Bài giảng; Giáo án - Trường TH&THCS Tràng Lương (cấp TH) #navigation{display:block}#navigation_sub_menu{display:block}#main-content .container{width:100%}#breadcrumb-area,.container .row.top-row>div .portlet-column-content,.contai

Văn bản

(1)

BUỔI SÁNG TUẦN 29 Soạn: 6/4/2018

Giảng: T2/9/4/2018

Toán

Tiết 109: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 (cộng không nhớ) I. Mục tiêu: Bước đầu giúp hs:

1. Kiến thức:

- Biết đặt tính rồi làm tính cộng (ko nhớ ) trong phạm vi 100.

2. Kĩ năng:

- Củng cố về giải toán và đo độ dài.

3.Thái độ:

- Hs thích tính toán.

II. Đồ dùng dạy học:

- Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Làm bài tập 1 sgk trang 152.

- Gv nhận xét,tuyên dương.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu cách làm tính cộng (ko nhớ ).(15’) b. Trường hợp phép cộng có dạng 35+ 24.

Bước 1: Gv hướng dẫn hs thao tác trên que tính.

- Yêu cầu hs lấy 35 que tính.

+ 35 que tính gồm mấy chục que tính và mấy que tính rời?

+ Nêu cách viết số chục và số đơn vị của số 35.

- Gv ghi bảng.

- Yêu cầu hs lấy tiếp 24 que tính.

+ 24 gồm mấy chục que tính và mấy que tính rời?

+ Nêu cách viết số chục và số đơn vị của số 24.

- Hướng dẫn hs gộp các bó 1 chục que tính với nhau và các que tính rời với nhau.

+ Nêu tổng số que tính gồm: 5 chục và 9 que tính.

- 2 hs lên bảng làm.

- Hs tự lấy.

- Vài hs nêu.

- 1 vài hs nêu.

- Hs tự lấy.

- 1 vài hs nêu.

- Hs nêu.

- Hs tự làm.

- 1 hs nêu.

- Vài hs nêu.

(2)

+ Nêu cách viết số chục và số đơn vị vào cột.

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính cộng.

- Hướng dẫn hs cách đặt tính và tính: 35 + 24 59 + 5 cộng 4 bằng 9, viết 9

+ 3 cộng 2 bằng 5, viết 5 - Như vậy: 35+ 24= 59 c. Trường hợp 35+ 20.

- Yêu cầu hs tự đặt tính rồi tính. 35 + 20 55 - Vậy 35+ 20= 55.

- Nêu lại cách cộng.

c. Trường hợp phép cộng dạng 35+ 2.

- Yêu cầu hs tự đặt tính rồi tính. 35 + 2 37 - Vậy 35+ 2= 37.

- Nêu lại cách tính.

3. Thực hành:(15’)

a. Bài 1: Tính:(bỏ cột 2,3) - Yêu cầu hs tự làm bài.

- Gọi hs nhận xét bài.

b. Bài 2: Đặt tính rồi tính:(bỏ cột 2,4) - Yêu cầu hs tự đặt tính rồi tính.

- Gọi hs nhận xét bài.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

c. Bài 3: - Đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Hs quan sát.

- Hs quan sát.

- Hs quan sát.

- Vài hs nêu.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs tự làm bài.

- 2 hs lên bảng làm.

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs đọc yêu cầu.

- Hs tự làm bài.

- 3 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

- 1 hs đọc.

- 1 hs nêu.

- 1 hs nêu.

- Hs làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

(3)

- Yêu cầu hs tự giải bài toán.

Bài giải:

Hai lớp trồng được tất cả số cây là:

35+ 50= 85 (cây ) Đáp số: 85 cây - Nhận xét bài giải.

4. Củng cố, dặn dò: (5’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

__________________________________________________

Tập đọc ĐẦM SEN I. Mục tiêu :

1. Kiến thức:

- HS đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : sen , xanh , xòe ra, thanh khiết

2. Kĩ năng:

- Ôn vần : en , oen

- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần : en , oen

- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phảy )

- Hiểu các từ ngữ trong bài : đài sen , nhị( nhụy) , thanh khiết, thu hoạch , ngan ngát.

