V I NẤM SC EROTIUM SPP. G NH THỐI TH N Á TR N AN MOKARA V DENDRO IUM

Văn bản

(1)

KHẢ NĂNG ĐỐI KHÁNG CỦA NẤM TRICHODERMA SPP.

V I NẤM SC EROTIUM SPP. G NH THỐI TH N Á TR N AN MOKARA V DENDRO IUM

Đ N c C u N u A D h

TÓM TẮT

bium.

derma .

Từ khóa: , , lan

1. MỞ ĐẦU

Sclerotium ( ) [13][15][16].

, . V Sclerotium [14][17].

Trichoderma ợc ứng dụ b o v cây trồng ch ng các n m và vi khu n gây b nh[4]. Bài báo này cung ề Trichoderma Sclerotium ề . ồ ứ ụ Trichoderma Sclerotium gây ra trên cây lan Mokara Dendrobium.

2. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHI N CỨU

2.1. Đối t ợ iê cứu

Trichoderma spp.

ậ ở ỉ B D – Slerotium ( NB1) Mokara Sclerotium ( B2) Dendrobium ậ B D ( T Đ D ).

2.2. P p áp iê cứu

spp.

– P ậ Trichoderma spp. ằ cách ụ ở ỉ B D C ã ồ S [5][7][9][10].

– C Trichodema ợ ằ

(2)

Trichoderma B X Đồ (2004) Đứ ợ (2006) [1][2][3][6][13].

s spp.

- K Trichoderma spp. Sclerotium spp.

P A ằ ằ ứ Sclerotium spp. và Trichoderma spp.

ĩ e Đ ĩ e ứ P A kháng. ĩ 1 5 2 ứ ĩ [12].

- C ứ ứ :

: : ứ (%);

D : ĩ ứ ( ); Dtt : ĩ ử ậ ( )

: (+++): H ≥ 60%; kháng trung bình (++): 40% ≤

≤ 59%; (+): 20% ≤ ≤ 39%;

k (-): H ≤ 19%

3. KẾT QUẢ NGHI N CỨU

3.1. Phân p ấ Trichoderma spp.

- ụ ụ ậ , c ã ậ B X Đồ (2004) Đứ ợ (2006) ã ậ ợ 8 ợ ợ :

- ụ

- C ử ỏ ; ợ ; ề ụ ẻ; ậ

- .

- B ử ỏ

Tr1 Tr2 Tr3 Tr4

Tr5 Tr6 Tr7 Tr8

h

(3)

3.2. K ảo sát k ả ă đối k á của Trichoderma spp. đ p p đ ợc v i ấ Sclerotium spp. bệ trên cây lan

Đ Trichoderma ã ậ ợ ở , C ụ 2 2.2 ợ là 2 .

S ghi ậ ở ứ Trichoderma ợ 3 5 ngày, 7 1 ứ 100% ( Trichoderma ứ )

- 4 5 6 7 e Đ 6 7 B1 B2 ỉ 7 ã 100% (h 3 4 3 5) ụ e ứ

10 ã

- 6 Tr7 1 2 ( B1) 2 8 ( B2) ở 7 3 5 ở ứ 1 B2 1 e 60 3% 5 7 60,3% (b 3 2) ụ e trên 10 (h 3 6 3.7).

e ợ Sclerotium ậ ậ ỉ 5 – 7 .

Bả g .

Nghiệm thức

h i gi

3 ngày 5 ngày 7 ngày

Dtt (TB, cm) H% Dtt (TB, cm) H% Dtt (TB, cm) H%

NT-Tr1 2,7 ± 0,1 32,5 4,5 ± 0 28,6 4,5 ± 0 28,6

NT-Tr2 1,97 ± 0,3 50,8 2,85 ± 0,5 54,8 4,5 ± 0 28,6

NT-Tr3 2,1 ± 0.3 47,5 2,2 ± 0,1 65,1 2,8 ± 0 55,6

NT-Tr4 2,6 ± 0.2 35 2,23 ± 0,1 64,6 1,7 ± 0.1 73

NT-Tr5 3,1 ± 0.1 22,5 4.6 ± 0,2 26,9 2,5 ± 0,4 60,3

NT-Tr6 1,7 ± 0 57,5 1,45 ± 0.1 77 0 100

NT-Tr7 1,35 ± 0,2 66,25 0,75 ± 0,6 88,1 0 100

NT-Tr8 1,35 ± 0,2 66,25 2,35 ± 0.1 62,7 3,7 ± 0 41,27

Đối chứng 4 cm 6.3 cm 6.3 cm

(4)

Hình 3.2. ồ Trichoderma spp.

Sclerotium sp. (NB1) ỡ .

Bả g 2 bium.

