TOÁN 4-TUẦN 33-ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PS TT

Download (0)

Full text

(1)

Ôn tập

về các phép tính với phân số

(Tr.168 )

(2)

Bài 1: Tính

a) b)

¿ 𝟔

𝟏𝟏 : 𝟐 𝟏

 

7 4 3 2 

3 : 2 21

8

7 : 4 21

8

3 2 7 4 

11 2 3

11 : 3 11

6

2 11:

6

11 2 3

21 8 7

3

4

2 

 

7 4 42

24 2

3 21

8

  

3 2 84

56 4

7 21

8

21 8 3

7

2

4 

 

11 6 11

2 3 

33 2 66 3

11 11

6   

11 3 22

6 2

11

6  

 

11 6 11

3 2  

(3)

Bài 2: Tìm x

𝟐 x 𝟕

 

=

a) X

𝟐

𝟑

 

: 𝟐 𝟕

=

 

x

𝟐

𝟑

 

x = 𝟕 𝟑

 

𝟐 : 𝟓

 

=

b) X

: 𝟏 𝟑

=

 

x

x = 𝟔 𝟓

 

: 𝟕 11

 

=

c) x

x 𝟕 11

=

 

x

x = 14 𝟏

𝟑

 

𝟐 𝟓

 

22

22

(4)

Bài 3: Tính

a)

=

b)

c)

d)

3 𝑥 7 7 𝑥 3

 

= 1 = x

 

¿ 3 𝑥 7

7 𝑥 3

 

= 1

¿ 2 𝑥 1 𝑥 9 3 𝑥 6 𝑥 11

 

¿ 2 𝑥 1 𝑥 3 𝑥 3 3 𝑥 3 𝑥 2 𝑥 11

 

=

 

¿ 2 𝑥 3 𝑥 4 2 𝑥 3 𝑥 4 𝑥 5

 

=

 

7 : 3 7 3 3

7 7

3 

11 9 6

1 3

2  

5 4

3 2

4 3

2

(5)

Bài 4:

Một tờ giấy hình vuông có cạnh dài

 

m.

a) Tính chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó?

b) Bạn An cắt tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô có cạnh m thì cắt được tất cả bao nhiêu ô vuông?

c) Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài m và có cùng diện tích với tờ giấy hình vuông đó. Tính chiều rộng hình chữ nhật?

 

(6)

Bài giải

a) Chu vi tờ giấy hình vuông

 =  (m) là:

 

Diện tích tờ giấy hình vuông

 =  () là:

 

Đáp số: (m); ()

 

(7)

b) Diện tích của một ô vuông là:

 =  ()

 

Số ô vuông bạn An cắt được là:

 = 25 ( Ô vuông)

 

Đáp số: 25 Ô vuông

(8)

c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:

 = 

 

(m)

 

Đáp số:  

 

(m)

 

(9)

Dặn dò

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in