Đề khảo sát ngẫu nhiên Hóa 8

Văn bản

(1)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NGẪU NHIÊN NĂM HỌC 2017-2018

MÔN HOÁ HỌC – LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút; 30 câu trắc nghiệm Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng hoá học?

A. Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành chai và lọ B. Vàng được đánh thành nhẫn , vòng

C. Than cháy trong không khí tạo ra khí cacbonic.

D. Xăng để trong lọ hở nút bị bay hơi.

Dãy nào sau đây chỉ chứa các công thức hoá học của oxit axit?

A. CaO, FeO, ZnO B. SO3,MgO, ZnO C. CaO, SO2, MgO D. SO2, CO2, P2O5

Công thức hoá học phù hợp với hoá trị IV của nitơ là?

A. N2O5 B. N2 O C. NO2 D. NO

Cho công thức hoá học của một số chất sau: O2, CuO, KOH, Zn,H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là bao nhiêu?

A 3 đơn chất, 3 hợp chất B. 1 đơn chất, 5 hợp chất C.2 đơn chất, 4 hợp chất D. 4 đơn chất, 2 hợp chất Ứng dụng nào sau đây không phải của o xi?

A. Cung cấp cho bệnh nhân khó thở. B. Dập tắt các đám cháy.

C.Dùng để đốt nhiên liệu D. Dùng làm đèn xì oxi- axetilen

Có 3 bình giống nhau: Bình X chứa 0,5 mol khí CO2, bình Y chứa 0,5 mol khí CH4, bình Z chứa 0,5 mol khí H2. Thứ tự các binh được xếp theo chiều giảm dần về khối lượng là:

A. Z ; X; Y B. X; Y; Z C. X; Z; Y D. Z; Y; X Chất khí X có tỉ khối so với không khí bằng 2,207 . X là:

A. SO2 B. H2S C. SO3 D. CO2. Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?

A. C + 2 O2 → 3 CO2 B. Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2

C.2 Zn + O2 2 ZnO D. 2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O

Càng lên cao nồng độ khí oxi càng thấp là vì :

A. oxi nhẹ hơn không khí B. nhiệt độ sôi của khí oxi thấp C.oxi nặng hơn không khí D. oxi tan ít trong nước

Chất nào là chất khử trong phương trình?

FeO + H2 → Fe + H2 O

A. H2 B. H2O C. Fe D. FeO

Đốt cháy 2 mol photpho trong bình chứa 2 mol khí oxi. Sau phản ứng chất nào còn dư?. Biết phản ứng xáy ra hoàn toàn.

A. O xi B. Photpho C. Cả 2 chất D. Không chất nào.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí ?

A. Sự hô hấp của động vật B. Sự gỉ của các vật bằng sắt.

C.Sự quang hợp của cây xanh . D. Sự cháy của than củi, bếp ga Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí?

A. 21% khí oxi, 78 % khí nitơ, 1 % các khí khác ( CO2;CO; hơi nước, khí hiếm…..) B. 21% khí nitơ, 78 % các khí khác, 1 % oxi.

C. 21% các khí khác, 78 % nitơ, 1 % oxi.

D. 21% khí nitơ, 78 % khí oxi., 1 % các khí khác ( CO2;CO; hơi nước, khí hiếm…..)

Trong các hợp chất của sắt: FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeSO4, hợp chất có % khối lượng nguyên tố sắt cao nhất

(2)

là :

A. FeO B. Fe2 O3 C. Fe3O4 D. FeSO4

Dãy nào sau đây gồm các chất làm đổi màu giấy quỳ tím?

A. KOH, NaCl B. MgO, KOH C. NaCl, H2SO4 . D. KOH, H2SO4. Một hợp chất SOx có phân tử khố là 80. Hãy tính x.

A. x =2 B. x=4 C.x= 1. D.x=3 Thể tích ở điều kiên tiêu chuẩn của 22,0 gam khí CO2 là:

A. 22,4 lit B. 11,2 lit C.44,8 lit D. 33,6 lít

Biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích của không khí. Thể tích không khí cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn để đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam lưu huỳnh là:

A. 8,96 lít B. 13,44 lit C. 11,2 lít. D. 22,4 lít Nếu 2 chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau ( đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì :

A. Chúng có cùng số mol nguyên tử B. chúng có cùng số nguyên tử.

C.chúng có cùng khối lượng D.chúng có cùng số mol chất

Có những khí sau: Cl2, SO2, N2, O2. Thứ tự nào sau đây phù hợp với chiều tăng dần về khối lượng mol phân tử ?

A. N2, O2, Cl2, SO2. B. N2, O2, SO2, Cl2. C. Cl2, SO2, N2, O2. D. SO2, O2, N2, Cl2. O xít nào dưới đây không phải là o xit bazơ ?

A. CaO B. Na2O C. SO2 D. CuO Phân tử khối của hợp chất tạo bởi 2Fe, 3S, 12O là:

A. 416 B. 418 C. 305 D. 400.

Đốt cháy hòan toàn m gam chất A cần 6,4 gam oxi , thu được 4,4 gam khí cacbonđioxit và 3,6 gam nước.Giá trị của m là bao nhiêu?

A. 1,8 gam B. 1,5 gam C. 1,7 gam D. 1,6 gam

Cho những oxit sau: SO3, K2O, CaO, P2O5. Dãy nào sau đây gồm những oxit tác dụng với nước tạo thành bazơ?

A. SO3, CaO. B. SO3, P2O5. C. CaO, K2O. D. K2O, P2O5. Số nguyên tử sắt có trong 0,5 mol nguyên tử Fe là:

A.6,0.1022 B. 3,0.1023 C. 3,0. 1022 D.6,0.1023

Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau ở điều kiện thường?

A. Fe và H2O B. CuO và O2 C. Na và H2O D. SO2 và HCl.

Nguyên liệu thường được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là:

A. KHCO3 B. KMnO4 hoặc KClO3 C. H2O D. K2CO3. Phản ứng nào cho dưới đây là phản ứng thế?

A. Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2 B. 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca( HCO3)2.

C .S + O2 SO2 D. BaCO3 → BaO + CO2

Khi nung đá vôi bị phân huỷ theo phản ứng hoá học: CaCO3 → CaO + CO2

Cho biết khối lượng CaCO3 là 100 gam, khối lượng CO2 là 44 gam. Khối lượng CaO là:

A. 66gam B. 60 gam. C. 56 gam. 50 gam..

Cho 48 gam CuO tác dụng với khí H2 khi đun nóng. Thể tích khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng cho phản ứng trên là:

A. 13,44 lít B. 6,72 lít. C. 3,36 lít D. 12,24 lít

(3)

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Đang cập nhật...

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now