3.Thái độ:

- Nhắc lại nội dung bài : Vẻ đẹp của lá , hoa và hương sen.

II. Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK( hoặc phóng to tranh trong SGK) - Bộ TH Tiếng Việt .

- Bảng phụ chép bài đọc .

III. Các ho t ạ động d y h c ch y u : ủ ế

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS đọc bài : Vì bây giờ mẹ mới về.

- Vì sao khi mẹ về cậu bé mới khóc?

- Nhận xét .

- Hát 1 bài .

- 2 – 3 em đọc bài : Vì bây giờ mẹ mới về.

- Vì cậu bé nũng mẹ.

(4)

3. Dạy bài mới a. Giới thiệu bài :

b. HDHS luyện đọc :(20’)

* GV đọc mẫu toàn bài : giọng đọc chậm rãi, khoan thai

& HS luyện đọc :

* Luyện đọc tiếng , từ ngữ

- HD HS luyện đọc tiếng , từ ngữ : sen , xanh mát , xòe ra , thanh khiết

- Kết hợp giải nghĩa từ khó: đài sen là bộ phận phía ngoài cùng của hoa còn nhị( nhụy ) hoa là bộ phận sinh sản của hoa.

- Luyện đọc câu :

- Cho cá nhân đọc cả bài . - Cho HS đồng thanh 1 lần 4. Ôn các vần : en , oen: (10’) a. Nêu yêu cầu 1 SGK :

- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần : en , oen b. Nêu yêu cầu 2 SGK :

- Cho HS đọc từ mẫu .

c. GV nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần : en , oen

- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu - Cho HS trình bày câu theo mẫu.

Tiết 2

5. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói . a. Tìm hiểu bài đọc :(15’)

- Cho 1 em đọc câu hỏi 1

- Khi nở , hoa sen trông đẹp như thế nào?

- Hương sen như thế nào ?

* Đọc diễn cảm toàn bài .

* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài . b. Luyện nói (15’)

- Nêu yêu cầu phần luyện nói trong SGK ( hoa sen )

- Nhận xét .

- Quan sát tranh minh họa - Lắng nghe cô đọc

- đọc nối tiếp từng câu .

- Từng nhóm mỗi em đọc nối tiếp nhau

- Đồng thanh 1 lần - Nêu: sen , ven , chen

- Nêu câu mẫu .

- Nhiều em nêu câu của mình .

* Cây đã bén rễ.

* Cái hố này nông choèn choẹt.

- Đọc câu hỏi 1.

- Cánh hoa đỏ nhạt xòe ra , phô đài sen và nhị vàng .

- Hương sen thơm ngan ngát, thanh khiết.

- Đọc diễn cảm toàn bài.

- Nêu yêu cầu phần luyện nói .

(5)

- Cây sen mọc ở đâu ? Lá sen như thế nào?

Hoa sen màu gì ? Hương sen thơm như thế nào ?

6. Củng cố, dặn dò :( 5’) - Giáo viên nhận xét giờ .

- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt . - Về nhà đọc thêm bài ở nhà.

- HS thực hiện trả lời theo cặp đôi nói về hoa sen .

__________________________________________________________________

Soạn :7/4/2018

Giảng: T3/10/4/2018

Buổi chiều Bồi dưỡng toán

LUYỆN TẬP I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Củng cố về làm tính cộng các số trong phạm vi 100 (ko nhớ ). Tập dặt tính rồi tính.

2. Kĩ năng:

- Tập tính nhẩm (trong trường hợp phép cộng đơn giản ).

3. Thái độ:

- Củng cố kĩ năng giải toán.

GT: Không làm BT1 cột 3, BT 2 cột 3,4.

II. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đặt tính rồi tính: 35+ 12 8+ 50 68+ 4 - Gv nhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:(30’)

a. Bài 1: Đặt tính rồi tính: GT: không làm cột 3.

- Yêu cầu hs tự làm bài.

- Nhận xét bài làm.

b. Bài 2: Tính nhẩm:Không làm cột 2,4 - Nêu cách tính nhẩm.

- Yêu cầu hs tự làm bài.

- 3 hs lên bảng làm.

- 1 hs đọc yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 5 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- 1 hs nêu.

