• Không có kết quả nào được tìm thấy

Mục tiêu

Trong tài liệu GA Vật Lý 8 HK1 (Trang 54-57)

CHƯƠNG II. NHIỆT HỌC

HĐ 2: Thí nghiệm của Bơ rao:

A. Mục tiêu

1. Kiến thức:

-Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức cơ bản đã học 2. Kỹ năng:

-Vận dụng các kiến thức cơ bản đã học để giải được một số bài toán đơn giản 3. Thái độ;

-Có ý thức trong học tập, trung thực, khách quan.

* Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục:

- Tư duy: thu thập và xử lý thông tin qua các thí nghiệm, bài viết để tìm hiểu về các hiện tượng trong thực tế và các kiến thức liên quan.

- Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/phản hồi tích cực, giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm.

- Làm chủ bản thân, có trách nhiệm gìn giữ và bảo vệ môi trường sống, của quê hương đất nước.

- Tự nhận thức: Thể hiện sự tự tin khi trình bày.

4. Định hướng năng lực hình thành:

- Năng lực thực nghiệm, tự học, tự nghiên cứu.

- Năng lực hợp tác trong hoạt động nhóm, Năng lực diễn đạt, giao tiếp.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ vật lý. Năng lực vận dụng kiến thức liên môn.

B. Chuẩn bị:

-GV: Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo.

-HS: Học sinh ôn tập trước các kiến thức cơ bản đã học từ bài 13 đến bài 21.

C. HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Tổ chức:

8A1:………… 8A2: ………… 8A3: …………

2. Kiểm tra:

Trong khi ôn tập:

3. Bài mới:

Hoạt động của thầy Dự kiến hoạt động của trò HĐ1: Ôn tập lý thuyết.

Câu hỏi ôn tập:

1. Khi nào có công cơ hoc? Viết biểu thức tính công cơ học? Giải thích rõ các đại lượng có mặt trong công thức cùng đơn vị tính của nó?

2. Phát biểu định luật về công?

3. Công suất cho ta biết điều gì. Nói công suất của một máy là 300W điều đó cho ta biết gì?

4. Khi nào một vật có cơ năng? Cơ năng gồm những dạng nào?

5. Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

6. Các chất được cấu tạo từ các hạt nào?Giữa các hạt đó có đặc điểm gì?

7. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?

8. Nhiệt năng của vật là gì? Các cách thay đổi nhệt năng?

9. Nhiệt lượng là gì? Đơn vị nhiêt nhiệt

Làm để cương ôn tập theo hệ thống câu hỏi do giáo viên ra.

Tham gia thảo luận hoàn thành đề cương ôn tập.

GV: Lê Mạnh Hà --- --- ---Năm học 2017-2018 lượng?

=> Cho học sinh chuẩn bị trong vòng 10 phút sau đó cho cả lớp thảo luận bằng các câu hỏi ôn tập này.

HĐ 2: Bài tập:

Các bài tập vận dụng các công thức.

Hãy nêu các bứoc chính để giải một bài tập vật lí?

Làm các bài tập số trong SBT

Bài tập 13.3- SBT Tr 18:

Cho: m = 2500kg; h = 12m Tính: A = ?

Giải: Trọng lượng của vật: P = 10.m = 25000N Công để nâng vật lên: A = P.h = 300000J = 300KJ Bài tập 15.2- SBT Tr 21:

Cho: A0 = 40J; t = 2h ; n = 10000 bước Tính: P = ?

Giải

Công của người đó đi trong 10000 bước là:

A = 10000.40 =400000J Công suất của người

P = A/t = 400000/7200 = 55,6W Bài tập 20.3- SBT Tr 27:

Giải: Đường tan trong nước nóng nhanh hơn tan trong nước lạnh vì trong nước nóng các nguyên tử, phân tử nước và đường chuyển động nhanh hơn, nên chúng hoà tan vào nhau nhanh hơn.

4. Hướng dẫn về nhà.

Tiếp tục ôn tập các nội dung đã học để chuẩn bị làm bài kiểm tra 1 tiết.

