khoi 1- bộ đề toán on tap he 2021

23  Download (0)

Full text

(1)

PHIẾU ÔN TẬP HÈ - MÔN TOÁN LỚP 1

Đề số 1

I.Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy bố đi số ngày là:

A. 4 ngày B. 7 ngày C. 8 ngày D. 10 ngày

Câu 2 (0.5 điểm): Số “Ba mươi hai” được viết là:

A. 302 B. 20 C. 32 D. 23

Câu 3 (0.5 điểm): Số “Ba mươi hai” được viết là:

A. 302 B. 20 C. 32 D. 23

Câu 3 (1 điểm): Sắp xếp các số 27, 53, 63, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

A. 27, 53, 63, 1 B. 63, 53, 27, 1

C. 1, 27, 53, 63 D. 1, 53, 27, 63

Câu 3 (0.5 điểm): Từ 11 đến 34 có bao nhiêu số tròn chục?

A. 4 số B. 3 số C. 2 số D. 1 số

Câu 4 (1 điểm): Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy 4 ngày nữa là ngày:

A. 18 B. 19 C. 20 D. 21

Câu 5 (0.5 điểm): Độ dài của chiếc băng theo đơn vị xăng-ti-mét là:

A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm

II. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

23 + 6

…………

…………

…………

18 – 3

……….

……….

………

47 – 12

………

………

………

11 + 10

………

………

………

Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 30, 19, 74, 47, 98 theo thứ tự từ bé đến lớn.

(2)

………,………,………,………,……….….………..

Câu 8 (1 điểm): Vẽ thêm kim giờ và kim phút vào đồng hồ để đồng hồ chỉ:

7 giờ 11 giờ

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?

Phép tính:………

Câu trả lời: ………..

...

Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình tròn.

Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Sắp xếp các số 84, 15, 46, 27 theo thứ tự từ bé đến lớn:

A. 84, 15, 46, 27 B. 15, 46, 84, 27

C. 46, 15, 27, 84 D. 15, 27, 46, 84

Câu 2 (1 điểm): Trong các số 27, 59, 19, 22 số lớn nhất là số:

A. 22 B. 19 C. 27 D.59

Câu 3 (1 điểm): Bàn học của em dài khoảng:

A. 8 gang tay B. 5cm C. 30 bước chân D. 1cm

(3)

Câu 4 (1 điểm): Buổi sáng, Nam đi học từ 8 giờ đến 11 giờ. Vậy thời gian nam đi học là:

A. 3 giờ B. 4 giờ C. 5 giờ D. 6 giờ

Câu 5 (1 điểm): Khi kim dài và kim ngắn đều chỉ số 12 thì đồng hồ chỉ:

A. 9 giờ B. 10 giờ C. 12 giờ D. 11 giờ

II. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

11 + 2

………..

……….

……….

25 + 11

……….

……….

……….

99 – 88

……….

……….

……….

56 – 5

………

………

………

Câu 7 (1 điểm): Tính nhẩm:

10 + 10 + 10 = ….. 50 – 20 + 10 =……. 40 – 20 – 10 = ……

Câu 8 (1 điểm): Nối các dạng hình phù hợp (theo mẫu):

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Bác Hà có 17 con lợn. Bác đem ra chợ bán 7 con. Hỏi bác Hà còn lại bao nhiêu con lợn?

Phép tính:………

Câu trả lời: ………..

...

...

(4)

Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống sao cho:

Các hàng ngang: Phải có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số và không cần đúng thứ tự.

Các hàng dọc: Đảm bảo có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số, không cần theo thứ tự.

Đề số 3

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là:

A. 56 B. 50 C. 60 D. 65

Câu 2 (1 điểm): Trong các số 93, 15, 63, 74 số lớn nhất là số:

A. 74 B. 63 C. 15 D. 93

Câu 3 (1 điểm): Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

A. 7 số B. 8 số C. 9 số D. 10 số

Câu 4 (1 điểm): Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày:

A. 18 B. 19 C. 20 D. 21

Câu 5 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

A. 5 giờ B. 6 giờ C. 7 giờ D. 8 giờ

II. Phần tự luận (5 điểm)

(5)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính 12 + 4

………

………

……...