(6)

- Nhận xét, sửa sai.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

c. Bài 3: Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

- Đọc đề bài.

- Nêu tóm tắt bài toán.

- Yêu cầu hs tự giải bài toán.

Bài giải

Lớp em có tất cả số bạn là:

21+ 14 = 35 (bạn ) Đáp số: 35 bạn - Nhận xét bài giải.

d. Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm.

- Gv yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài.

- Yc học sinh nhắc lại các bước vẽ đoạn thẳng.

- Gv yêu cầu hs đổi chéo vở để kiểm tra.

III- Củng cố, dặn dò:(5’) - Gv nhận xét giờ học.

- Về nhà học bài và làm BT

- Hs tự làm bài.

- 3 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

- 1 hs nêu bài toán.

- Hs làm bài tập.

- 2 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- 1 hs đọc đề bài.

- 1 vài hs nêu.

- Hs làm bài.

- Hs dùng thước và bút vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm.

- 1 hs lên bảng làm.

- HS đổi chéo vở theo cặp đôi.

- Hs lắng nghe.

________________________________

Bồi dưỡng tiếng việt Luyện viết: HOA SEN I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng bài ca dao Hoa sen.

2. Kĩ năng:

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần en hay oen, điền chữ g hay gh.

Nhớ quy tắc chính tả: gh+ i, e, ê.

(7)

* Hoa sen vừa đẹp vừa có ý nghĩa ,do vậy ai cũng yêu thích và giữ gin để hoa đẹp mãi.

3. Thái độ:

- Hs có ý thức giữ vở sạch.

BVMT: Bảo vệ cây hoa, không hái hoa, bẻ cành.

II. Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viêt sẵn bài ca dao Hoa sen.

- Bảng phụ viết bài tập 2, 3 và luật chính tả cần ghi nhớ.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Làm lại bài 2, 3 của giờ trước.

- Gv nhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: Gv nêu.

b. Hướng dẫn hs tập chép.(20’) - Đọc bài viết.

- Tìm và viết những chữ khó trong bài: trắng, chen, xanh, mùi, ...

- Gv nhận xét, sửa sai.

- Gv cho hs chép bài vào vở.

- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

- Gv chấm bài, nhận xét.

3. Hướng dẫn hs làm bài tập.(10’) a. Điền vần: en hay oen?

- Y/c hs làm bài: (đèn bàn, cưa xoèn xoẹt… ) - Nhận xét bài làm.

- Đọc lại bài làm.

b. Điền chữ: g hay gh?

- Yêu cầu hs tự làm bài: (đường gồ ghề, con ghẹ, chiếc ghim áo, tủ gỗ lim...)

- Nhận xét bài làm.

- Đọc lại bài làm đúng.

c. Quy tắc chính tả.

- Gv hướng dẫn hs hiểu và ghi nhớ quy tắc

- 2 hs làm bài.

- Vài hs đọc.

- Hs viết bảng con.

- Hs tự viết bài vào vở.

- Hs tự soát lỗi.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 2 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- Vài hs đọc.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 3 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- Vài hs đọc.

- Hs theo dõi.

(8)

chính tả:

+ Gh+ e, ê, i.

+ G+ a, o, ô, ơ, ư, u...

- Gọi hs nhắc lại quy tắc chính tả.

4. Củng cố, dặn dò:(2’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà viết lại bài cho đúng, đẹp hơn.

- Vài hs nêu lại.

__________________________________________________________________

Soạn: 8/4/2018

Giảng: T4/11/4/2018 Toán

Tiết 111: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Củng cố về làm tính cộng các số trong phạm vi 100 (ko nhớ). Tập dặt tính rồi tính.

2. Kĩ năng :

- Tập tính nhẩm (trong trường hợp phép cộng đơn giản).

3. Thái độ:

- Củng cố kĩ năng giải toán.

II. Đồ dùng dạy học:

- Sgk, bảng phụ.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Đặt tính rồi tính: 26+24 54+24 15+63 - Gv nhận xét, cho điểm.

II- Bài mới:(30’)

1. Bài 1: Đặt tính rồi tính - Yêu cầu hs tự làm bài.

- Nhận xét bài làm.

