• Không có kết quả nào được tìm thấy

Tiến trình lên lớp

Trong tài liệu GA Ngữ văn 7 HK1 (Trang 110-115)

1.Ổn định lớp: 7A2 : ……….. 7A3: ……….

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới.

Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: HDHS đọc và tìm hiểu chú thích .

- Gv hướng dẫn đọc: chậm rãi, sâu lắng, nhịp...

Bài thơ được Bác viết trong thời gian nào?

*Hoạt động 2:HD tìm hiểu VB

Bài thơ được viết theo thể thơ nào? Nét khác biệt của 2 bài về hình thức?

- Hs nhận diện thể thơ

Em hãy cho biết nội dung khái quát của bài thơ?

Đọc hai câu thơ đầu

Cảnh được miêu tả như thế nào? Ý nghĩa của điệp từ “xuân”?

( + Trăng: tròn nhất, sáng nhất

+ Sông, nước, bầu trời: đầy sức xuân

Hình ảnh Bác hiện lên ntn trong 2 câu cuối?

Trong hai câu thơ cuối t/g đã sử dụng thủ pháp nghệ thuật gì?

I. Đọc và hiểu chú thích 1.Đọc

2. Chú thích.

Xuất xứ : ST 1948 - Những năm đầu kháng chiến chống Pháp, tại chiến khu Việt Bắc.

II.Tìm hiểu văn bản 1. Thể thơ.

Thất ngôn tứ tuyệt.

2.Đại ý:

Miêu tả cảnh thiên nhiên đẹp, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu nước của Bác.

3. Phân tích

a. Cảnh đêm rằm tháng giêng.

- Cảnh trăng rằm, trăng trên sông nước, ko gian bát ngát, cao rộng,

- Điệp từ “xuân” -> Cảnh trong trẻo, đầy sức sống.=> Sông, nước, bầu trời: đầy sức xuân

b. Hình ảnh con người.

- Đó là h/a người chiến sĩ cách mạng đang lo lắng cho k/c: Bàn việc quân.

Giáo viên: Cao Văn Hậu Trường THCS Liên Châu 111

đây giúp em cảm nhận được điều gì?

(Trăng không chỉ lan toả ánh sáng đầy thuyền mà còn ngân nga xao xuyến tâm hồn thi nhân ).

Em hãy so sánh mối quan hệ giữa trăng và người trong bài “ Cảnh khuya ” với trăng và người trong bài “ Rằm tháng giêng ”?

- Hs thảo luận, trả lời.

(+ “ Cảnh khuya ”: trăng với người còn khoảng cách, con người say đắm, chiêm ngưỡng, thưởng ngoạn trăng từ xa.

+ “ Rằm tháng giêng ”: trăng không chỉ là bầu bạn, là tri âm tri kỷ ngồi cùng thuyền bàn việc quân, trăng còn đi vào trái tim thi sĩ, chiến sĩ Hồ Chí Minh ).

Qua đó, em thấy được tình cảm nào của Bác trong hai câu thơ cuối?

* Hoạt động 3:HD tổng kết ND va NT VB Như vậy,bài thơ cùng nổi bật lên những nội dung nào?

Bài thơ đều có những đặc sắc nghệ thuật nào?

H. Đọc Ghi nhớ(sgk)

- Hình ảnh con thuyền đầy trăng -> Thể hiện sự lạc quan, tin tưởng vào tương lai thắng lợi của k/c.

-> Yêu trăng, yêu thiên nhiên và cũng là yêu nước đến thiết tha.

III. Tổng kết.

1. Nội dung.

- Cảnh đêm trăng đẹp nơi núi rừng Việt Bắc.

- Tình yêu thiên nhiên gắn liền với lòng yêu nước sâu nặng.

- Thơ Bác vừa cổ điển vừa hiện đại.

2. Nghệ thuật.

- Kết hợp miêu tả và biểu cảm.

- Ngôn từ gợi cảm.

- BPTT được vận dụng tinh tế, sáng tạo.