35 + 11

………

………

………

49 – 2

………

………

………

87 – 26

………

………

………

Câu 7 (1 điểm): Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu):

Số gồm Viết số Đọc số

8 chục và 3 đơn vị 83 Tám mươi ba

5 chục và 1 đơn vị

92

Mười bốn Câu 8 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Lớp 1A có 35 bạn học sinh. Lớp 1B có 42 bạn học sinh. Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

Phép tính:………

Câu trả lời: ………..

Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình chữ nhật.

(6)

Đề số 4

I/ Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Phép tính thích hợp là:

A 13 + 44 B 23 + 25 C 11 + 47 D 20 + 36

Câu 2. Phép tính có kết quả lớn nhất là:

A 49 + 30 B 44 + 40 C 23 + 65 D 60 + 39

Câu 3. Số?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 4. Độ dài của chiếc bút chì là:

A 8 cm B 7 cm C 6 cm D 5 cm

Câu 5. Số gồm 5 chục và 4 đơn vị đọc là:

A Năm mươi tư B Năm bốn C Bốn mươi lăm D Năm mươi bốn Câu 6. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A 89 B 90 C 98 D 99

Câu 7. Ngày mai là thứ sáu, ngày 24. Vây, hôm qua là:

A Thứ bảy ngày 25 B Thứ năm ngày 23

C Thứ tư ngày 22 D Chủ nhật ngày 26

Câu 8.Số thích hợp điền vào ô trống là:

? ? ? = 58

= 74 79 - ?

1cm 1cm

13 23 33 43 53 ? 73 83

(7)

A 54 B 64 C 63 D 55 II/ Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1.(2,5điểm) Đặt tính rồi tính

70 + 10 ...

...

...

98 - 27 ...

...

...

35 + 3 ...

...

...

76 - 30 ...

...

...

45 - 3 ...

...

...

Bài 2.(1 điểm)Cho các số: 33, 51, 24 , 8, 42

a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:………..………..

b) Số bé nhất cộng với số lớn nhất được kết quả là:……….

Bài 3.( 1,5 điểm)Buổi chiều sau khi tan học, Nam giúp mẹ bán cam. Trên quầy hàng có 46 quả cam. Nam bán được 2 chục quả. Hỏi trên quầy hàng còn lại bao nhiêu quả cam?

a) Viết phép tính thích hợp:

b) Trả lời

Trên quầy hàng còn lại………..quả cam.

Bài 4.(1điểm) Hình bên có:

………hình tam giác

……..hình chữ nhật

(8)

Đề số 5

Câu 1:

a/ Số tròn chục bé nhất là:

A. 80 B. 90 C. 60 D. 10

b/ Số 90 đứng liền sau số nào?

A. 80 B. 98 C. 89 D. 91

Câu 2:

a) Số 55 đọc là:

A. năm lăm B. lăm mươi năm C. năm mươi lăm D. năm mươi năm b) Số gồm 8 chục và 2 đơn vị là:

A. 82 B.802 C. 28 D. 80 Câu 3:

a) Kết quả đúng của phép tính: 39cm + 50cm =………

A. 89 B.98 cm C. 89 cm D. 98

b) Một bến đỗ xe buýt có 40 xe tải, 30 xe con và 2 chục xe buýt. Vậy bến đỗ xe có tất cả số xe là: ………...

Câu 4: Các số 47, 68, 23, 76, 42, 54 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 47, 68, 42, 23, 54,76 C. 76, 68, 54, 47, 42, 23 B. 23, 42, 47, 68, 54, 76 D. 23, 42, 47,54, 68, 76 Câu 5: Một tuần lễ em đi học ...ngày. Đó là các ngày:

...

Câu 6: Tính

62 – 31=... 93cm - 42cm + 7cm = ...

74 + 25 - 20 = ... 83 - 33 - 30 =...

