• Không có kết quả nào được tìm thấy

Hoạt động trờn lớp:

Trong tài liệu GA Vật lý 9 HK1 (Trang 152-155)

CHƯƠNG IV : SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

C. Hoạt động trờn lớp:

1. Tổ chức:

9A1:………... 9A2: ………

2. Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

HĐ 1: Tìm hiểu sự biến đổi thế năng thành động năng.

- HS hoạt động nhóm làm TN.

- GV quan sát, uốn nắn.

- HS đọc để trả lời C1, C2, C3.

- HS nghiên cứu phần .

? Điều gì chứng tỏ năng l-ợng không tự sinh ra đ-ợc mà do một dạng năng l-ợng khác biến đổi thành?

- Từ đó HS rút ra kết luận.

? Trong quá trình biến đổi nếu thấy một phần năng l-ợng bị hao hụt đi có phải nó biến mấtkhông?

HĐ 2: Tìm hiểu sự biến đổi cơ năng thành điện năng và ng-ợc lại.

HS hoạt động nhóm: + Tìm hiểu TN + Trả lời C4, C5.

- GV h-ớng dẫn HS tìm hiểu TN.

+ Cuốn dây treo quả nặng B sao cho khi A ở vị trí cao nhất thì B ở vị trí thấp nhất chạm mặt bàn mà vẫn kéo căng dây.

+ Đánh dấu vị trí cao nhất của A khi bắt đầu đ-ợc thả rơi và vị trí cao nhất của B khi đ-ợc kéo lên.

- HS rút ra kết luận.

HĐ 3: Tìm hiểu nội dung định luật bảo toàn năng l-ợng.

- GV thông báo định luật.

- GV gọi HS đọc nội dung định luật.

- HS trả lời C6, C7.

I. Sự chuyển hoá năng l-ợngtrong các hiện t-ợng cơ, nhiệt, điện.

1. Biến đổi thế năng thành động năng và ng-ợc lại.

C1: Từ A  C : TN  PN.

C  B : ĐN  TN.

C2: TNA > TNB.

C3: Không. Nhiệt năng do ma sát.

* KL: SGK/157.

2. Biến đổi cơ năng thành điện năng và ng-ợc lại.

Hao hụt cơ năng.

C4: Cơ năng  điện năng.

ĐCĐ: Điện năng  cơ năng.

C5: TNA > TNB

II. Định luật bảo toàn năng l-ợng.

SGK/158.

III. Vận dụng.

C6: Vì trái với định luật bảo toàn năng l-ợng. Động cơ hoạt động đ-ợc lad có cơ năng, cơ năng này không tự sinh ra, muốn có cơ năng phải do các dạng năng l-ợng khác chuyển hoá thành.

3 – Củng cố

- Phát biểu định luật, đọc ghi nhớ SGK.

4 – Hướng dẫn về nhà

- Học bài làm bài tập sách bài tập - Đọc mục : Có thể em cha biết - Học thuộc phần ghi nhớ SGK

-

Làm các bài tập trong SBT.

===============*****================

Ngày giảng:. 17/5/2017 TIẾT 68

BÀI TẬP

A, Mục tiêu:

1. Kiến hức: Vận dụng được các kiến thức về vật lý, các kiến thức về hình học để giải các bài tập liên quan.

2. Kỹ năng: Giải thích được các hiện tượng về ánh sáng trong thực tế.

3. Thái độ: Có ý thức vệ sinh phòng học trước và sau TH để đảm bảo an toàn cho sức khoẻ và vệ sinh môi trường sạch sẽ.

* Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục:

- Tư duy: thu thập và xử lý thông tin qua các thí nghiệm, bài viết để tìm hiểu về các hiện tượng trong thực tế và các kiến thức liên quan.

- Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/phản hồi tích cực, giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm.

- Làm chủ bản thân, có trách nhiệm gìn giữ và bảo vệ môi trường sống, của quê hương đất nước.