Nghiệm thức

h i gi

3 ngày 5 ngày 7 ngày

Dtt (TB, cm) H% Dtt (TB, cm) H% Dtt (TB, cm) H%

NT-Tr1 1,8 ± 0,1 43,8 2,5 ± 0 60,3 2,5 ± 0 60,3 NT-Tr2 1,65 ± 0,1 48,4 2,7 ± 0.56 57,1 4,5 ± 0 28,6 NT-Tr3 2,5 ± 0 21,9 3,2 ± 0 49,2 3,3 ± 0 47,6 NT-Tr4 2,17 ± 0 32,2 3 ± 0,6 52,4 1,5 ± 0.1 65,1 NT-Tr5 2,6 ± 0,2 18,8 1,5 ± 0,2 76,2 2,2 ± 0,3 76,2

NT-Tr6 2 ± 0 37,5 1,4 ± 0,1 78,6 0 100

NT-Tr7 2,1 ± 0,2 35,9 0,3 ± 0.1 95,2 0 100

NT-Tr8 1,9 ± 0,2 42,2 2,7 ± 0,2 58 4,55 ± 0,5 33,3

Đối chứng 3.2 cm 6.3 cm 6.3 cm

Hình 3.3. ồ Trichoderma spp.

Sclerotium sp. ỡ T ời ia H%

H%

T ời ia

(5)

NT-Tr6 NB1 ( ứ ) NT-Tr7 Hình 3.4.

Tr7

NT-Tr6 NB2 ( ứ ) NT-Tr7

Hình 3.5.

NT-Tr1

NT-Tr2 Hình 3.6. Tr1 và Tr2

.

NT-Tr1 NT-Tr2 NT-Tr8

Hình 3.7. Tr1, Tr2 và Tr8 y nu

(6)

ũ ợ ã ợ P ề 36 Trichoderma spp. thì ũ ằ kháng v Sclerotium rolfsii Trichoderma spp. là ỉ 11 ứ 25 ứ [8].

ã ậ ợc 40 ch ng n m Trichoderma spp. kh o nghi m kh ức ch i kháng v i n m b nh Sclerotium rolfsii 11 ng có hi u qu ức ch cao; 26 ch i kháng trung bình và 3 ch ng có kh ức ch y u [5].

cho th y Trichoderma ề ậ ằ Trichoderma

Sclerotium riêng

4. KẾT UẬN

K 8 Trichoderma Sclerotium spp Mokara Dendrobium sau:

– Trichoderma Sclerotium sp. (NB1): 4 ( 4 5 6 7);

2 ( 3 8); 2 ( 1 2)

– Trichoderma Sclerotium ( B2): 4 ( 4 5 6 7);

1 ( 3); 3 (Tr1, Tr2, Tr8).

6 7 ợ ụ ứ ử ụ

ANTAGONISM OF TRICHODERMA SPP. AGAINST SCLEROTIUM SPP. OF LEAF AND STEM ROT DISEASES IN MOKARA AND DENDROBIUM ORCHIDS

Do Luong Ngoc Chau, Nguyen Anh Dung Thu Dau Mot University

ABSTRACT

On the PGA culture medium, the research investigated the antagonism of eight Trichoderma strains spp., isolated in agricultural lands of Bi against two strains of Sclerotium spp. of leaf and stem rot diseases in Mokara and Dendrobium orchids. The results indicated that almost Trichoderma spp. had antagonised Sclerotium spp.. Especially, Tr6 and Tr7 isolates could be highly effective against NB1 and NB2 pathogens, when their maximum antagonistic efficiency was 100% after 7 days of incubation.

T I I U THAM KHẢO

[1] Dũ P D ợ Đ ằ Đ Y B Vinh (2012), V - : , XB ỹ ậ

(7)

[2] Dũ (1979), , 3, NXB ỹ ậ

[3] B X Đồ (2000), V ù XB dụ .

[4] Nguy Đĩ à cs (2007), Giáo trình bi n pháp sinh h c b o v thực v t, NXB Nông Nghi p.

[5] P (2012), r ồ f I , chí Khoa Đ , ậ 75A 6 49 – 55.

[6] Đứ ợ P ề Á (2003), í – í , NXB Đ Q TP. HCM.

[7] Đứ P (2011), x ử ụ ẩ , NXB Giáo dụ

[8] Phúc (2005), ậ ử T Đ Nông Lâm TP.HCM.

[9] (1999), H ẫ ự , NXB ụ .

[10] (2006), í ự ẩ ỹ ẩ , NXB ụ .

[11] Danielson, R. M., and Davey, C. B. (1973), The abundance of Trichoderma propagules and the distribution of species in forest soils.

[12] Lester W. Burgess, Timothy E. Knight, Len Tesoriero. Phan Thuy Hien (2009) Cẩ ẩ V Trung tâm N ứ Nông ngh Q Australia.

[13] Robert A. Samson at al (2004), Introduction Food – Borne Fungi, CBS, Institute of the Royal Netherlands Academy of Arts and Sciences.

[14] http://www.khuyennongtphcm.com/index.php?mnu=6&s=600007&id=2947

[15] http://hepa.gov.vn/content/tintuc_chitiet.php?catid=341&subcatid=0&newsid=354&langid=0 [16] http://www.hoalansadec.com/2013/12/nguyen-nhan-benh-thoi-ngon-tren-cay

-lan.html#.VeSUTFe-0vk

[17] http://udkhcnbinhduong.vn/thanhan/index.php?mod=news&wid=20&cpid=302&nid=2387&vi ew=detai

[18].http://vnexpress.net/tin-tuc/khoa-hoc/moi-truong/nong-duoc-cohegayonhiem-moi-truong- 2394429.html

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Đang cập nhật...

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now