Bài giảng; Giáo án - Trường TH&THCS Tràng Lương (cấp TH) #navigation{display:block}#navigation_sub_menu{display:block}#main-content .container{width:100%}#breadcrumb-area,.container .row.top-row>div .portlet-column-content,.contai

Loading.... (view fulltext now)

Văn bản

(1)

TUẦN 3 Ngày soạn: 4/9/2015

Ngày giảng: Thứ hai 7/9/2015

Tiết 1 Tiếng Việt lớp 1 Bài: L, H, O I.Mục tiêu

1.Kiến thức: Học sinh đọc được: l, h, lê, hè. Từ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.

2.Kĩ năng: Viết được: l, h, lê, hè, võ, Luyện lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo bài tập 3.Thái độ: Hs yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 1.

- vở ô ly, bút, thước kẻ III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: tìm tiếng có âm l, âm h, âm o. Viết những tiếng còn thiếu.(thực hành tiếng việt và toán lớp 1-19)

-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 -Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh trong sách.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

 Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh thứ nhất,tranh vẽ gì?

-Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và làm vào bài tập của mình

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu - Gọi học sinh đọc kết quả mình làm được.

- Gọi học sinh khác nhận xét bổ sung cho

-Học sinh đọc yêu cầu bài

-Tranh thứ nhất vẽ cái vò

-Học sinh trả lời: Vò, Bò, Lọ, Hề, Lê, Le Le

- Học sinh nhận xét bổ sung

(2)

bạn.

- Giáo viên nhận xét bổ sung

c. Bài tập 2: Ai làm gì? (thực hành tiếng việt và toán lớp 1-19-20)

-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 -Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh trong sách.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

 Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh thứ nhất,tranh Ai làm gì?

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và làm vào bài tập của mình sau đó gọi lần lượt từng bạn đứng dậy nói về bức tranh.

- khuyến khích học sinh phát triển theo lời nói tự nhiên của mình.

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu - Gọi học sinh nhận xét bổ sung cho bạn.

- Giáo viên nhận xét

d. Bài tập 3: Viết ( thực hành tiếng việt và toán lớp 1-20)

 Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ lê, hè, võ

- Gv + viết mẫu l, hướng dẫn học sinh viết

+ viết giáo viên hướng dẫn viết và khoảng cách .

Chữ lê

Chữ hè

Chữ võ

* Chú ý: + Chữ lê, hè khi viết phải liền

-Học sinh đọc yêu cầu bài

-Tranh thứ nhất chú đang bê tivi - Tranh thứ hai mẹ đang bế em bé

- tranh thứ ba là chị đang vo gạo để nâu cơm.

- Tranh thứ tư là hai người đang tập võ - Tranh thứ năm là bạn học sinh bị ho - Tranh thứ sáu là hai cô gái đang hò

-Học sinh nhận xét bạn

-Học sinh quan sát thực hiện

(3)

mạch, dấu thanh viết đúng vị trí.

- Yêu cầu học sinh mở vở ô ly ra để viết + Tô, viết đúng quy trình.

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh cách ngồi , cầm bút , đặt vở.

- Gv đi quan sát hướng dẫn học sinh tô, viết đúng, sạch, đẹp.

- Gv: + chấm 10 bài, Nxét.

+ chữa lỗi sai 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:...

……….

………

TIẾT 2 Bài: Ô, Ơ, C I. Mục tiêu

1.Kiến thức: Học sinh đọc được: ô, ơ, c, cô, cờ, và câu bé vẽ cờ

2.Kĩ năng: Viết được ô, ơ, c, cô, cờ. Luyện nói từ 2- 3 câu tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.

3.Thái độ: Hs yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 1.

- vở ô ly, bút, thước kẻ III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Gới thiệu bài

b. Bài tập 1: Tiếng nào có ô ? Tiếng

(4)

nào có ơ ? Tiếng nào có c ? (thực hành tiếng việt và toán lớp 1-20 – 21 )

-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 -Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh trong sách.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

 Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh và tìm tiếng có âm o, ơ, c -Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và làm vào bài tập của mình

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu - Gọi học sinh đọc kết quả mình làm được.

- Gọi học sinh khác nhận xét bổ sung cho bạn.

