Bài giảng LTVC lớp 5 tuần 21

12  Tải về (0)

Văn bản

(1)

Bài: Cách nối các vế câu ghép Bài: Cách nối các vế câu ghép

1. Có thể nối các vế trong câu ghép bằng cách 1. Có thể nối các vế trong câu ghép bằng cách nào?nào?

Cho vÝ dô vÒ c¸ch nèi c¸c vÕ c©u ghÐp b»ng Cho vÝ dô vÒ c¸ch nèi c¸c vÕ c©u ghÐp b»ng nh÷ng tõ cã t¸c dông nèi.

nh÷ng tõ cã t¸c dông nèi.

2. Trong câu ghép có những quan hệ từ, cặp quan 2. Trong câu ghép có những quan hệ từ, cặp quan hệ từ nào thường được dùng?

hệ từ nào thường được dùng?

(2)

NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ

(3)

I. I. NHẬN XÉT:NHẬN XÉT:

1. Cách nối và cách sắp xếp các vế câu trong hai 1. Cách nối và cách sắp xếp các vế câu trong hai

câu ghép sau đây có gì khác nhau?

câu ghép sau đây có gì khác nhau?

a) Vì con khỉ này rất nghịch nên các anh bảo vệ a) Vì con khỉ này rất nghịch nên các anh bảo vệ

thường phải cột dây.

thường phải cột dây.

ĐOÀN GiỎI ĐOÀN GiỎI

(chỉ nguyên nhân)

(chỉ nguyên nhân) (chỉ kết quả)(chỉ kết quả)

b) Thầy phải kinh ngạc vì chú học đến đâu hiểu b) Thầy phải kinh ngạc vì chú học đến đâu hiểu

ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường.

ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường.

TRINH ĐƯỜNG TRINH ĐƯỜNG

(chỉ nguyên nhân) (chỉ nguyên nhân) (chỉ kết quả)

(chỉ kết quả)

(4)

2. Tìm thêm những quan hệ từ và cặp quan hệ 2. Tìm thêm những quan hệ từ và cặp quan hệ từ dùng để nối các vế câu có quan hệ nguyên từ dùng để nối các vế câu có quan hệ nguyên

nhân- kết quả.

nhân- kết quả.

- Một quan hệ từ:

- Một quan hệ từ: bởi vì, nên, cho nên, …bởi vì, nên, cho nên, … - Cặp quan hệ từ:

- Cặp quan hệ từ:

bởi vì… cho nên…;

bởi vì… cho nên…; tại vì… cho nên…; tại vì… cho nên…;

do… nên…; do… mà…; nhờ… mà…

do… nên…; do… mà…; nhờ… mà…

(5)

II. II. GHI NHỚ:GHI NHỚ:

Để thể hiện quan hệ nguyên nhân – kết quả giữa hai vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng:

- Một quan hệ từ: bởi vì, nên, cho nên,…

- Hoặc một cặp quan hệ từ: vì… nên…;

bởi vì… cho nên…; tại vì… cho nên…;

do… nên…; do… mà…; nhờ… mà…

(6)

III.

III. LUYỆN TẬP:LUYỆN TẬP:

Bài 1: Tìm các vế câu chỉ nguyên nhân, chỉ kết quả và quan hệ từ, cặp quan hệ từ nối các vế câu này trong những ví dụ sau:

a) a) Bởi chưng bác mẹ tôi nghèoBởi chưng bác mẹ tôi nghèo

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

CA DAOCA DAO

b) b) Vì nhà nghèo quá, chú phải bỏ học.Vì nhà nghèo quá, chú phải bỏ học.

TRINH ĐƯỜNGTRINH ĐƯỜNG

c) Lúa gạo quý vì ta phải đổ bao mồ hôi mới c) Lúa gạo quý vì ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra được. Vàng cũng quý vì nó rất đắt và làm ra được. Vàng cũng quý vì nó rất đắt và

hiếm.

hiếm.

TRỊNH MẠNHTRỊNH MẠNH

(7)

Cõu ghộp Vế cõu chỉ nguyờn nhõn

Vế cõu chỉ kết

quả

QHT – cặpQHT

a) Bởi ch ng bác mẹ tôi nghèo Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

bác mẹ tôi nghèo tôi phải băm bèo, thái khoai.

Bởi ch ng ...Cho nên b) Vỡ nhà nghèo quá, chú phải

bỏ học.

nhà nghèo quá chú phải bỏ học.

vỡ

c) Lúa gạo quý vỡ ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra đ ợc.

Vàng cũng quý vỡ nó rất đắt và hiếm.

ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra đ ợc

nó rất đắt và hiếm

lúa gạo quý

Vàng cũng quý

vỡ

vỡ

(8)

Bài 2:

Bài 2: Từ một câu ghép đã dẫn ở bài tập 1, hãy Từ một câu ghép đã dẫn ở bài tập 1, hãy tạo ra một câu ghép mới bằng cách

tạo ra một câu ghép mới bằng cách thay đổi vị tríthay đổi vị trí của các vế câu

của các vế câu

Tôi phải băm bèo thái khoai

Tôi phải băm bèo thái khoai vìvì bố mẹ tôi nghèo. bố mẹ tôi nghèo.

Tôi phải băm bèo thái khoai

Tôi phải băm bèo thái khoai vìvì gia đình tôi nghèo. gia đình tôi nghèo.

a)a)

b) Chú phải bỏ học

b) Chú phải bỏ học vì vì nhà nghèo quá.nhà nghèo quá.

Chú phải bỏ học Chú phải bỏ học dodo nhà nghèo quá. nhà nghèo quá.

c) c) Vì Vì người ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra người ta phải đổ bao mồ hôi mới làm ra được lúa gạo

được lúa gạo nênnên nó rất quý. nó rất quý. VìVì vàng rất đắt và vàng rất đắt và hiếm

hiếm nênnên vàng cũng rất quý. vàng cũng rất quý.

(9)

Bài 3:

Bài 3: Chọn quan hệ từ trong ngoặc đơn thích Chọn quan hệ từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống. Giải thích vì sao em chọn hợp với mỗi chỗ trống. Giải thích vì sao em chọn

quan hệ từ ấy.

quan hệ từ ấy.

a) … thời tiết thuận nên lúa tốt.

a) … thời tiết thuận nên lúa tốt.

b) … thời tiết không thuận nên lúa xấu.

b) … thời tiết không thuận nên lúa xấu.

(tại, nhờ) (tại, nhờ) NhờNhờ

TạiTại

(10)

Bài 4:

Bài 4: Thêm vào chỗ trống một vế câu thích hợp Thêm vào chỗ trống một vế câu thích hợp để tạo thành câu ghép chỉ nguyên nhân – kết để tạo thành câu ghép chỉ nguyên nhân – kết quả:quả:

a) Vì bạn Dũng không thuộc bài ….

a) Vì bạn Dũng không thuộc bài ….

b) Do nó chủ quan ….

b) Do nó chủ quan ….

c) …. nên BÍch Vân đã có nhiều tiến bộ trong học c) …. nên BÍch Vân đã có nhiều tiến bộ trong học tập.tập.

(11)

Bài 4:

Bài 4: Thêm vào chỗ trống một vế câu thích hợp Thêm vào chỗ trống một vế câu thích hợp để tạo thành câu ghép chỉ nguyên nhân – kết để tạo thành câu ghép chỉ nguyên nhân – kết quả:quả:

a) a) bạn Dũng không thuộc bài bạn Dũng không thuộc bài nênnên bạn ấy bị điểm kém. bạn ấy bị điểm kém.

b) b) DoDo nó chủ quan nó chủ quan nênnên nó bị điểm kém. nó bị điểm kém.

c) c) NhờNhờ cả tổ tận tình giúp đỡ cả tổ tận tình giúp đỡ nênnên Bích Vân đã có nhiều Bích Vân đã có nhiều tiến bộ trong học tập.

tiến bộ trong học tập.

bạn Dũng không thuộc bài, cả tổ mất điểm thi đua. bạn Dũng không thuộc bài, cả tổ mất điểm thi đua.

DoDo nó chủ quan nó chủ quan nênnên bài thi của nó không đạt điểm bài thi của nó không đạt điểm cao.cao.

NhờNhờ cô giáo tận tình dạy bảo cô giáo tận tình dạy bảo nên Bích Vân đã có nên Bích Vân đã có nhiều tiến bộ trong học tập.

nhiều tiến bộ trong học tập.

(12)

- Để thể hiện quan hệ nguyên nhân – kết quả - Để thể hiện quan hệ nguyên nhân – kết quả

giữa 2 vế câu ghép ta làm thế nào?

giữa 2 vế câu ghép ta làm thế nào?

VỀ NHÀ:

VỀ NHÀ:

- Học thuộc phần “Ghi nhớ”.

- Học thuộc phần “Ghi nhớ”.

- Đặt 5 câu ghép thể hiện quan hệ nguyên nhân- - Đặt 5 câu ghép thể hiện quan hệ nguyên nhân-

kết quả kết quả

- Chuẩn bị bài: “Nối các vế câu ghép bằng quan - Chuẩn bị bài: “Nối các vế câu ghép bằng quan

hệ từ (tiếp)”.

hệ từ (tiếp)”.

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Chủ đề liên quan :

Tải tài liệu ngay bằng cách
quét QR code trên app 1PDF

Tải app 1PDF tại