File thứ 7: tin_hock11_202202111

Tải về (0)

Văn bản

(1)

Tin học khối 11 – Dạy học trực tuyến Zoom

Chủ đề: Vòng lặp For – While

Phần A: Tóm tắt kiến thức chủ đề I - Vòng lặp for

« Vòng lặp for ở trong Python:

 có tác dụng lặp các biến dữ liệu có trong list (danh sách) hoặc string (chuỗi),...

 Cú pháp vòng lặp for:

Trong cú pháp trên vòng lặp sẽ tiếp tục cho đến khi nó lặp tới mục cuối cùng trong chuỗi và:

 bien_lap: là các biến tạm dùng để chứa dữ liệu sau mỗi lần lặp.

 chuoi_lap: là một list hoặc string,... chứa giá trị cần lặp.

 Khối lệnh của for được thụt lề để phân biệt với phần còn lại của code.Khối lệnh bắt đầu với thụt lề đầu tiên và kết thúc với dòng không thụt lề đầu tiên liền sau khối.

« Vòng lặp for với hàm range()

 hàm range() để tạo ra một dãy số.

 Hàm range(số bắt đầu, số kết thúc, khoảng cách giữa hai số) được sử dụng để tạo dãy số tùy chỉnh. Nếu không đặt khoảng cách giữa hai số thì Python sẽ hiểu mặc định nó bằng 1.

« Kết hợp vòng lặp for với else: Trong for, khối lệnh của else sẽ được thực thi khi các mục trong chuỗi đã được lặp hết.

« Cú pháp lồng vòng lặp for trong Python

Ngôn ngữ lập trình Python cho phép sử dụng một vòng lặp bên trong một vòng lặp khác.

Dưới đây là cú pháp:

for bien_vong_lap in day_seq:

for bien_vong_lap in day_seq:

cac_lenh cac_lenh

« Các lệnh điều khiển vòng lặp.

 Câu lệnh Break: được dùng để thoát khỏi vòng lặp, khi chương trình gặp câu lệnh break thì vòng lặp sẽ không được thực thi tiếp.

 Câu lệnh continue: Khi gặp câu lệnh continue trong vòng lặp, các đoạn code bên dưới câu lênh này trong vòng lặp sẽ không được thực thi.

for bien_lap in chuoi_lap : Khối lệnh của for

(2)

II - Vòng lặp while

« Vòng lặp while ở trong Python:

được dùng để lặp lại một khối lệnh, khi điều kiện kiểm tra là đúng.

Vòng lặp while dùng trong những trường hợp mà chúng ta không thể dự đoán trước được số lần cần lặp là bao nhiêu.

 Cú pháp vòng lặp while:

while điều_kiện_kiểm_tra:

Khối lệnh của while Trong đó:

 điều_kiện_kiểm_tra sẽ được kiểm tra đầu tiên.Sau một lần lặp, điều_kiện_kiểm_tra sẽ được kiểm tra lại

 Nếu điều_kiện_kiểm_tra là True Khối lệnh được thực hiện.

Nếu điều_kiện_kiểm_tra là False khối lệnh của while sẽ bị bỏ qua và phần code ngay sau đó sẽ được thực thi.

 khối lệnh của while cũng được xác định thông qua thụt lề. Khối lệnh bắt đầu với thụt lề đầu tiên và kết thúc với dòng không thụt lề đầu tiên liền sau khối.

« Kết hợp while với else: khối lệnh của else sẽ được thực hiện khi điều kiện của while là False.

« Các lệnh điều khiển vòng lặp.

(3)

Phần B: Bài tập củng cố

Bài 1: Tính tổng các số từ 1 tới m bất kì được nhập từ bàn phím

print(‘nhap so m ban phim: ‘)

m = ………

i = 1 S = 0

while (………):

………

………

print(‘ket qua: ‘, S)

Bài 2: Cho 2 số nguyên a và b được nhập từ bàn phím, bạn hãy viết chương trình hiển thị ra tổng các số lẻ từ a tới b.