2. Bài 2: Tính nhẩm - Nêu cách tính nhẩm.

- 3 hs lên bảng làm.

- 1 hs đọc yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 5 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- 1 hs nêu.

(9)

- Yêu cầu hs tự làm bài.

- Nhận xét, sửa sai.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

4. Bài 4 - Đọc đề bài.

- Nêu tóm tắt bài toán.

- Yêu cầu hs tự giải bài toán.

Bài giải

Lớp em có số bạn gái là:

35- 20 = 15 (bạn ) Đáp số: 15 bạn - Nhận xét bài giải.

III- Củng cố, dặn dò:(5’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

- Hs tự làm bài.

- 3 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

- 1 hs đọc đề bài.

- 1 vài hs nêu.

- Hs làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

_______________________________________

TẬP ĐỌC Bài: MỜI VÀO I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs đọc trơn cả bài.

- Phát âm đúng các tiếng, từ khó: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền.

- Biết nghỉ hơi đúng ở sau mỗi dòng thơ.

2. Kĩ năng:

- Ôn các vần ong, oong; tìm được tiếng có vần ong, oong. Hiểu các từ ngữ trong bài.

- Hiểu được nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi.

- Biết nói tự nhiên, hồn nhiên về những con vật, sự vật yêu thích.

- Học thuộc lòng bài thơ.

3. Thái độ:

- Hs yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

(10)

1. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Đọc bài Đầm sen và trả lời các câu hỏi trong sgk.

- Gv nhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: Gv nêu.

b. Luyện đọc:

* Gv đọc mẫu bài.

* Hs luyện đọc:(20’)

- Luyện đọc các từ ngữ: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền.

- Luyện đọc các câu trong bài.

- Luyện đọc cả bài:

+ Đọc nối tiếp các đoạn trong bài.

+ Gọi hs đọc cả bài.

+ Đọc đồng thanh cả bài.

3. Ôn các vần ong, oong.(10’) a. Tìm tiếng trong bài có vần ong.

b. Tìm từ chứa tiếng có vần ong, oong.

Tiết 2

4. Tìm hiểu bài và luyện nói:

a. Tìm hiểu bài:(10’) - Đọc cả bài thơ.

+ Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?

- Đọc khổ thơ 3.

+ Gió được chủ nhà mời vào để cùng làm gì?

- Gv đọc diễn cảm cả bài văn.

- Gọi hs đọc phân vai từng khổ thơ.

b. Học thuộc lòng bài thơ.(10’)

- Yêu cầu hs luyện đọc thuộc lòng bài thơ.

- Đọc thuộc lòng bài thơ.

- Gv nhận xét, khen hs thuộc bài tại lớp.

c. Luyện nói :(10’) - Nêu yêu cầu luyện nói.

- Yêu cầu hs nhìn tranh nói theo mẫu.

- 3 hs đọc và trả lời câu hỏi.

- Vài hs đọc.

- Hs đọc nt từng dòng thơ.

- Hs đọc nt các khổ thơ.

- Vài hs đọc.

- Cả lớp đọc.

- Nhiều hs nêu.

- Hs các tổ thi đua nêu.

- 2 hs đọc.

- Cả lớp đọc thầm.

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Vài hs nêu.

- Vài hs đọc.

- Vài nhóm đọc.

- Hs tự đọc.

- Hs các tổ thi đọc.

- 1 hs nêu.

- 1 hs nói mẫu.

- Nhiều hs nói.

(11)

- Luyện nói trước lớp.

5. Củng cố, dặn dò:(5’) - Đọc lại cả bài.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà tiếp tục học thuộc lòng; chuẩn bị bài: Chú công.

___________________________________

BUỔI CHIỀU Bồi dưỡng Toán

LUYỆN TẬP I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Củng cố về làm tính cộng các số trong phạm vi 100 (ko nhớ). Tập dặt tính rồi tính.

2. Kĩ năng :

- Tập tính nhẩm (trong trường hợp phép cộng đơn giản).

3. Thái độ:

- Củng cố kĩ năng giải toán.