* Ghi nhớ(Sgk) 4. Củng cố

- Văn bản sử dụng phương thức b/đạt nào? (Miêu tả, b/c) - Hai văn bản giống, khác nhau ở điểm nào?

+ Giống: Hoàn cảnh, thể thơ, phương thức biểu đạt, nội dung.

+ Khác: Chữ viết, cảnh khác nhau.

- Em còn biết bài thơ nào của Bác cũng mang vẻ đẹp như trên?

( Tin thắng trận, Ngắm trăng ) 5. Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc thơ. Nắm vững nội dung, nghệ thật của hai bài thơ.

- Sưu tầm những bài thơ viết về trăng của Bác.

- Chuẩn bị: Kiểm tra tiếng Việt.

( Quan hệ từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm...)

Ngày giảng: 19/11/2016

TiÕt 47. KiÓm tra tiÕng ViÖt A.Mục tiêu.

1.Kiến thức : Giúp hs củng cố và hệ thống hóa lại kiến thức về đại từ, quan hệ từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.

2. Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm, viết đoạn văn .

- Rèn kĩ năng tự học cho HS

3.Thái độ: Ý thức học tập bộ môn, tính trung thực, tự giác khi làm bài B. Phương tiện, phương pháp

Đề, giáo án.

Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận C.Tiến trình lên lớp.

1.Ổn định lớp:

Sĩ số : 7A2...7A3...

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới.

THI T LẬP MA TRẬN:

Mức độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

VD thấp VD cao Cộng

TN TL TN TL

Từ láy Nhận biết từ láy Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 5%

Số câu 1 Số điểm 0.5 Tỉ lệ 5 % Từ Hán Việt

Nhận biết từ ghép ĐL Hán Việt ( C3)

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0.5 5%

Số câu 1 Số điểm 0,5 Tỉ lệ 5%

Đại từ Nhận biết ngôi của đại từ Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0, 5 5%

Số câu 1 Số điểm 0.5 Tỉ lệ 5%

uan hệ từ

Chữa lỗi các quan hệ từ trong câu

Sử dụng quan hệ từ

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 2.0 20%

Số câu 2 Số điểm 2,5 Tỉ lệ 25%

Từ đồng nghĩa.

nhận biết từ đồng nghĩa Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0. 5 5%

Số câu 1 Số điểm 0.5 Tỉ lệ 5%

Từ trái nghĩa

nhận biết từ Từ

trái nghĩa Viết đoạn văn

về tình bạn ND mạch lạc. Dùng từ trái nghĩa đúng ngữ cảnh, có hiệu quả

Giỏo viờn: Cao Văn Hậu Trường THCS Liờn Chõu 113

Tỉ lệ % 5% 30 % Tỉ lệ 35%

Từ đồng õm

Nờu KN và PL từ đồng õm, lấy VD Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2.0 20%

Số cõu 1 Số điểm 2.0 Tỉ lệ 20%

T. số cõu T. Số điểm Tỉ lệ %

8 2 20%

2 0,5 5 %

2 4 40%

1 2.0 30%

Số cõu 13 Số điểm 10 Tỉ lệ 100%

đề bài

I. Phần trắc nghiệm (3.0điểm)

Cõu 1: Việc sử dụng từ lỏy trong khổ thơ sau cú tỏc dụng biểu đạt chớnh như thế nào?

“Lom khom dưới nỳi tiều vài chỳ Lỏc đỏc bờn sụng chợ mấy nhà”

A. Tụ đậm hỡnh ảnh con người nhỏ bộ giữa khụng gian bao la ở chốn Đốo Ngang.

B. Tụ đậm tớnh chất thưa thớt, tiờu điều của cảnh sinh hoạt ở Đốo Ngang.

C. Gợi tả một khụng gian vũ trụ rộng lớn đối lập với con người nhỏ bộ, cụ đơn.

D. Gợi tả hỡnh ảnh con người nhỏ nhoi, sự sống thưa thớt qua đú tụ đậm khung cảnh đốo Ngang heo hỳt, hoang sơ.

Câu 2. Từ Hỏn Việt nào sau đõy khụng phải là từ ghộp đẳng lập?

