Toán 2 - Tuần 20 - Luyện tập

13  Download (0)

Full text

(1)

KIỂM TRA BÀI CŨ

(2)

Bài tập 1: Tính nhẩm 4 X 4 =

4 X 5 =

4 X 8 = 4 X 7 = 4 X 2 = 4 X 9 =

4 X 1 = 4 X 10 = 4 X 6 = 32

20 16

28 8 36

4 40 24

b/2 X 3 = 3 X 2 =

2 X 4 = 4 X 2 =

4 X 3 = 3 X 4 = 6

6

8 8

12 12

(3)

Bài tập 2. Tính theo mẫu

4 X 3 + 8 = 12

= 20

a. 4 X 8 + 10 = 32 + 10

= 42 12

20

4 X 3 + 8 + 8+ 8

b. 4 X 9 + 14 = 36 + 14

= 50

c. 4 X 10 + 60 = 40 + 60

= 100

(4)

Bài tập 3.

Mỗi học sinh được mượn 4 quyển sách. Hỏi 5 học sinh được mượn bao nhiêu quyển sách?

Tóm tắt:

1 hs : 4 quyển sách

Bài giải

4 X 5 = 20 (quyển)

Đáp số: 20 quyển sách 5 hs : … quyển sách?

Số quyển sách 5 học sinh được mượn là:

(5)

4 X 3 = A. 7

C. 12 B. 1

D. 43

Bài 4. Khoanh vào ch đ t trữ ặ ước kết qu đúng:

12

C. 12

(6)

Chúng ta đã học bài gì ?

(7)

Trò chơi: Ai đúng? Ai nhanh?

Quan sát phép nhân và đ a ra ư đáp án đúng bằ!ng cách gi tay ơ phát bi u.

4 X 5 = A. 34

C. 26 B. 20

D. 35 20

B. 20

(8)

Trò chơi: Ai đúng? Ai nhanh?

Quan sát phép nhân và đ a ra ư đáp án đúng bằ!ng cách gi tay ơ phát bi u.

2 X 4 = A. 8

B. 18 C. 7 D. 12

8 A. 8

(9)

Trò chơi: Ai đúng? Ai nhanh?

Quan sát phép nhân và đ a ra ư đáp án đúng bằ!ng cách gi tay ơ phát bi u.

4 X … = A. 7

B. 1 C. 8 D. 9 36

D. 9 9

(10)

Trò chơi: Ai đúng? Ai nhanh?

Quan sát phép nhân và đ a ra ư đáp án đúng bằ!ng cách gi tay ơ phát bi u.

4 X 7 = A. 38

B. 18 C. 28 D. 29 28

C. 28

(11)

Trò chơi: Ai đúng? Ai nhanh?

Quan sát phép nhân và đ a ra ư đáp án đúng bằ!ng cách gi tay ơ phát bi u.

4 X … = A. 4

B. 3 C. 2 D. 5

16 A. 4

4

(12)

- Em hãy đ c l i b ng nhân 4 !ọ ạ

(13)

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in