=================***==============

Ngày giảng:.16/3/2017 TIẾT 27

KIỂM TRA 1 TIẾT

A. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

Đánh giá khả năng học tập của học sinh trong một học kì nhằm có phương hướng thích hợp trong việc thực hiện kế hoạch giảng dạy trong học kì II.

2. Kỹ năng:

Trình bày bài kiểm tra khoa học, chính xác 3. Thái độ:

Trung thực trong khi làm kiểm tra * Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục:

- Tư duy: thu thập và xử lý thông tin qua các thí nghiệm, bài viết để tìm hiểu về các hiện tượng trong thực tế và các kiến thức liên quan.

- Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/phản hồi tích cực, giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm.

- Làm chủ bản thân, có trách nhiệm gìn giữ và bảo vệ môi trường sống, của quê hương đất nước.

- Tự nhận thức: Thể hiện sự tự tin khi trình bày.

4. Định hướng năng lực hình thành:

- Năng lực thực nghiệm, tự học, tự nghiên cứu.

- Năng lực hợp tác trong hoạt động nhóm, Năng lực diễn đạt, giao tiếp.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ vật lý. Năng lực vận dụng kiến thức liên môn.

B. Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, SGK, đề kiểm tra.

- HS: Kiến thức cơ bản đã học.

THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Hình thức đề KT: 100% Trắc nghiệm khách quan.

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Chương I.

Cơ học

1. so sánh quãng đường chuyển động trong 1s của mỗi chuyển động để rút ra sự nhanh chậm của mỗi chuyển động đó 2. Nắm vững công thức tính vận tốc

t

s

v và ý nghĩa của khái niệm vận tốc. Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s, km/h và cách đổi đơn vị vận tốc.

3. Nhận biết thêm một loại lực cơ học nữa là lực ma sát. Bước đầu phân biết được sự xuất hiện của các loại lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ và đặc điểm của từng loại lực này.

4. Hiểu được công suất là công thực hiện được trong một giây, là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm cua con người, con vật hay của máy móc.

5.Nhận biết được lực là đại lượng véc tơ. Cách biểu diễn véc tơ lực 6. Nêu đựơc một số ví dụ về hai lực cân bằng.

Nhận biết được đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng véc tơ lực.

7. Phát biểu đựơc định nghĩa áp lực và áp suất.

Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức.

8. Tính được vận tốc trung bình trên một quãng đường Nêu được những ví dụ về những chuyển động không đều thường gặp.

9. Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ác si met, chỉ rõ đặc điểm của lực này.

10.Viết được công thưc tính độ lớn của lực đẩy ác si mét, nêu tên và đơn vị đo của các đại lượng có trong công thức.

11. Giải thích được khi nào vật nồi, vật chìm, vật lơ lửng.

Phát biểu được công thức tính công, nêu được các đại lượng có trong công thưc và đơn vị đo của chúng.

Số câu hỏi 9 7 7 23

Số điểm 4,5 đ 3,5đ 3,5đ 11,5đ

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

GV: Lê Mạnh Hà --- --- ---Năm học 2017-2018 2. chương

II. Nhiệt học

1. Kể được một hiện tượng chứng tỏ rằng vật chất được cấu tạo mọt cách gián đoạn từ các hạt riêng biệt, giữa chúng có khoảng cách 2. Phát biểu được đn nhiệt năng và mqh giữa nhiệt năng với nhiệt độ của vật.

3.Nắm được rằng khi phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. Giải thích được khi nhiệt độ càng cao thì hiện tượng khuyếch tán xảy ra càng nhanh.

4.Tìm được thí dụ về thực hiện công và truyền nhiệt.

Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và đơn vị của nhiệt lượng.

Số câu hỏi 4 2 1 7

Số điểm 2 đ 1đ 0,5đ 3,5đ

*) Tổng điểm toàn bài là 15 điểm.

Chuyển về thang điểm 10 sau khi chấm xong toàn bài của học sinh

C. HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Tổ chức:

8A1:………… 8A2: ………… 8A3: …………

2, Bài mới

ĐỀ BÀI MÃ ĐỀ: 801

Trong tài liệu GA Vật Lý 8 HK1 (Trang 54-57)