- Tự nhận thức: Thể hiện sự tự tin khi trình bày.

4. Định hướng năng lực hình thành:

- Năng lực thực nghiệm, tự học, tự nghiên cứu.

- Năng lực hợp tác trong hoạt động nhóm, Năng lực diễn đạt, giao tiếp.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ vật lý. Năng lực vận dụng kiến thức liên môn.

B, Chuẩn bị:

-GV: Giáo án, SGK, kiến thức nâng cao -HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập C. Hoạt động trên lớp:

1. Tổ chức:

9A1:………... 9A2: ………

2. Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ 1 : Giải bài tập 1 Đề bài: Đặt một vật sáng AB cao 2cm trước một

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm, điểm A nằm trên trục trính và cách thấu kính 16cm. Cho ảnh A/B/.

a. Dựng ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ.

b. Tính khoang cách từ ảnh tới thấu kính và độ cao của ảnh.

- Cho HS hoạt động cá nhân nêu các bước giải bài tập

1 - Bài tập 1

- Hoạt động cá nhân nghiên cứu đầu bài, nêu các bước giải yêu cầu nêu được :

a:

ảnh A/B/ là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

I

F A/ B/ O

B

A

b. Xét AOB  OA/B/ (g.g) có )

1 B ( A

AB A

O OA

 

Xét OIF FA/B/ (g.g) có ) 2 OF( A O

OF A

F OF B

A AB







Từ (1) và (2) ta tính được OA/ = 48cm;

A/B/ = 6cm

Hoạt động 2 : Giải bài tập 2 Đề bài: Đặt một vật sáng AB cao 3cm trước một

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm, điểm A nằm trên trục trính và cách thấu kính 24cm. Cho ảnh A/B/.

a. Dựng ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ.

b. Tính khoang cách từ ảnh tới thấu kính và độ cao của ảnh.

- Cho HS hoạt động cá nhân nêu các bước giải bài tập

2 - Bài tập 2

- Hoạt động cá nhân nghiên cứu đầu bài, nêu các bước giải yêu cầu nêu được :

a:

ảnh A/B/ là ảnh thật, ngược chiều . b. Xét AOB  OA/B/ (g.g) có

) 1 B ( A

AB A

O OA

 

Xét OIF FA/B/ (g.g) có ) 2 OF( A O

OF A

F OF B

A AB







Từ (1) và (2) ta tính được OA/ = 24 cm;

A/B/ = 3 cm Hoạt động 3 : Giải bài tập 3 Đề bài;

Nêu đặc điểm của mắt cận và mắt lão?

Cách khắc phục các tật của mắt.

3 - Bài tập 3

- Mắt cận: là mắt chỉ nhìn được các vật ở gần, điểm Cc của mắt cận ở gần hơn mắt bình thường.

Khắc phục: phải đeo kính cận là TKPK, kính cận phù hợp có F trùng với CV của mắt.

- Mắt lão: là mắt chỉ nhìn được các vật ở xa, điểm Cc của mắt lão ở xa hơn mắt bình thường.

Khắc phục: phải đeo kính lão là TKHT, để quan sát được các vật ở gần..

Hoạt động 4 : Giải bài tập 4 Đề bài:

Tại sao về mùa đông nên mặc áo màu tối còn về mùa hè nên mặc áo sáng màu?

- Cho HS hoạt động cá nhân nêu các bước giải bài tập

4 - Bài tập 4

Về mùa đông nên mặc áo màu sẫm vì quần áo màu sẫm hấp thụ nhiều năng lượng của ánh sáng Mặt Trời và sưởi ấm cho cơ thể. Về mùa hè nên mặc áo sáng màu vì màu sáng hấp thụ ít năng lượng của ánh sáng mặt trời, giảm được sự nóng bức, ta cảm thấy mát.

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

I

F A/ B/ O

B

A

Trong tài liệu GA Vật lý 9 HK1 (Trang 152-155)