Câu 7: Điền dấu >, <, =

(9)

74 - 40 ... 21 + 12 68 - 43 ... 65 - 10 16 + 82 ... 89 + 10 67 - 36 + 56 … 42 + 34 Câu 8: Đặt tính rồi tính:

47 + 12 87 - 34 8 + 50 68 - 20

Câu 9: (1 điểm) Lớp 1A có 20 bạn nam và 18 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn ?

Lớp 1A có tất cả……….bạn.

Câu 10: (1 điểm)

a) Hình bên có ……hình tam giác.

b) Nam có 24 viên bi, Hùng có số viên bi bằng số viên bi của Nam. Vậy cả hai bạn có ………..viên bi.

Đề số 6

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (0,5 điểm): Số “sáu mươi tư” được viết là:

A. 64 B. 46 C. 60 D. 40

Câu 2 (0,5 điểm): Trong các số 48, 19, 92, 59 số lớn nhất là số:

(10)

A. 48 B. 19 C. 92 D. 59 Câu 3 (0,5 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

A. 6 giờ B. 5 giờ

C. 4 giờ D. 3 giờ

Câu 4 (0,5 điểm): Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ năm tuần đó là:

A. Ngày 15 B. Ngày 16 C. Ngày 17 D. Ngày 18

Câu 5 (0,5 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

A. 6cm B. 5cm C. 4cm D. 3cm

Câu 6 (0,5 điểm): Kết quả của phép tính: 44 + 5 – 46 = ?

A. 43 B. 49 C. 99 D. 3

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:

26 + 1 17 – 5 45 + 12 98 – 57

Câu 2 (1 điểm): Sắp xếp các số 74, 14, 83, 25 theo thứ tự từ bé đến lớn:

Câu 3 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

a. Lan có 27 quả táo. Hùng có 22 quả táo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?

b. Hai chị em gấp được 48 bông hoa, riêng chị gấp được 2 chục bông hoa. Hỏi em gấp được bao nhiêu bông hoa?

(11)

Câu 4 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình tam giác.

Câu 5 (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là …..

- Số liền sau của 84 trừ đi số liền trước của 84 bằng …..

Đề số 7

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 (M1 – 0.5 điểm) Số 84 gồm:

A. 80 chục và 4 đơn vị B. 8 chục và 4 đơn vị

C. 4 chục và 8 đơn vị D. 8 và 4

Câu 2 (M1 – 0.5 điểm) Kết quả của phép tính 38 + 21 là:

A. 95 B. 59 C. 58 D. 79

Câu 3 (M1 – 0.5 điểm) Số 65 đọc là:

A. Sáu năm B. Sáu mươi năm C. Sáu mươi lăm D. Sáu lăm Câu 4 (M1 – 0.5 điểm) Số liền trước của 50 là:

A. 49 B. 51 C. 69 D. 40

Câu 5 (M1 – 0.5 điểm) Trong các số: 72, 69, 85, 47. Số nào bé nhất?

A. 72 B. 69 C. 85 D. 47

Câu 6 (M1 – 0.5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: 96 - = 62

A. 33 B. 34 C. 60 D. 24

II. TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 1 (M1 – 1 điểm) a/ Tính

(12)

38 – 20 + 41 = …….. 84cm – 2cm – 11cm = …………

b/ Viết các số 60; 84; 32; 48; 16 theo thứ tự từ bé đến lớn:

Câu 2 (M2 – 2 điểm) Đặt tính rồi tính:

36 – 22 6 + 42 58 – 8 12 + 65

Câu 3 (M2 – 2 điểm) Điền dấu >, <, = vào ô trống:

16 – 3 87 – 77 27 – 12 – 1 98 – 82 – 2 67cm - 5cm 44cm + 21cm 32cm – 12cm 65cm + 30cm

Câu 4 (M2 – 1 điểm) Sơn và Minh gấp được 37 cái thuyền, riêng bạn Minh gấp được 22 cái thuyền. Hỏi Sơn gấp được bao nhiêu cái thuyền ?