Ý tưởng: Ví dụ nếu bạn nhập a = 3, b = 9 thì màn hình sẽ hiển thị ra: 24 (ta có: 3 + 5 + 7 + 9 = 24) Đầu vào luôn đảm bảo b > a.

Đáp án:

Sử dụng vòng lặp while:

print(‘nhap so tu ban phim: ‘)

a = ………

b = ………

S = ………

while (a <= b):

if a % 2 != 0:

S = S+ a a = a + 1

print(‘ket qua: ‘, S)

Sử dụng vòng lặp for:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

(4)

Bài 3: Cho số nguyên a được nhập từ bàn phím, bãn hãy viết chương trình hiển thị ra màn tích của a với các số từ 1 đến 6.

Ý tưởng: Ví dụ nếu bạn nhập a = 10 thì màn hình sẽ hiển thị ra:

10 * 1 = 10 10 * 2 = 20 10 * 3 = 30 10 * 4 = 40 10 * 5 = 50 10 * 6 = 60

Nếu bạn nhập a = 5 thì màn hình sẽ hiển thị ra:

5 * 1 = 5 5 * 2 = 10 5 * 3 = 15 5 * 4 = 20 5 * 5 = 25 5 * 6 = 30 Đáp án:

Sử dụng vòng lặp while:

print(‘nhap so n ban phim: ‘)

n = ………

i = ………

while (…………):

print(n, "*", i, "=", n * i)

i = ………

Sử dụng vòng lặp for:

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài tập về nhà:

Bài 1: Tính tổng các số nguyên dương từ 1 – n. Thoát chương trình khi nhập vào số

Bài 2: Cho hai số nguyên a và b được nhâp từ bàn phím, bạn hãy viết chương trình đếm số các số chẵn và số các số lẻ trong khoảng từ a tới b

(5)

Phần C: ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số lần lặp lại của vòng lặp được kiểm soát bởi:

A.Biểu thức điều kiện C. Biểu thức số học

B. Số lần lặp D. Yêu cầu của đề bài

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là Đúng về hàm range () A. Hàm range() để tạo ra một dãy số.

B. Hàm range(số bắt đầu, số giữa, số kết thúc, khoảng cách giữa hai số) được sử dụng để tạo dãy số tùy chỉnh

C. Hàm range() không lưu tất cả các giá trị trong bộ nhớ mà nó lưu giá trị bắt đầu, giá trị giữa và khoảng cách giữa hai số từ đó tạo ra số tiếp theo trong dãy.

D. Hàm range() không lưu tất cả các giá trị trong bộ nhớ.

Câu 3: Trong vòng lặp từ khóa nào dưới đây sẽ chấm dứt vòng lặp tại thời điểm nó xuất hiện và các câu lệnh phía sau nó sẽ không được thực thi nữa.

A. Break B.continue C.pause D.break

Câu 4: Trong vòng lặp từ khóa nào dưới đây sẽ nhảy qua lần lặp hiện tại và chuyển đến lần lặp tiếp theo, các câu lệnh cùng cấp phía sau nó cũng sẽ không được thực hiện.

A.Break B.continue C. pause D.break

Câu 5: Với range (99) ta sẽ tạo một dãy số từ:

A.0 đến 99 B.0 đến 98 C. 1 đến 99 D.1 đến 98 Câu 6: Kết quả của đoạn chương trình sau là:

For y in range (5) print (y)

A. 1 2 3 4 B. 1 2 3 4 5 C. 0 1 2 3 4 D. Báo lỗi Câu 7: Kết quả của đoạn chương trình sau là:

i = 1

while (i <= 4) : print (i) i = i + 3

A. 1 2 B. 1 3 C. 1 4 D. Chương trình báo lỗi Câu 8: Kết quả của đoạn chương trình sau là:

for a in range (4):

print (a)

A.1 2 3 4 B. 0 1 2 3 C. 0 1 2 3 4 D. Chương trình báo lỗi Câu 9: Kết quả của biểu thức sau là gì?

x = round(4.5676,2) print(x)

A.4.5 B.4.6 C.4.57 D.4.56

(6)

Câu 10: Kết quả của đoạn chương trình sau là:

NK = ["Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp", "PaTin"]

NK. pop (5) for x in A:

print(x)

