• Không có kết quả nào được tìm thấy

KINH TẾ CHÂU PHI (tiếp theo) I.Mục tiêu bài học

IẾT 35 BÀI 32

CÁC KHU VỰC CHÂU PHI I.Mục tiêu bài học

1. kiến thức : HS cần có những hiểu biết căn bản về

- Thấy được sự phân chia Châu Phi thành 3 khu vực: Bắc – Trung – Nam.

- Nắm vững các đặc điểm tự nhiên và kinh tế của khu vực Bắc – Trung phi.

2. kĩ năng

- Rèn luyện khả năng đọc , phân tích lược đồ, tranh ảnh, bảng số liệu.

3. Thái độ

Có niềm tin vào khoa học, ham học hỏi, hứng thú, say mê tìm hiểu các sự vật, hiện tượng địa lý

II/

Các kỹ năng sống được giáo dục trong bài Hình thành các kỹ năng sống :

- biết vận dụng, xử lý các tình huống trong thực tế - Rèn kỹ năng tự học cho HS

III. Phương tiện - ph ư ơng pháp 1/ Phương tiện

- Máy chiếu, bảng thông minh - Bản đồ kinh tế Châu Phi.

2/ Phương pháp

Trực quan, đàm thoại, vấn đáp, thảo luận IV/ Tiến trình dạy học

1. Tổ chức

Sĩ số : 7A1………7A2………7A3………..

2. Kiểm tra bài cũ :

? Nêu đặc điểm hoạt động dịch vụ của châu phi?

? Vì sao Châu Phi chủ yếu xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp nhiệt đới, khoáng sản và nhập khẩu máy móc, thiết bị, hàng tiêu dùng, lương thực?

3. Bài mới :

Gi i thi uớ ệ Hoạt động 1:

-Cho HS quan sát lược đồ tự nhiên Châu Phi

? Xác định trên lược đồ vị trí, giới hạn 3 khu vực Bắc Phi, Trung Phi và Nam Phi?

?Các khu vực Châu Phi nằm trong môi trường khí hậu gì?

Châu Phi gồm 3 khu vực, mỗi khu vực có đặc điểm tự nhiên, mức độ phát triển kinh tế-xã hội khác nhau.

- Bắc và Nam Phi: MT nhiệt đới - Trung Phi: MT XĐ ẩm

Hoạt động 2 : Tìm hiểu khu vực bắc Phi -GV gọi HS đọc mục a

-QS lược đồ tự nhiên cho biết khu vực Bắc Phi :

? Địa hình có đặc điểm gì?

? Dựa vào kiến thức đã học cho biết khu vực Bắc phi thuộc môi trường nào ?

- Nêu đặc điểm tự nhiên ở các khu vực B phi?

Hoạt động 2: HS đọc SGK

- Quan sát H32.1nêu tên các nước ở Bắc phi?

- Dân cư ở đây gồm những người nào?

- Quan sát lược đồ kinh tế.

- Kinh tế phát gtrỉen những nghành nào ? - Kinh tế Bắc phi có chuyển biến như thế nào?

Hoạt động3: H/S đọc SGK

- Khu vực Trung phi thuộc những môi trường nào đặc điểm của chúng?

1 . khu vực Bắc phi.

a.Khái quát tự nhiên.

- Rìa Tây Bắc : Dãy núi trẻ Át Lát

- Các đồng bằng ven ĐTH và các sườn núi hướng về phía biển hàng năm có mưa nhiều, rừng sồi và dẻ mọc rậm rạp

- Sâu trong nội địa lượng mưa giảm phát triển xa van và cây bụi

- Phía nam : Hoang mạc xa ha lớn nhất thế giới, khí hậu khô và nóng, thực vật chỉ là những bụi cỏ gai thưa thớt

b. Khái quát kinh tế – xã hội.

* Dân cư :

- Chủ yếu người Arập và người Bec be thuộc chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it

- Tôn giáo : theo Đạo hồi.

- Các nước ven ĐTH có nề văn minh phát triển rất sớm( văn minh sông nin thời cổ đại)

*Kinh tế

- Ngày nay : Chủ yếu khai thác xuất khẩu dầu mỏ, khí đốt, phốt phát và phát triển du lịch.

- Xuất hiện các đô thị mới với các công trình khai thác, chế biến nhiều dầu mỏ ở nhiều vùng hoang mạc.

- Cây trồng : Lùa mì , ô liu, cây ăn quả cận nhiệt đới.

2.Khu vực Trung phi.

a,Khái quát tự nhiên.

* phần phía Tây của trung phi chủ yếu là các bồn địa, có 2 môi trường tự nhiên khác nhau:

+ môi trường xích đạo ẩm

- có khí hậu nóng, mưa nhiều, đất đai màu mỡ, rừng rậm xanh quanh năm chiếm diện tích lớn, nhiệt đới.

- Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm ( lớn nhất là sông Công Gô)

+ Môi trường nhiệt đới

- gồm 2 dải nằm ở phía Bắc và phía Nam môi trường xích đạo ẩm.

- Lượng mưa giảm, trong năm có một mùa mưa và một mùa khô

- Do độ ẩm thấp nên rừng thưa và xa van phát triển

* Phần phía đông có độ cao lớn nhất châu phi

- Trên bề mặt các Sơn nguyên có các đỉnh núi cao và nhiều hồ kiến tạo sâu, dài

- Đông Phi có khí hậu gió mùa xích đạo - Trên các sơn nguyên quanh năm mát dịu hình thành kiểu” xa van công viên” độc đáo, còn trên các sườn núi mưa nhiều có rừng rậm bao phủ

- Đông Phi có nhiều khoáng sản như: vàng, đồng, chì

4. Củng cố :

- Đọc phần ghi nhớ SGK

- Nêu sự khác biệt về kinh tế 2 khu vực Bắc – Trung phi?

- Nêu đặc điểm tự nnhiên khu vực Bắc phi?

5 .Hướng dẫn học bài - Học bài

- Trả lời câu hỏi SGK và bài tập 1,2SGK - Đọc trước bài 33: Các khu vực Châu phi.

*****************************************************************

Ngày giảng :

T