II. Đồ dùng dạy học:

- Sgk, bảng phụ.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Đặt tính rồi tính: 27+23 52+24 16+63 - Gv nhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:(30’)

Bài 1: Đặt tính rồi tính - Yêu cầu hs tự làm bài.

53+14 35+22 55+23 44+ 33 17+71 42+53 - Nhận xét bài làm.

Bài 2: Tính

20cm + 10cm 30cm + 40cm 14cm +5cm 25cm + 4cm 32cm + 12cm 43cm + 15cm - Gv yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài.

- 3 hs lên bảng làm.

- 1 hs đọc yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 5 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- 1 hs nêu yêu cầu.

(12)

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

Bài 3: Nối (theo mẫu)

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu đọc bài - Yc học sinh làm bài

Bài 4:

- Đọc đề bài.

- Nêu tóm tắt bài toán.

- Yêu cầu hs tự giải bài toán.

Bài giải

Con sên bò được tất cả số xăng- ti-met là:

15+14 = 29 (cm )

Đáp số: 29 xăng-ti-met - Nhận xét bài giải.

- Gv tuyên dương học sinh 3. Củng cố, dặn dò:(5’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

- 1 hs nêu.

- Hs tự làm bài.

- 3 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

- 1 hs đọc đề bài.

- 1 vài hs nêu.

- Hs làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Hs đọc yêu cầu - Hs làm bài ra vở - Hs nêu.

Bồi dưỡng tiếng việt Bài: MỜI VÀO I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs đọc trơn cả bài.

- Phát âm đúng các tiếng, từ khó: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền.

- Biết nghỉ hơi đúng ở sau mỗi dòng thơ.

2. Kĩ năng:

(13)

- Ôn các vần ong, oong; tìm được tiếng có vần ong, oong. Hiểu các từ ngữ trong bài.

- Hiểu được nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi.

- Biết nói tự nhiên, hồn nhiên về những con vật, sự vật yêu thích.

- Học thuộc lòng bài thơ.

3. Thái độ:

- Hs yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Luyện đọc:

* Gv đọc mẫu bài.

* Hs luyện đọc:(20’)

- Luyện đọc các từ ngữ: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền.

- Luyện đọc các câu trong bài.

- Luyện đọc cả bài:

+ Đọc nối tiếp các đoạn trong bài.

+ Gọi hs đọc cả bài.

+ Đọc đồng thanh cả bài.

2. Ôn các vần ong, oong.(10’) a. Tìm tiếng trong bài có vần ong.

b. Tìm từ chứa tiếng có vần ong, oong.

3. Tìm hiểu bài và luyện nói:

a. Tìm hiểu bài:(10’) - Đọc cả bài thơ.

+ Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?

- Đọc khổ thơ 3.

+ Gió được chủ nhà mời vào để cùng làm gì?

- Gv đọc diễn cảm cả bài văn.

- Gọi hs đọc phân vai từng khổ thơ.

b. Học thuộc lòng bài thơ.(10’)

- Yêu cầu hs luyện đọc thuộc lòng bài thơ.

- Đọc thuộc lòng bài thơ.

- Gv nhận xét, khen hs thuộc bài tại lớp.

- Vài hs đọc.

- Hs đọc nt từng dòng thơ.

- Hs đọc nt các khổ thơ.

- Vài hs đọc.

- Cả lớp đọc.

- Nhiều hs nêu.

- Hs các tổ thi đua nêu.

- 2 hs đọc.

- Cả lớp đọc thầm.

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Vài hs nêu.

- Vài hs đọc.

- Vài nhóm đọc.

(14)

c. Luyện nói :(10’) - Nêu yêu cầu luyện nói.

- Yêu cầu hs nhìn tranh nói theo mẫu.

- Luyện nói trước lớp.

4. Củng cố, dặn dò:(5’) - Đọc lại cả bài.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà tiếp tục học thuộc lòng; chuẩn bị bài: Chú công.

- Hs tự đọc.

- Hs các tổ thi đọc.

- 1 hs nêu.

- 1 hs nói mẫu.

- Nhiều hs nói.

