TẢI XUỐNG WORD

Download (0)

Full text

(1)

SỞ GD - ĐT TỈNH QUẢNG NAM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT VÕ NGUYÊN GIÁP MÔN: ĐỊA LÍ 10

(Đề thi có 03 trang) Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ 301

Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: . . …..

I. TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)

Câu 1. Theo Hình. Phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

A. Xích đạo có lượng mưa lớn nhất. B. Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

C. Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất. D. Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.

Câu 2. Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiện cứu kĩ phần A. chú giải và kí hiệu. B. kí hiệu và vĩ tuyến.

C. vĩ tuyến và kinh tuyến. D. kinh tuyến và chú giải.

Câu 3. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.

C. các phản ứng hoá học khác nhau. D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

A. Khối khí cực rất lạnh. B. Khối khí chí tuyến rất nóng.

C. Khối khí xích đạo nóng ẩm. D. Khối khí ôn đới lạnh khô.

Câu 5. Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo A. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

B. thay đổi tính chất của bề mặt đệm.

C. thời gian bề mặt đất nhận được.

D. chiều dày của các tầng khí quyển.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

A. Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

B. Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

D. Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

Câu 7. Theo bảng số liệu (bảng 1), nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt

(2)

độ năm theo vĩ độ địa lí?

Bảng 1. Sự thay đối của biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí trên Trái Đất (°C) A. Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

B. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

C. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.

D. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.

Câu 8. Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

A. địa hình. B. chế độ mưa.

C. băng tuyết. D. thực vật.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

A. Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

B. Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

C. Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

D. Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

Câu 10. Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

A. địa phương. B. khu vực. C. múi. D. GMT.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

A. Tạo nên những nơi núi uốn nếp. B. Sinh ra những địa luỹ, địa hào.

C. Các lục địa nâng lên, hạ xuống. D. Có hiện tượng động đất, núi lửa.

Câu 12. Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được

A. bề mặt Trái Đất hấp thụ. B. phản hồi vào không gian.

C. các tầng khí quyển hấp thụ. D. phản hồi vào băng tuyết.

Câu 13. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

A. Dòng biển nóng, dòng biển lạnh. B. Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

C. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí. D. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

A. Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

B. Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

C. Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

D. Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

Câu 15. Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

Vĩ độ 20° 30° 40° 50° 60° 70° 80°

Bán cầu Bắc 1,8 7,4 13,3 17,7 23,8 29,0 32,2 31,0 Bán cầu Nam 1,8 5,9 7,0 4,9 4,3 11,8 19,5 28,7

(3)

A. sức hút của Mặt Trăng. B. sức hút của Mặt Trời.

C. các loại gió thường xuyên. D. địa hình các vùng biển.

II. TỰ LUẬN:( 5 điểm )

Câu 1 (2 điểm). Nêu vai trò của biển và đại dương đối với phát triển kinh tế-xã hội.

Câu 2 (3 điểm). Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa. Giải thích vì sao khu vực xích đạo là nơi có lượng mưa nhiều nhất trên trái đất?

 

………..Hết………..

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in