Câu 5(M4 – 1 điểm)

a. Số con gà bà nuôi là một số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ số. Số con gà đó là : ……….. con.

b. Cho các số 1, 0, 7. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau lập được từ các số trên

Đề số 8

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 (M1 – 0.5 điểm) Số 56 gồm:

A. 50 chục và 6 đơn vị B. 6 chục và 5 đơn vị

C. 5 chục và 6 đơn vị D. 5 và 6

Câu 2 (M1 – 0.5 điểm) Kết quả của phép tính 48 - 28 là:

(13)

A. 20 B. 40 C. 48 D. 60 Câu 3 (M1 – 0.5 điểm) Số 55 đọc là:

A. năm mươi năm B. lăm mươi năm C. năm mươi lăm D. lăm năm

Câu 4 (M1 – 0.5 điểm) Số tròn chục liền trước của 60 là:

A. 59 B. 50 C. 61 D. 70

Câu 5 (M2 – 0.5 điểm) Số tròn chục lớn hơn 37 và nhỏ hơn 41 là

A. 38 B. 30 C. 40 D. 50

Câu 6 (M2 – 0.5 điểm) Nếu ngày 3 tháng 5 năm 2021 vào thứ hai thì ngày 5 tháng 5 năm 2021 vào thứ mấy?

A. Thứ ba B. Thứ tư C. Thứ năm D. Thứ

sáu

II. TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 1 (M1 – 1 điểm)

a/ Viết các số 50, 45, 87, 17, 15 theo thứ tự tăng dần:

b/ Viết các số 78, 87, 10, 56, 45 theo thứ tự giảm dần:

Câu 2 (M2 – 2 điểm) Đặt tính rồi tính:

42 - 22 35 + 12 48 – 48 5 + 24

Câu 3 (M2 – 2 điểm) Số?

32 + .... = 45 ... – 12 = 30 ... + 5 = 47 50 - ... = 0

Câu 4 (M2 – 1 điểm) Nam có 1 chục cái bút. Chị cho Nam thêm 12 cái bút nữa.

Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu cái bút ?

(14)

Nam có tất cả ….. cái bút Câu 5(M4 – 1 điểm)

a. Nếu hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2021 thì thứ hai tuần sau là ngày …. tháng … năm 2021

b. Vẽ thêm 1 đoạn thẳng để hình bên có 4 hình tam giác.

Đề số 9

Câu 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng a. Số nào khác với ba số còn lại ?

A. 20 B. 34 C. 50 D. 80

b. Đồng hồ nào chỉ giờ ăn trưa của em ?

A B C D

c. Số nào là số lớn nhất có hai chữ số ?

A. 90 B. 98 C. 10 D. 99

d. Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy bố đi công tác tất cả bao nhiêu ngày ? A. 10 ngày B. 9 ngày C. 7 ngày D. 4 ngày

Câu 2: Điền số

+ 42 – 45 + 25 – 7

(15)

55

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a. Nếu hôm qua là thứ bảy thì ngày mai là chủ nhật.

b. Nếu ngày mai là thứ sáu thì hôm qua là thứ tư.

c. Khi kim ngắn chỉ vào số 12, kim dài chỉ vào số 4 lúc đó là 4 giờ.

d. Số gồm 7 đơn vị và 5 chục là số 57.

Câu 4: Tính (1đ)

67 – 35 + 46 = ………. 7cm + 82cm – 56cm = ………..

Câu 5: Điền dấu >, <, =

56cm + 33cm …….. 95cm – 40cm 76 – 52 …….. 89 + 10 Câu 6: Đặt tính rồi tính

4 + 75 67 – 25 19 + 30 48 – 44

Câu 7: Viết phép tính thích hợp

a. Một cửa hàng nhập về 95 bao gạo nếp và gạo tẻ. Trong đó có 4 chục bao gạo tẻ. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu bao gạo nếp ?

b. Mẹ mua 1 thùng táo, sau khi biếu bà 35 quả táo thì còn lại 24 quả. Hỏi lúc đầu mẹ mua bao nhiêu quả táo ?