__________________________________________________________________

Soạn: 9/4/2018

Giảng :T5/12/4/2018

Tập đọc Bài: CHÚ CÔNG I. Mục tiêu

1. Kiến thức: Hs đọc trơn cả bài. Chú ý:

2. Kĩ năng: Phát âm đúng các tiếng, từ khó: nâu gạch, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh.

Ôn các vần oc, ooc; tìm được tiếng có vần oc, ooc.

Hiểu các từ ngữ trong bài.

Hiểu được đặc điểm đuôi công lúc bé, vẻ đẹp của bộ lông đuôi lúc công trưởng thành.

3. Thái độ: Tìm và hát các bài hát về con công.

II. Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc thuộc lòng bài Mời vào và trả lời các câu hỏi trong sgk.

- Gv nhận xét, tuyên dương.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: (1’) Gv nêu.

b. Luyện đọc: (15’) * Gv đọc mẫu bài.

- 3 hs đọc và trả lời câu hỏi.

- Vài hs đọc.

(15)

* Hs luyện đọc:

- Luyện đọc các từ ngữ: nâu gạch, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh.

- Luyện đọc các câu trong bài.

- Luyện đọc cả bài:

+ Đọc nối tiếp các đoạn trong bài.

+ Gọi hs đọc cả bài.

+ Đọc đồng thanh cả bài.

3. Ôn các vần oc, ooc.(15’) a. Tìm tiếng trong bài có vần oc.

b. Tìm từ chứa tiếng có vần oc, ooc.

c. Nói câu chứa tiếng có vần oc, ooc.

Tiết 2 4. Tìm hiểu bài và luyện nói:

a. Tìm hiểu bài:(15’) - Đọc đoạn 1

+ Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông màu gì?

+ Chú đã biết làm những động tác gì?

- Đọc đoạn 2

+ Sau hai, ba năm đuôi công trống thay đổi thế nào?

- Gv đọc diễn cảm cả bài văn.

- Gọi hs đọc lại bài.

b. Luyện nói:(15’) - Nêu yêu cầu luyện nói.

- Yêu cầu hs hát bài hát về con công.

- Gv bắt nhịp cho hs hát bài Tập tầm vông.

5. Củng cố, dặn dò:(5’) - Đọc lại cả bài.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài Chuyện ở lớp.

- Hs đọc nối tiếp từng câu.

- Hs đọc nối tiếp các đoạn.

- Vài hs đọc.

- Cả lớp đọc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs các tổ thi đua nêu.

- Nhiều hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Cả lớp đọc thầm.

- 1 vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Vài hs nêu.

- 3 Hs đọc.

- 1 hs nêu.

- Vài hs hát.

- Cả lớp hát.

- 1 hs đọc.

Đạo đức

(16)

Bài 13: CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (tiết 2) I- Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt.

2. Kĩ năng:

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày.

3. Thái độ:

- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi, với bạn bố và em nhỏ.

- Biết nhắc nhở bạn bố thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp.

II. Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:

- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay.

III. Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Trò chơi - Thảo luận nhóm

- Đúng vai, xử lớ tình huống.

IV- Đồ dùng dạy học

- Vở bài tập ĐĐ1, - Điều 2. Cụng ước quốc tế về quyền trẻ em.

- Đồ dùng để đúng vai HĐ 3 tiết 1. - Bài hát " Con chim vành khuyên"

V- Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên

1. Hoạt động (5’) Khởi động: gv cho hs hát bài:

Con chim vành khuyên.

2. Hoạt động 2(7’) Hs làm bài 2.

- Nêu yêu cầu.

- Yêu cầu hs tự làm bài.

- Nêu kết quả bài làm.

- Nhận xét, bổ sung.

- Kết luận:

+ Tranh 1: Các bạn cần chào hỏi thầy, cô giáo.

+ Tranh 2: bạn nhỏ cần chào tạm biệt khách.

3. Hoạt động 3: (7’)Thảo luận bài tập 3:

- Gv chia nhóm, yêu cầu hs thảo luận theo yêu cầu

Hoạt động của học sinh - Cả lớp hát.

- 1 hs nêu.

- Hs làm bài.

- Vài hs nêu.

- Hs nhận xét, bổ sung.

- Hs thảo luận nhóm.

- Hs đại diện nhóm nêu.

- Hs nêu.