- Giáo viên nhận xét bổ sung

c. Bài tập 2: Nối chữ với hình (thực hành tiếng việt và toán lớp 1-21 ) -Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 -Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh trong sách.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh -Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và làm vào bài tập của mình

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu - Gọi học sinh đọc kết quả mình làm được.

- Gọi học sinh khác nhận xét bổ sung cho bạn.

- Giáo viên nhận xét bổ sung

d. Bài tập 3: Viết ( thực hành tiếng việt và toán lớp 1-21)

 Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ: Cô, Bé vẽ cờ

- Gv + viết mẫu l, hướng dẫn học sinh viết

+ viết giáo viên hướng dẫn viết và khoảng cách .

Chữ cô

Học sinh đọc yêu cầu bài

-Quan sát tranh để tìm tiếng có âm o,ơ,c

-Học sinh trả lời: Cô, cờ, cò, cỏ, cọ, cỗ - Học sinh nhận xét bổ sung

Học sinh đọc yêu cầu bài

-Quan sát tranh để nối chữ với hình

-Học sinh trả lời: Bò có bê : Bố có bé : Cò có cò bé - Học sinh nhận xét bổ sung

(5)

Chữ: Bé vẽ cờ

* Chú ý: + Chữ cô và chữ bé vẽ cờ khi viết phải liền mạch, dấu thanh viết đúng vị trí.

- Yêu cầu học sinh mở vở ô ly ra để viết + Tô, viết đúng quy trình.

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh cách ngồi , cầm bút , đặt vở.

- Gv đi quan sát hướng dẫn học sinh tô, viết đúng, sạch, đẹp.

- Gv: + chấm 10 bài, Nxét.

+ chữa lỗi sai 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-Học sinh quan sát thực hiện

-Học sinh quan sát lắng nghe

Rút kinh nghiệm:...

……….

………

Tiết 3 toán lớp 1 Bài: ÔN TẬP I.Mục tiêu

1.Kiến thức: Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn", dấu < khi so sánh các số.

2.Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.

(6)

3.Thái độ: Học sinh yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 1.

- vở ô ly, bút, thước kẻ III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Gới thiệu bài

b. Bài tập 1: Viết vào chỗ chấm( theo mẫu) thực hành tiếng việt và toán lớp 1- 24

- Gv treo 2 bức tranh trong sách lên bảng yêu cầu học sinh quan sát.

+ Bên trái cô có mấy con cá?

+ Bên phải cô có mấy con cua?

+ Bên nào có số con ít hơn?

=> Gv nói : 2 con cá ít hơn 3 con cua.

(Tương tự gv đưa 1 hình vuông và 2 hình vuông hỏi như trên)

- HD Hs so sánh 2 với 3:

- 2 con cá ít hơn 3 con cua, thì chúng ta điền dấu “ < ”

- Yêu cầu học sinh quan sát những tranh còn lại và so sánh tương tự như vậy để tìm ra kết quả.

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

c. Bài tập 2: Viết (theo mẫu) thực hành tiếng việt và toán lớp 1-24

- Hs Qsát, trả lời:

+ 3 hs: Bên trái cô có 2 con cá.

: Bên phải cô có 3 con cua.

: Bên trái có số ô tô ít hơn.

- Vài hs nêu.

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập

-Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

(7)

<

<

<

<

<

<

2 3 4 5

1 3 3 5

3 4 2 5

-Gv hướng dẫn học sinh các làm - Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

d.Bài tập 3: Viết dấu < vào chỗ chấm:

thực hành tiếng việt và toán lớp 1-24 1…….2 1……3 2…….3 2……3 1…….4 2……4 1…….5 3……5 -Gv hướng dẫn học sinh các làm - Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

e. Đố vui: Nối ô vuông với số thích hợp

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập

-Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập

-Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

(8)

2 < 4 <

-Yêu cầu học sinh quan sát để tìm ra đáp án

- Gọi một số bạn trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung

- giáo viên thu một số bài chấm và nhận xét

- Giáo viên nhận xét 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-Học sinh tự làm tìm ra kết quả -Học sinh trình bày két quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm:...

……….

