnh nhau: một lọ đựng dung dịch NH3 đậm đặc, một lọ đựng dung dịch HCl đặc.

2 2. Dung dịch A chứa Na2CO3 0,1M và NaHCO3 0,1M; dung dịch B chứa KHCO3 0,1M a) Tính thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra khi cho từ từ từng giọt đến hết 150 ml dung dịch HCl 0,1M vào 100 ml dung dịch A.

b) Xác định số mol các chất có trong dung dịch thu được khi thêm 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 150 ml dung dịch B.

Câu 4 (3,5 đim)

1. Cho 200 ml dung dịch X chứa H2SO4 0,05M và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa Ba(OH)2 a M và KOH 0,05M, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch Z có pH = 12. Tính giá trị của m và a.

2. Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Zn. Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam A trong dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B và 1,12 lít hỗn hợp khí NO và N2O có số mol bằng nhau. Cô cạn dung dịch B thu được 31,75 gam muối.

Tính thể tích dung dịch HNO3 0,5 M tối thiểu để hòa tan hoàn toàn A.

Câu 5 (2,0 đim)

Chia 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken phân tử khác nhau 2 nhóm CH2 thành hai phần bằng nhau.

Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 12,5 gam kết tủa.

Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với nước có xúc tác thu được hỗn hợp chỉ gồm 2 ancol.

Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian, thu được 1,63 gam hỗn hợp 3 ete. Hoá hơi lượng ete thu được 0,4256 lít (đktc).

a) Xác định công thức cấu tạo của hai anken và tính phần trăm theo thể tích mỗi chất trong X.

b) Xác định hiệu suất tạo ete của mỗi ancol.

Câu 6 (2,0 đim)

1. Cho pin điện hóa:

2

2

2( ), H 1 / :1 4 :1 , :1 , :1 /

H Pt P = atm H+ M MnO M Mn + M H+ M Pt Biết rằng sức điện động của pin ở 250C là 1,5V.

a) Hãy cho biết phản ứng thực tế xảy ra trong pin và tính

4 2

0 MnO

Mn

E +

b) Sức điện động của pin thay đổi như thế nào khi thêm một ít NaHCO3 vào nửa trái của pin.

2. Ion Fe3+(dd) là axit, phản ứng với nước theo cân bằng Fe3+(dd)+H O2 Ç Fe OH( )2+ +H O K3 +, a =102,2

a) Xác định pH của dung dịch FeCl3 103M.

b) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch FeCl3 bắt đầu gây ra kết tủa Fe(OH)3 và tính pH của dung dịch lúc bắt đầu kết tủa. Cho

3

38

( ) 10

Fe OH

T = , 10 14

2

= O

KH .

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;

Cl = 35,5; Ca = 40; Ba = 137; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag =108.

……….HẾT……….

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Lí THUYẾT VềNG TỈNH MễN HOÁ

Măm học 2008-2009 Trường THPT Tầm Vu 2 Bài I: (3,25 điểm)

Cho s

ơđồ

bi

ế

n

đổ

i sau:

Hóy cho biết cụng thức cỏc chất A,B,D,E,F,G. Cho biết A là một oxit kim loại thụng dụng, A tan trong dung dịch NaOH và dung dịch NH

3

. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng (Chỉ được dựng 1 phản ứng cho 1 mũi tờn)

Bài II: (2,75điểm) Trong phũng thớ nghiệm cú cỏc dung dịch bị mất nhón: AlCl3

, NaCl, KOH, Mg(NO

3

)

2

, Pb(NO

3

)

2

, Zn(NO

3

)

2

, AgNO

3

. Dựng thờm một thuốc thử, hóy nhận bi

ế

t m

i dung d

ch. Vi

ế

t cỏc ph

ươ

ng trỡnh ph

n

ng (n

ế

u cú).

Bài III: (3 điểm) Hoà tan hoàn toàn Fex

O

y

trong dd H

2

SO

4

đđ, núng thu được khớ B và dd A. Cho khớ B l

n l

ượ

t tỏc d

ng v

i dd NaOH, dd Br

2

, dd K

2

CO

3

. Cho dd A tỏc d

ng với dd NaOH dư, lọc kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi ta

được

ch

t r

n D. Tr

n D v

i b

t Al r

i nung

nhi

t cao ta

đượ

c hh E g

m 2 oxit trong

đ

ú cú Fe

n

O

m.

Hoà tan E trong dd HNO

3

ta

được khớ NO duy nhất thoỏt ra. Hóy viết cỏc

phương trỡnh phản ứng xảy ra.

Bài IV : (3 điểm)

1.a. Hóy sắp xếp cỏc hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tớnh axit: Phenol, etanol, CH

3

SO

2

CH

2

COOH, (C

6

H

5

)

3

CH, axit axetic, p-CH

3

C

6

H

4

OH, (CH

3

)

3

CCOOH.

b. Cho cỏc aminoaxit:

α

- alamin,

β

- alamin, axit 4-aminobutanoic. Cho cỏc giỏ trị pK : 4,03; 2,35; 3,55; 9,87; 10,24; 10,56. Hóy gắn cỏc giỏ trị pK này vào cỏc vị trớ thớch h

p c

a cỏc aminoaxit cho trờn.

2. Cụng thức đơn giản nhất của chất M là (C

3

H

4

O

3

) và chất N là (C

2

H

3

O

3

) . Hóy tỡm cụng th

c phõn t

c

a M,N bi

ế

t M là m

t axit no

đ

a ch

c, N là m

t axit no ch

a

đồng thời nhúm chức -OH; M và N đều mạch hở. Viết cụng thức cấu tạo của N.

Bài V (3 điểm) Phân tử X có công thức ABC. Tổng số hạt mang điện và không mang điện trong phân tử X là 82. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, hiệu số khối giữa B và C gấp 10 lần số khối của A, tổng số khối của B và C gấp 27 lần số khối của A. Tìm công thức phân tử đúng của X.

Bài VI (3 điểm): Đốt chỏy hoàn toàn 4,4g sunfua của kim loại M (cụng thức MS) trong

oxi dư. Chất rắn sau phản

ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3

37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm B D

A

F

E G

a a

n m

lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08g muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần tr

ă

m c

a mu

i trong dung d

ch là 34,7%. Xác

đị

nh công th

c mu

i r

n.

Bài VII : (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu cơ X thu được hỗn hợp

khí CO

2

, H

2

O, HCl. D

n h

n h

p này vào bình

đự

ng dung d

ch AgNO

3

d

ư

có m

t HNO

3

ở 0

0

C thu được 5,74 gam kết tủa và khối lượng bình dung dịch AgNO

3

tăng thêm 2,54 gam. Khí thoát ra kh

i bình dung d

ch AgNO

3

d

n vào 5 lít dung d

ch Ca(OH)

2

0,02M thấy xuất hiện kết tủa, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn lại cho tác dụng với dung d

ch Ba(OH)

2

d

ư

l

i th

y xu

t hi

n thêm k

ế

t t

a, t

ng kh

i l

ượ

ng k

ế

t t

a

2 thí nghi

m sau là 13,94gam.

a. Xác

đị

nh CTPT c

a X, bi

ế

t M

X

< 287g/mol và s

nguyên t

Clo trong X ch

n.

b. A,B,D là các đồng phân của X thỏa mãn các điều kiện sau:

* 43 gam A + NaOH dư 12,4 gam C

2

H

4

(OH)

2

+ 0,4 mol muối A

1

+ NaCl.

* B + NaOH dư Muối B

1

+ CH

3

CHO + NaCl + H

2

O * D + NaOH dư Muối A

1

+ CH

3

COONa + NaCl + H

2

O

Lập luận tìm CTCT của A, B, D và viết các phương trình phản ứng xảy ra.

( Ag: 108 ; C: 12 ; O: 16 ; H: 1 ; Na: 23 ; Ca: 40 ; N: 14 ; Ba: 137 ; Cl: 35,5 )