(16)

Câu 8: Điền vào chỗ chấm

a. Khối lập phương có ……. mặt là hình vuông.

b. 1 tuần có …… ngày. Trong đó, có ……. ngày đi học, ……... ngày nghỉ.

c. Xăng-ti-mét là ………

Kí hiệu là:……….

d. 5 con gà và 2 con chó có tất cả …… cái chân.

Câu 9: Hính bên có

……….. hình tam giác.

……….. hình chữ nhật

Đề số 10

I.Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy bố đi số ngày là:

A. 4 ngày B. 7 ngày C. 8 ngày D. 10 ngày

Câu 2 (0.5 điểm): Số “Ba mươi hai” được viết là:

A. 302 B. 20 C. 32 D. 23

Câu 3 (0.5 điểm): Số “Ba mươi hai” được viết là:

A. 302 B. 20 C. 32 D. 23

Câu 3 (1 điểm): Sắp xếp các số 27, 53, 63, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

A. 27, 53, 63, 1 B. 63, 53, 27, 1

C. 1, 27, 53, 63 D. 1, 53, 27, 63

Câu 3 (0.5 điểm): Từ 11 đến 34 có bao nhiêu số tròn chục?

A. 4 số B. 3 số C. 2 số D. 1 số

Câu 4 (1 điểm): Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy 4 ngày nữa là ngày:

A. 18 B. 19 C. 20 D. 21

Câu 5 (0.5 điểm): Độ dài của chiếc băng theo đơn vị xăng-ti-mét là:

(17)

A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm II. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

23 + 6

…………

…………

…………

18 – 3

……….

……….

………

47 – 12

………

………

………

11 + 10

………

………

………

Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 30, 19, 74, 47, 98 theo thứ tự từ bé đến lớn.

………,………,………,………,……….….………..

Câu 8 (1 điểm): Vẽ thêm kim giờ và kim phút vào đồng hồ để đồng hồ chỉ:

7 giờ 11 giờ

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?

Phép tính:………

Câu trả lời: ………..

...

Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình tròn.

(18)

Đề số 11

Câu 1( 1 điểm) : Đếm – đọc số - viết số thích hợp

……… ……….. ………..………. ……….

Câu 2: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào ?

A. ngày 17 B.ngày 18 C.ngày 19 D.ngày 20

b.Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là ?

A.66 B.76 C.88 D.89 c. Kết quả của phép tính 78 – 23 = ……

A.55 B. 56 C.65 D.54 d. Điền dấu 34 – 4 …….30

A. > B. < C. + D. = Câu 3:( 1 điểm ) Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20

+ theo thứ tự từ bé đến lớn

………..

+ theo thứ tự từ lớn đến bé

………..

Câu 4: (1 điểm) : Đúng ghi Đ.sai ghi S

41 cm + 25 cm = 56 cm 67 cm – 60 cm = 17 cm

23 cm + 12 cm = 53 cm 34 cm – 11 cm = 23 cm

(19)

Câu 5: (1điểm) Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả lớn hơn 37

Câu 6: (1điiểm) Đặt tính rồi tính

23 + 34 45 + 3 98 - 23 56 - 4

Câu 7: (1điểm) Điền > < =

Câu 8: (1 điểm) Quan sát hình và cho biết:

- Con chó đứng sau con nào? ………….………..

- Con chim đứng trước con nào ? ………..

- Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? ……..………

20+ 25 64 - 41

51 - 4

45 - 5

44 + 2

56 - 42

45 - 10 37

10 + 27 … 50 17 - 11 … 10 57 … 10 + 63 65 … 99 - 41

(20)

- Con nào đứng ở giữa con gà và con trâu ? ……….

Câu 9: (1 điểm) Một nông trại trông được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt.Hỏi nông trại đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt ?