………

Ngày soạn: 6/9/2015

Ngày giảng: Thứ ba 8/9/2015

Tiết 1 tiếng việt lớp 2 Bài: NGƯỜI BẠN MỚI I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh đọc truyện và trả lời đúng các câu hỏi trong sách, học sinh phân biệt được tr và ch, biết đặt dấu hỏi dấu ngã ở mỗi câu, điền đúng chữ ng và ngh - Kĩ năng: Học sinh làm thành thạo các bài tập trong sách

- Thái độ: Học sinh yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học

-Vở bài tập thực hành toán và tiếng việt lớp 2( tập một)

(9)

III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2.Bài mới(30’)

a.Bài tập 1: Đọc truyện sau

- Gọi 1,2 học sinh đọc truyện Người bạn mới

- GV hướng dẫn học sinh đọc đúng các từ ngữ khó đọc

- Yêu cầu học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cho học sinh thi đọc giữa các nhóm và đọc trước lớp.

- Giáo viên nhận xét và khen ngợi.

b. Bài tập 2: Đánh dấu V vào ô vuông trước câu trả lời đúng

- Gọi 1 hs đứng dậy đọc yêu cầu bài - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu phần a.

- Yêu cầu học sinh đọc truyện để trả lời câu a.

- Gọi học sinh trả lời

- Gọi học sinh khác nhận xét bổ sung - Gọi học sinh đọc yêu cầu phần b,c - Yêu cầu học sinh đọc truyện để tìm ra đáp án đúng cho phân b,c

- Giáo viên nhận xét bổ sung cho học sinh - Câu nào dưới đay viết theo mẫu Ai( cái gì, con gì) là gì?

 Mơ bé nhỏ nhất lớp

 Mơ là bạn học sinh mới

 Các bạn tươi cười đón mơ

-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách trả lời

- Hướng dẫn học sinh cách trả lời VD như Ai là gì thì ở đây chỉ có mẫu câu là Mơ như thế nào vậy chúng ta phải trả lời như thế nào?

1,2 học sinh đọc

- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp.

- Học sinh thi đọc giữa các hóm và trước lớp.

Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

-Học sinh nhận xét bổ sung

-Câu Ai là gì? Trả lời là: Mơ là học sinh mới

Rút kinh nghiệm:...

(10)

TIẾT 2

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh I.Bài tập (30’)

1.Bài tập 1.( thực hành tiếng việt và toán lớp 2 – 18)

a. Điền chữ tr hoặc ch

Mười quả …..ứng…….òn Mẹ gà ấp ủ

Mười …..ú gà con Hôm nay ra đủ.

Lòng……ắng lòng đỏ Thành mỏ thành ……ân Cái mỏ tí hon

Cái ……ân bé xíu

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

b. Đặt dấu hỏi hoặc dẫu ngã trên chữ in đậm:

- Kiến cánh vơ tô bay ra Bao táp mưa sa gần tới.

-Da tràng xe cát biên Đông

Nhọc lòng mà chăng nên công cán gì.

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Học sinh đọc yêu cầu bài

(11)

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

2. Bài 2:Điền chữ: ng hoặc ngh.( thực hành tiếng việt và toán lớp 2 – 18)

Chim gáy là chim của đồng quê…..ày mùa. Con chim gáy hiền lành, béo nục.

Đôi mắt nâu trầm……âm, ……ơ…….ác nhìn xa. Chú chim gáy nào giọng………e Càng trong, càng dài, mỗi mùa càng được them vòng cườm đẹp quanh cổ.

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

3. Bài tập 3: Nối đúng để tạo câu theo mẫu

Ai ( Cái gì,con gì) ? M: a. Bố Mơ

b. Mẹ Mơ c. Chị Mơ d. Chim gáy

Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Là gì?

1.Là loài chim của đồng quê 2. Là học sinh lớp 7

3.Là công nhân 4. Là thủy thủ

Học sinh đọc yêu cầu bài

(12)

- Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

4. Bài tập 4: Viết tên 5 bạn mang tên 5 loài hoa theo thư tự bảng chữ cái

Mai, Hồng, Cúc, Sen, Lan

 ………...

 ………..

 ………..

 ………..

 ………..

-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 4

- Trong 5 cái tên tên nào theo thứ tự bảng chữ cái đứng trước chúng ta viết trước ví dụ như Trần Thanh Cúc

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới.

-Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả Học sinh nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm:………

………

………

Tiết 3 toán lớp 2 Bài: ÔN TẬP

(13)

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Biết thực hiện phép cộng có tổng số là số tròn chục dạng 26 + 4 và 36 + 24 (cộng có nhớ, dạng tính viết).

-Củng cố cách giải bài toán có lời văn.

- Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện thành thạo các phép tính tổng và làm các dạng bài toán có lời văn.

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 2( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Tính nhẩm

6 + 4 + 7 =………. 7 + 3 + 2 =……...

9 + 1 + 8 =………. 9 + 1 + 1 =……...

8 + 2 + 5 =………. 5 + 5 + 6 =………

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung c. Bài tập 2: Đặt tính rồi tính:

28 + 2 54 + 26

………. ………

………. ………

………. ………

37 + 33 9 + 21

………. ……….

Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

(14)

………. ……….

………. ……….

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lóp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung

d. Bài 3: Trong vườn có 42 cây cam, mẹ mới trồng thêm 18 cây cam nữa. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam?

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 - Hướng dẫn học sinh cách làm

 Bài toán cho ta biết gì ?

 Bài toán hỏi ta gì ?

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 1học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung e. Bài 4 Viết vào chỗ chấm:

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài tập 4.

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh trong sách và làm việc cá nhân

- Goi 3 học sinh lên bảng làm bài tập yêu cầu học sinh dưới lớp quan sát nhận xét bổ sung.

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán cho ta biết trong vườn có 42 cây cam, mẹ mới trồng thêm 18 cây nữa

- Bài toán hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam?

Trong vườn có tất cả cây cam là 42 + 18 = 60 ( cây cam ) Đáp số 60 cây cam

-Học sinh đọc yêu cầu bài tập 4 -Học sinh làm việc cá nhân -3 học sinh lên bảng làm bài tập

-Học sinh nhận xét bổ sung

(15)

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới.

Ngày soạn: 6/9/2015

Ngày giảng: Thứ tư 9/9/2015

Tiết 1,2 toán lớp 2 Bài: ÔN TẬP I.Mục tiêu

- Kiến thức: -Biết thực hiện phép cộng, Củng cố cách giải bài toán có lời văn.

- Kĩ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép tính cộng và giải toán có lời văn.

- Thái độ: Học sinh yêu thích môn toán và rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh.

II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 2( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Tính nhẩm

9 + 2 =………. 2 + 9 =…………

(16)

9 + 4 =………. 4 + 9 =…………

9 + 6 =………. 6 + 9 =…………

9 + 7 =………. 7 + 9 =…………

9 + 8 =………. 8 + 9 =…………

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung c. Bài tập 2: Đặt tính rồi tính:

9 + 8 9 + 5

………. ………

………. ………

………. ………

9 + 9 9 + 7

………. ……….

………. ……….

………. ……….

4 + 9 9 + 3

………. ……….

………. ……….

………. ……….

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lóp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

(17)

- Giáo viên nhận xét bổ sung d. Bài tập 3: Tính

9 + 1 + 4 =………. 9 + 5 =……...

9 + 1 + 7 =………. 9 + 8 =……...

8 + 1 + 8 =………. 9 + 9 =………

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

e. Bài tập 4: Có 9 bạn nam và 9 bạn nữ đang tập hát. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn đang tập hát?

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 4 - Hướng dẫn học sinh cách làm

 Bài toán cho ta biết gì ?

 Bài toán hỏi ta gì ?

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 1học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán cho ta biết có 9 bạn nam và 9 bạn nữa đang tập hát

- Bài toán hỏi có tất cả bao nhiêu bạn đang tập hát?

Có tất cả bạn đang tập hát là:

9 + 9 = 18 ( bạn ) Đáp số: 18 bạn

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

(18)

Tiết 2

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh A.Bài tập( 30’ )

1. Bài tập 1: tính nhẩm ( sgk- 14)

9 + 1 + 5 =………. 8 + 2 + 6 =……...

9 + 1 + 8 =………. 8 + 2 + 1 =……...

