Bài giảng; Giáo án - Trường TH&THCS Tràng Lương. #navigation_collapse{display:none}#navigation{display:block}#navigation_sub_menu{display:block}#banner{height:150px}@media(min-width:1050px){#wrapper,#banner{width:1050px}.miniNav{wid

Văn bản

(1)

Soạn: 17/ 4/2020

Dạy: Thứ 2/ 20/ 4/ 2020

Học vần BÀI 98: UÊ, UY I. Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm được cấu tạo của vần “uê, uy”, cách đọc và viết các vần đó.

2. Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay.

* GD hs chấp hành tốt luật giao thông.

3. Thái độ:

- Yêu thích môn học.

B. Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5’)

a. Đọc bài: SGK

b. Viết: khai hoang,ngoan ngoãn 2. Bài mới.

a. Giới thiệu bài: (1') trực tiếp b. Dạy vần

uê (7')

* Nhận diện vần.

- HS cài bảng: uê

- Vần uê gồm mấy âm ghép lại?

* Phát âm:

- GV HD đọc: tròn môi phát âm u rồi bật nhanh sang ê.

u - ê - uê

- Ghép tiếng “huệ”

+ Em hãy nêu cấu tạo tiếng“huệ”?

- Đọc: h - uê - huê - nặng - huệ.

* Trực quan: hoa hụê + ... hoa gì?

GV: hoa hụê thường có màu trắng, mùi thơm…

- ... ghép từ : bông huệ. nêu cấu tạo từ ...

- Từ“bông huệ” có mấy tiếng ? tiếng nào có vần“uê”?

- HS đọc

- HS viết bảng con.

- HS ghép uê

- Gồm âm u đứng trước ( là âm đệm), âm ê đứng cuối ( là âm chính).

- 6 HS đọc, đồng thanh - HS cài “huệ”

- âm h đứng trước vần uê đứng sau, dấu nặng dưới âm ê.

- HS đánh vần- đọc trơn: 10 em - QS bông hoa hụê

- ... hoa hụê

-Hs ghép nêu: ... “bông ” trước tiếng “ huệ” sau.

- 3-4 HS đọc từ

- 3 HS đọc, đồng thanh

- Giống : đều có 2 âm và có âm o đệm đầu vần.

Khác : âm u, y là âm chính vần

(2)

- Gv viết : bông huệ

- Gv chỉ : uê - huệ - bông huệ uy (7')

( dạy tương tự : uê) +So sánh uê- uy

c) Đọc từ ứng dụng (6’) GV ghi các từ lên bảng:

- Gv viết: cây vạn tuế tàu thủy xum xuê khuy áo - Đọc và tìm tiếng có chứ vần uê ( uy)

- Gv chi

- Giải thích từ: xum xuê, tàu thủy SGV

- 2HS đọc

2 Hs tìm từ, tuế, xuê . thủy, khuy, - 4 Hs đọc , đồng thanh

- Hs nêu

3. Luyện tập

a) Luyện đọc( 15') a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1 a.2 ) Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1(33) + Tranh vẽ gì?

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Tiếng nào chứa vần uê, uy?

+ Khổ thơ có mấy dòng? ... tiếng?

+ Chữ cái đầu mỗi dòng thơ viết ntn?...

- Gv đọc mẫu HD đọc hết mỗi dòng ngắt hơi bằng dấu phẩy,

- Gv chỉ từ, từng dòng c) Luyện viết vở: (10') * Trực quan: uê, uy

- Gv viết mẫu vần uê, uy HD quy trình viết, khoảng cách,...

- Gv Qsát HD Hs viết yếu.

( dạy từ tương tự như vần uê, uy) - Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn.

- 6 Hs đọc, đồng thanh - Hs Qsát

+ .... cảnh nhà có mái ngói, cây cối tốt, cánh đồng lúa mênh mông, ...

+1 Hs đọc: Cỏ mọc xanh.... nơi nơi.

+ ... xum xuê

+ ... có 4 dòng, mỗi dòng có 4 tiếng, + Chữ cái đầu mỗi dòng thơ viết hoa.

- 10 Hs đọc, lớp đọc.

- Mở vở tập viết bài 95 - Hs Qsát

- Hs viết bài

________________________________________

(3)

Học vần BÀI 99: UƠ, UYA I. Mục tiêu:

1. Kiến thức :

- HS nắm được cấu tạo của vần “uơ, uya”, cách đọc và viết các vần đó.

2. Kĩ năng :

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.

Phát triển lời nói theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.

3. Thái độ:

- Yêu thích môn học.

II. Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói. (UDCNTT) - Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III. Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Bài mới.

a. Giới thiệu bài: (1') trực tiếp b. Dạy vần

ươ (7') * Nhận diện vần.

- HS cài bảng: uơ

- Vần uơ gồm mấy âm ghép lại?

* Phát âm:

- GV HD đọc: tròn môi phát âm u rồi bật nhanh sang ơ.

- Đọc: u - ơ - uơ

-Ghép tiếng “huơ”. Nêu cấu tạo tiếng“huơ”?

- Đọc: h - uơ - huơ - huơ.

* Trực quan: tranh con voi

+ Tranh vẽ con gì? Voi đang làm gì?

- Ghép từ : huơ vòi. nêu cấu tạo từ ...

- Gv viết : huơ vòi

- Gv chỉ : uơ - huơ - huơ vòi uya (7') ( dạy tương tự : uơ) +So sánh uơ- uya

c) Đọc từ ứng dụng (6’)

- