LTVC 2 - Tuần 34 - Từ trái nghĩa

Download (0)

Full text

(1)

Kiểm tra bài cũ

- Tìm những từ chỉ nghề nghiệp mà em biết.

Những từ chỉ nghề nghiệp: công nhân, nông dân, bác

sĩ, công an, người bán hàng,...

(2)

Kiểm tra bài cũ

- Những cặp từ trái nghĩa: lên / xuống; yêu / ghét;

chê / khen.

- Hãy xếp những từ sau thành từng cặp từ trái nghĩa:

lên, yêu, xuống, chê, ghét, khen.

(3)

Từ trái nghĩa.

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp.

(4)

1. Từ trái nghĩa

Bài 1. Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo tìm những từ

trái nghĩa điền vào chỗ trống:

Những con bê cái Những con bê đực - như những bé gái

- rụt rè

- ăn nhỏ nhẹ, từ tốn

- như những ...

-...

- ăn...

bé trai

mạnh dạn / nghịch ngợm vội vàng, ngấu nghiến

SGK

Từ trái nghĩa. Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Thảo luận nhóm

(5)

Bài 2. Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:

a) Trẻ con b) Cuối cùng

c) Xuất hiện d) Bình tĩnh

M: Trẻ con trái nghĩa với người lớn

(6)

Bài 2. Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:

a) Trẻ con b) Cuối cùng c) Xuất hiện d) Bình tĩnh

trái nghĩa với người lớn

trái nghĩa với đầu tiên, bắt đầu, khởi đầu

trái nghĩa với biến mất, mất tiêu, mất tăm

trái nghĩa với hốt hoảng, luống cuống

(7)

Bài 3:

Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A

A B

Công nhân

Bác sĩ Công an Người bán hàng

Nông dân

Nghề nghiệp Công việc

Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày…

Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm, phố phường;

bảo vệ nhân dân,…

Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo) , thả cá,…

Khám chữa bệnh

Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,…

(8)

Thi tìm từ

Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:

- méo - buồn - dữ

/ tròn / vui / hiền

- ngày

- sáng / tối

/ đêm

(9)

- Ôn bài đã học.

- Chuẩn bị bài tiết sau.

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in