7 + 3 + 1 =………. 7 + 3 + 6 =………

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung 2. Bài 2: Tính ( sgk- 14)

36 7 25 52 19 + + + + + 4 33 45 18 61

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

3. Bài 3 Đặt tính rồi tính( sgk- 14)

24 + 6 48 + 12

………. ………

………. ………

………. ………

3 + 27 9 + 25

………. ……….

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

(19)

………. ……….

………. ……….

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

4. Bài tập 4: Một lớp học có 14 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ( sgk- 14) - Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 4 - Hướng dẫn học sinh cách làm

 Bài toán cho ta biết gì ?

 Bài toán hỏi ta gì ?

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 1học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới.

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán cho ta biết một lớp học có 14học sinh nữ và 16 học sinh nam.

- Bài toán hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh?

Có tất cả bạn đang tập hát là:

14 + 16 = 30 ( học sinh ) Đáp số: 30 học sinh

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

Tiết 3 tiếng việt lớp 2

(20)

Bài: ÔN TẬP I.Mục tiêu:

-Kiến thức: Học sinh dự theo truyện người bạn mới mình đã học để viết được thành một đoạn văn.

- Kĩ năng: Học sinh viết thành thạo một đoạn văn theo đúng quy định.

- Thái độ: Học sinh yêu thích môn học.

II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 2( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập: Dựa theo truyện “ Người bạn mới ”, trả lời 4 câu hỏi sau để tạo thành một đoạn văn có 4 câu:

* Mơ là cô bé như thế nào?( Gợi ý: Nhỏ xíu,bị gù? Cao lớn ?...)

* Khi Mơ đến trường mới, các bạn đón Mơ ra sao ? ( Vui vẻ, thân thiện, không thân thiện?)

* Mơ cảm thấy thế nào trong lớp học mới? ( Tin cậy vào thầy và bạn ? cảm thấy cô đơn?)

* Em nghi gì về các bạn học sinh trong câu chuyện này? 9 tốt bụng, nhân hậu, đáng yêu? Thích chế giễu người khác?) - Giáo viên gọi một học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn học sinh cách làm

- yêu cầu học sinh đọc từng mục nhỏ gợi ý ở trong sách.

- yêu cầu học sinh tự viết theo ý văn của

-Một học sinh đọc yêu cầu bài tập

-học sinh đọc những mục nhỏ gợi ý -Học sinh làm bài tập cá nhân

(21)

mình

- Giáo viên đi quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn khi viết văn.

- Gọi 1,2 học sinh đọc bài làm của mình - Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn giáo viên nhận xét

- Gv thu 5,6 bài chấm điểm - Nhận xét bài làm của học sinh 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới.

-1,2 học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bạn

Rút kinh nghiệm:………..

……….

Ngày soạn: 7/ 9/2015

Ngày giảng: thứ năm 10/9/2015

Tiết 1,2 toán lớp 1 Bài ÔN TẬP I.Mục tiêu:

-Kiến thức: - Hs viết được dấu lớn, Thực hành làm cỏc bài tập.

- Kĩ năng: Giúp hs: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn", biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số.

- Thái độ: Học sinh yêu thích môn học . II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 1( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm( theo mẫu) sách thực hành Tiếng

(22)

việt và toán lớp 1- 25

- Giáo viên đọc yêu cầu bài - Hướng dẫn học sinh các làm

- Yêu cầu học sinh quan sát trong sách và làm theo mẫu ở trong sách giáo viên hướng dẫn học sinh.

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh - Yêu cầu 2 bạn cùng bàn trao đổi bài cho nhau để kiểm tra bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bạn.

Giáo viên nhận xét và chốt bài.

c. Bài tập 2: Viết (theo mẫu) sách thực hành Tiếng việt và toán lớp 1- 25

5 3 3 1

5 4 3 2

4 3 5 2

Gv hướng dẫn học sinh cách làm - Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

d. Bài tập 3: Viết dấu > vào chỗ chấm sách thực hành Tiếng việt và toán lớp 1- 25

2…….1 4……1 4…….2 5……2 5…….3 5……1

-Gv hướng dẫn học sinh các làm

-Học sinh quan sát theo dõi -Học sinh làm việc cá nhân

-Hai bạn cùng bàn đổi chéo bài kiểm tra vở của bạn.

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập -Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

- Hs quan sát.