A. "Bơi", "Võ", "Cầu Lông" C. "Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp"

B. "Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp", "PaTin" D. Chương trình báo lỗi Câu 11: Kết quả của đoạn chương trình sau là:

NK = ["Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp", "PaTin"]

NK. pop (4) for x in NK:

print(x)

A."Bơi", "Võ", "Cầu Lông" C. "Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp"

B."Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp", "PaTin" D. Chương trình báo lỗi Câu 12: Kết quả của đoạn chương trình sau là:

NK = ["Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp", "PaTin"]

NK. pop (4) for x in A:

print(x)

A. "Bơi", "Võ", "Cầu Lông" C. "Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp"

B. "Bơi", "Võ", "Cầu Lông", "Xe đạp", "PaTin" D. Chương trình báo lỗi Câu 13: Kết quả của đoạn chương trình sau là:

x = [2, 13, 4, 6, 11]

for A in x:

if a % 3 = 0:

print( A*2)

A. 12 B. 3 C. 24 D. báo lỗi

Câu 14. Kết quả của đoạn chương trình sau là:

for x in range(4):

print(x)

1 2 3 4 B. 0 1 2 3 C. 0 1 2 3 4 D. 1 2 3 Câu 15. Kết quả của đoạn chương trình sau là:

i = 1 while i < 4:

print(i) i +=2

A. 1 2 B. 1 3 C. 1 4 D. Chương trình báo lỗi Câu 16. Kết quả của đoạn chương trình sau là:

i = 1 while i < 4

print(i) i +=2

(7)

A. 1 2 B. 1 3 C. 1 4 D. Chương trình báo lỗi Câu 17. Kết quả của đoạn chương trình sau là:

for x in range(4):

print(x)

A. 1 2 3 4 B. 0 1 2 3 C. 0 1 2 3 4 D. Chương trình báo lỗi Câu 18. Kết quả của đoạn chương trình sau là:

A = [5, 9, 1]

A.pop(1) for x in A:

print(x)

A. 5 9 1 B. 9 1 C. 5 9 D. 5 1 Câu 19. Kết quả của đoạn chương trình sau là:

A = [20, 21]

A.append(22) for x in A:

print(x)

A. 22 20 21 B. 20 22 21 C. 20 21 D. 20 21 22 Câu 20. Kết quả của đoạn chương trình sau là:

A = [2, 3, 4]

for x in A:

if x %2 != 0:

print(x+2)

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

(8)

Phần D: Đề kiểm tra chủ đề

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA – NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn : TIN HỌC 11

Phần 1: Lý thuyết (4đ)

Em hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (…) để hoàn thiện chính xác các câu sau:

1. Hàm range (……….) được sử dụng để tạo dãy số tùy chỉnh

2. Số lần lặp lại của vòng lặp được kiểm soát bởi ……….

3. Trong vòng lặp từ khóa ……….. sẽ chấm dứt vòng lặp tại thời điểm nó xuất hiện và các câu lệnh phía sau nó sẽ không được thực thi nữa.

4. Kết hợp vòng lặp for với else: khối lệnh của else sẽ được thực thi khi các mục trong…………. đã được ……….

5. Vòng lặp while ở trong Python được dùng để lặp lại một khối lệnh, khi ……….

là đúng.

6. Trong cú pháp vòng lặp while nếu điều_kiện_kiểm_tra là………..khối lệnh của while sẽ bị bỏ qua và phần ………..ngay sau đó sẽ được thực thi.

7. Kết hợp while với else: khối lệnh của else sẽ được thực hiện khi điều kiện của while là ……….

8. Với range ………. ta sẽ tạo một dãy số từ 0 đến 100

Phần 2: Bài tập (6đ)

Bài 1: Sử dụng cấu trúc for trong NNLT Python để in các chữ cái trong NguyenThiDinh (3đ)

Bài 2: Sử dụng NNLT Python viết chương trình tính giai thừa của số nguyên dương N được nhập vào từ bàn phím. (3đ)

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Chủ đề liên quan :

Tải tài liệu ngay bằng cách
quét QR code trên app 1PDF

Tải app 1PDF tại