(17)

- Trình bày kết quả thảo luận+ Nhận xét, bổ sung.

- Kl: Ko nên chào hỏi 1 cách ồn ào khi gặp người quen trong bệnh viện, trong rạp hát,...

4. Hoạt động4:(7’) Đóng vai theo bài tập 1:

- Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ.

- Yêu cầu hs thảo luận và phân vai diễn.

- Yêu cầu hs các nhóm lên đóng vai.

- Nhận xét, rút kinh nghiệm.

- Gv chốt lại cách ứng xử trong mỗi tình huống.

5. Hoạt động 5:(5’) Hs tự liên hệ:

- Em đã chào hỏi và tạm biệt mọi người như thế nào? Hãy kể cho mọi người nghe.

- Gv khen và nhắc nhở hs.

III- Củng cố, dặn dò:(4’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs thực hiện theo bài học.

- Hs thảo luận, phân vai - Hs các nhóm thể hiện.

- Hs nêu.

- Vài hs nêu.

Soạn : 10/4/2018

Giảng: T6/13/4/2018 Toán

Tiết 112: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( Trừ ko nhớ) I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Biết đặt tính rồi làm tính trừ (ko nhớ ) trong phạm vi 100.

2. Kĩ năng:

- Củng cố về giải toán.

3. Thái độ:

- Hs yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học:

Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Làm bài tập 1 sgk trang 157. - 2 hs lên bảng làm.

(18)

- Gv nhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu cách làm tính trừ (ko nhớ ) dạng 57- 23(10’)

Bước 1: Gv hướng dẫn hs thao tác trên que tính.

- Yêu cầu hs lấy 57 que tính.

+ 57 que tính gồm mấy chục que tính và mấy que tính rời?

+ Nêu cách viết số chục và số đơn vị của số 57.

- Gv ghi bảng.

- Yêu cầu hs tách ra 2 bó và 3 que tính rời.

+ 23 gồm mấy chục que tính và mấy que tính rời?

+ Nêu cách viết số chục và số đơn vị của số 23.

- Số que tính còn lại là mấy chục và mấy que tính rời?

+ Nêu cách viết số chục và số đơn vị vào cột.

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ.

- Hướng dẫn hs cách đặt tính và tính: 57 - 23 34 + 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

+ 5 trừ 2 bằng 3, viết 3 - Như vậy: 57- 23= 34 - Gọi hs nhắc lại cách trừ.

b. Thực hành:(20’) Bài 1: Tính:

- Yêu cầu hs tự làm bài.

- Gọi hs nhận xét bài.

Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s:

- Muốn biết đúng, sai ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs tự làm bài.

- Vì sao viết s vào ô trống?

- Gọi hs nhận xét bài.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

- Hs tự lấy.

- Vài hs nêu.

- 1 vài hs nêu.

- Hs tự làm.

- 1 vài hs nêu.

- Hs nêu.

- Hs nêu.

- 1 hs nêu.

- Hs quan sát.

- Vài hs nêu.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs tự làm bài.

- 2 hs lên bảng làm.

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs đọc yêu cầu.

- 1 hs nêu.

- Hs tự làm bài.

- 2 hs lên bảng làm.

- Vài hs nêu.

- Hs nêu.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

- 1 hs đọc.

- 1 hs nêu.

- 1 hs nêu.

(19)

Bài 3: - Đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hs tự giải bài toán.

Bài giải:

Số trang Lan còn phải đọc là:

64- 24 = 40 (trang ) Đáp số: 40 trang - Nhận xét bài giải.

3. Củng cố, dặn dò:(5’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

- Hs làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

___________________________________

Chính tả Bài: MỜI VÀO I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng các khổ thơ 1, 2 của bài Mời vào.

2. Kĩ năng:

- Làm đúng các b tập chính tả: điền vần ong hay oong, điền chữ ng hay ngh.

3. Thái độ:

- Nhớ quy tắc chính tả: ngh+ i, e, ê.

II. Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viêt sẵn khổ thơ 1, 2 của bài Mời vào.

- Bảng phụ viết bài tập 2, 3 và luật chính tả cần ghi nhớ.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Làm lại bài 2, 3 của giờ trước.