(23)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt e. Bài tập 4:

sách thực hành Tiếng việt và toán lớp 1- 25

1 3 4 3

4 2 2 4

5 3 1 5 -Gv hướng dẫn học sinh các làm - Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

f. Bài tập 5: Đố vui: sách thực hành Tiếng việt và toán lớp 1- 25

Nối với số thích hợp:

5 > 3 >

-Học sinh quan sát và làm bài tập -Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập

-Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

>,<

(24)

-Yêu cầu học sinh quan sát để tìm ra đáp án

- Gọi một số bạn trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung

- giáo viên thu một số bài chấm và nhận xét

- Giáo viên nhận xét 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

Học sinh tự làm tìm ra kết quả -Học sinh trình bày két quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm:………..

Tiết 2 toán lớp 1 Bài: ÔN TẬP I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Biết sử dụng các dấu <, > và các từ “ bé hơn, lớn hơn” khi so sánh 2 số.

- Kĩ năng: Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn( có 2<3 , 3>2) so sánh 2 số.

-Thái độ: Hs yêu thích môn học II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 1( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh Â.Bài tập ( 30’)

1. Bài tập 1: Vở bài tập toán lớp 1 – 14

3…….4 4……3 5…….2 1……3 2…….5 3……1 2…….4 4…….2

>,<

(25)

Gv hướng dẫn học sinh các làm - Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

Bài 2. Viết ( theo mẫu):

* Chỳ ý: Qsát tranh, viết ptính so sánh ta viết Ptính thứ nhất: số tương ứng với hình vẽ bên trên trước, số tương ứng với hình vẽ bên dưới sau. Và ptính thứ 2 viết ngược lại.

- Gv đưa bài mẫuY/ C Hs so sánh Kquả => Kquả:

3 < 4 4 > 3 5 > 2 1 < 3 2 < 5 3 > 1 2 < 4 4 > 2 - Gv Nxét, chữa sai.

Bài tập 3: Nối với số thớch hợp:

Nối với số thích hợp:

5 > 2<

-Yêu cầu học sinh quan sát để tìm ra đáp án

- Gọi một số bạn trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung

- giáo viên thu một số bài chấm và nhận xét

- Giáo viên nhận xét 3.Củng cố dặn dò(5’)

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập -Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

3…<….4 4…>…3 5…>….2 1…<…3 2…<….5 3…>…1 2…<….4 4… >…2

(26)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

Tiết 3: Tiếng việt lớp 1 Bài: I,A

I.Mục tiêu

Kiến thức : Học sinh đọc viết chắc chắn âm i, a

Kĩ năng: Học sinh vận dụng vào làm tốt các bài tập trong vở thực hành Thái độ: Rèn chữ viết cho học sinh, học sinh yêu thích môn học.

II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 1( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Tiếng nào có âm i,? Tiếng nào có âm a? sách thực hành Tiếng việt và toán lớp 1- 25

- Giáo viên gọi học sinh đọc các tiếng đã cho.

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng có âm i, a - Gọi học sinh trình bày kết quả của mình - Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn - Giáo viên nhận xét chốt bài.

c. Bài tập 2: Đọc: Bà và cô - Yêu cầu học sinh đọc các câu - Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc.

- Yêu cầu học sinh đọc cá nhân, nhóm, tổ,

-Học sinh đọc -Học sinh tìm tiếng

- Học sinh tìm tiếng mà mình tìm được.

- Học sinh nhận xét bài bạn và bổ sung cho bạn.

-Học sinh đọc cá nhân các câu -Học sinh đọc

(27)

lớp.

-Cho học sinh thi đọc giữa các nhóm, tổ Thi đọc trước lớp

-Giáo viên nhận xét chốt bài d.Bài tập 3: Viết:

- Giáo viên đọc yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn học sinh viết câu: bé bi có bà

- Nhắc nhở học sinh cách cầm bút và tư thế ngồi viết.

- Giáo viên quan sát học sinh giúp đỡ những học sinh còn băn khoăn.

- Giáo viên thu một số bài để chấm điểm và nhận xét

3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

-Học sinh thi đọc

-Học sinh quan sát lắng nghe.

-Học sinh viết

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

Tổ trưởng

Dương Thị Đức

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Đang cập nhật...

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now