A. 45 B. 94 C. 3 D.49

Đề số 12

Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1. Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là:

A. 11 B. 01 C. 90 D. 10

2. Mười lăm viết là:

A. 105 B. mười lăm C. 15 D. 51

3. Số bé nhất có một chữ số là:

A. 1 B. 10 C. 9 D. 0

4. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10 B. 99 C. 90 D. 100

5. Số đứng giữa 14 và 16 là:

A. 14 B. 15 C. 16 D. 10

6. Số liền trước của 90 là:

A. 91 B. 90 C. 89 D. 88

7. Số liền sau của 54 là:

A. 55 B. 53 C. 56 D. 57

Bài 2: Cho các số: 50, 87, 29, 63, 65, 19

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

………

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

………

Bài 3. Điền dấu >, < , = ?

12 …… 60 77 …… 23 87….. 62

87 …… 78 43 …… 43 81 ….. 85

33 …… 93 70 …… 25 11 ….. 91

20 …….73 29 …… 41 22 ….. 22

65 …….95 38 …… 30 38 ….. 33

(21)

Bài 4: Tính 46

+ 3

…….

91 + 7

…….

22 + 4

…….

40 + 8

…….

55 + 1

…….

85 + 2

…….

33 + 6

…….

Đề số 13

A. TOÁN

* Trắc nghiệm:

Câu 1: Khoanh tròn vào số bé nhất:

a. 81 b. 1 c. 90 d. 10

Câu 2: Số 55 đọc là:

a. Năm mươi lăm b. Năm lăm c. Năm mươi năm.

Câu 3: Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a, 95; 83; 65; 52; 20 b, 25; 30; 42; 86; 60 c, 24; 32; 65; 82; 90 d, 12; 15; 42; 52; 25 Câu 4: Kết quả đúng của phép tính: 39cm + 50cm =…….

b. 79cm b. 89cm c, 90cm d. 69 cm

Câu 5: Nam có 12 bút chì, Thành có 23 bút chì, Văn có 4 bút chì. Vậy số bút chì có tất cả là:

a. 29 bút b. 39 bút c. 49 bút d. 59 bút

Câu 6: Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

- Số liền sau của 23 là 24 - Số liền sau của 84 là 83 - Số liền sau của 79 là 70 - Số liền sau của 98 là 99

* Tự luận:

(22)

Bài 1: Đặt tính:

43 + 25 64 + 12 85+ 12 25 + 42

... ... ... ...

... ... ... ...

... ... ... ...

Bài 2: Tính :

Bài 3: Điền dấu >, <, =

65 + 4 .... 50 + 20 73 + 3 ... 41 + 32 21 + 36 .... 31 + 26 32 + 15 ... 17 + 40

Bài 4: Bạn Hà đọc được 13 trang sách, bạn Minh đọc được 5 trang sách và bạn Thảo đọc được 10 trang sách . Hỏi ba bạn đọc được tất cả bao nhiêu trang sách?

Đề số 14

Bài 1. Đặt tính rồi tính.

15 +32 30 + 7 85 – 55 5 + 82 36 – 13

Bài 2. Viết các số: 32, 60, 99, 78, 54, 57 theo thứ tự:

a. Tăng dần:...

b. Giảm dần :...

Bài 3. Tính

32 + 15 + 12 + 25 + 0

41

(23)

11 + 4 – 5 = ……. 24giờ – 4giờ + 3giờ =………

24 + 5 – 3= ……. 30 cm + 7cm – 36 cm =…………

Bài 4. Điền dấu >, <, =

23 + 5 ...70 - 20 93 – 3 ………. 77 + 1 1 + 14 ……66 - 2 55 + 12 ……… 56 + 11 Bài 5.Điền số

- 18 = 40 26 + = 58 - 36 = 40 5 + = 47 62 - = 60 4 + = 74

Bài 6. Tâm có 20 viên bi, Bình có 23 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 7. Điền vào chỗ chấm

a. Các số có 2 chữ số mà hàng chục là chữ số 8:

………

b. Các số có 2 chữ số mà hàng đơn vị là chữ số 1:

………...

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in