- Gv nhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài:(1’) Gv nêu.

b. Hướng dẫn hs nghe viết:(17’) - Đọc 2 khổ thơ đầu của bài Mời vào.

- 2 hs làm bài.

- Vài hs đọc.

- Hs viết bảng con.

(20)

- Tìm và viết những chữ khó trong bài: nếu, tai, xem, gạc.

- Gv nhận xét, sửa sai.

- Gv đọc cho hs viết bài vào vở.

- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

- Gv chấm bài, nhận xét.

3. Hướng dẫn hs làm bài tập.(10’) a. Điền vần: ong hay oong?

- Yêu cầu hs làm bài: (boong tàu, mong) - Nhận xét bài làm.

- Đọc lại bài làm.

b. Điền chữ: ng hay ngh?

- Yêu cầu hs tự làm bài: (nghề dệt vải, nghe nhạc, đường đông nghịt, ngọn tháp...)

- Nhận xét bài làm.

- Đọc lại bài làm đúng.

c. Quy tắc chính tả.

- Gv hướng dẫn hs hiểu và ghi nhớ quy tắc chính tả:

+Ngh+ e, ê, i.

+ Ng+ a, o, ô, ơ, ư, u...

- Gọi hs nhắc lại quy tắc chính tả.

4. Củng cố, dặn dò(3’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà viết lại bài cho đúng, đẹp hơn.

- Hs viết bài vào vở.

- Hs tự soát lỗi.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 2 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- Vài hs đọc.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 3 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- Vài hs đọc.

- Hs theo dõi.

- Vài hs nêu lại.

Kể chuyện

NIỀM VUI BẤT NGỜ I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs nghe gv kể chuyện, dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, hs kể lại được từng đoạn câu chuyện. Biết thay đổi giọng kể để phân biệt lời các nhân vật và lời người dẫn chuyện.

2. Kĩ năng:

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, thiếu nhi rất yêu Bác Hồ.

(21)

3. Thái độ:

- Hs yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa truyện trong sgk.

- Bảng ghi gợi ý 4 đoạn của câu chuyện.

III. Các ho t ạ động d y h c:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kể chuyện Bông hoa cúc trắng.

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện.

- Gv nhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: Gv nêu.

b. Gv kể chuyện.(5’)

- Gv kể lần 1 để hs biết câu chuyện.

- Gv kể lần 2, 3 kết hợp với tranh minh họa.

3. Hướng dẫn hs kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.(15’)

- Quan sát tranh 1, đọc và trả lời câu hỏi dưới tranh.

+ Tranh 1vẽ cảnh gì?

+ Câu hỏi dưới tranh là gì?

+ Gọi hs kể đoạn 1.

- Các tranh 2, 3, 4 thực hiện tương tự nt.

- Nhận xét phần kể chuyện của bạn.

4. Giúp hs hiểu ý nghĩa truyện.(5’) - Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?

- Gv chốt lại: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi và thiếu nhi rất yêu Bác Hồ.

5. Củng cố, dặn dò:(5’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà tập kể lại câu chuyện; xem trước câu chuyện: Sói và Sóc.

- 2 hs kể.

- 1 hs nêu.

- Hs lắng nghe.

- Hs nghe để nhớ câu chuyện.

- 1 hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Hs tập kể theo cặp.

- Hs đại diện 3 tổ thi kể.

- Hs nêu.

- Vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

SINH HOẠT

(22)

I. Nhận xét tuần qua:

- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ.

- Một số bạn gương mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Thảo,Thùy.

- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ .

* Tồn tại:

- Còn hiện tượng mất trật tự chưa chú ý nghe giảng: Phú, Sơn, Nhi, My.

- Còn có bạn chưa học bài ở nhà, và chưa chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp nên kết quả học tập chưa cao: Thanh, Đạt, Cường, Chân.

- Còn nhiều bạn chữ viết bẩn, không cẩn thận.

- Các bạn có tên nêu trên cần rút kinh nghiệm tuần sau . II. Phương hướng tuần tới:

- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt.

- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên.

- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nề nếp lớp.

- Tiếp tục thi đua đạt điểm tốt để được tuyên dương truớc lớp, trước toàn trường.

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Đang cập nhật...

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now