A. San hà. B. Quốc kỡ. C. Sơn thuỷ. D. Giang sơn.

Câu 3. Trong cõu “ Tụi đi đứng oai vệ ”, đại từ “ tụi ” thuộc ngụi thứ mấy?

A. Ngụi thứ hai. B. Ngụi thứ nhất số ớt.

C. Ngụi thứ ba số ớt. D. Ngụi thứ nhất số nhiều.

Câu 4: Điền quan hệ từ thớch hợp vào cõu văn sau: “ Bạn ấy cố gắng học …….cha mẹ vui lũng”

A. Để B. Vỡ C. Nhưng D. Thỡ

Câu 5: Cõu sau đõy mắc lỗi gỡ về quan hệ từ “ Chỳng tụi lắng nghe cõu chuyện đầu đến cuối”

A. Dựng quan hệ từ khụng thớch hợp về nghĩa B. Thiếu quan hệ từ.

C. Thừa qua hệ từ

D. Dựng quan hệ từ khụng cú tỏc dụng liờn kết Câu 6 Cặp từ nào sau đây không phải là từ trái nghĩa ?

A. Ra - Vào. C. Chạy - Nhảy

B. Đẹp - Xấu. D. Lở - Bồi.

II. Phần tự luận: (7, 0 điểm)

Câu 1 (2.0 Điểm)

: Thế nào là từ đồng nghĩa? Từ đồng nghĩa cú mấy loại? mỗi loại cho 1 vớ dụ.

Cõu 2. (2.0 điểm) Đặt cõu với 2 cặp quan hệ từ sau và cho biết ý nghĩa của cặp quan hệ từ đú : Vỡ ……….. nờn ; Tuy ………nhưng

Cõu 3: (3,0 điểm)

a. Em hóy viết đoạn ngắn núi về tỡnh bạn, trong đú cú sử dụng từ lỏy và từ trỏi nghĩa.

b. Chỉ ra cỏc từ lỏy và từ trỏi nghĩa mà em sử dụng trong đoạn văn Đ P N:

I. Phần trắc nghiệm (3.0điểm-

Mỗi cõu đỳng được 0,5 điểm)

Cõu 1 2 3 4 5 6

Đỏp ỏn D B B A B C

II. Phần tự luận: (7, 0 điểm)

CÂU NỘI DUNG C N ĐẠT ĐI M

Câu 1

(2.0 điểm)

-Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

-Từ đồng nghĩa có 2 loại:Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

- HS lấy được VD (1 điểm)

1.0 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm Câu 2

(2.0 điểm)

- Đặt 2 câu đúng - Nêu đúng ý nghĩa

+ Điều kiện/ giả thiết – hệ quả + Nhượng bộ – tăng tiến

1 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 3 (3.0 điểm)

- Viết đoạn văn mạch lạc, đúng yêu cầu, hợp lí:

dùng từ láy và từ trái nghĩa có hiệu quả.

- Xác định đúng từ láy và từ trái.

2,0 điểm 1,0 điểm

4. Củng cố

- NhËn xÐt giê kiÓm tra, thu bµi.

5. Hướng dẫn về nhà.

- TiÕp tôc «n tËp, vËn dông kiÕn thøc.

- TiÕt sau tr¶ bµi viÕt sè 2.

---

Giáo viên: Cao Văn Hậu Trường THCS Liên Châu 115

TiÕt 48. Tr¶ bµi tËp lµm v¨n sè 2

A. Mục tiêu.

1. Kiến thức:

Giúp HS nhận biết những ưu và nhược điểm trong bài viết tập làm văn này.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện cách sửa chữa các lỗi dùng từ đặt câu và diễn đạt đúng, trôi chảy.

- Rèn kĩ năng tự học cho HS 3. Thái độ:

Có ý thức sửa chữa các lỗi trong khi làm bài để bài sau được hoàn thiện hơn.

Trong tài liệu GA Ngữ văn 7 HK1 (Trang 110-115)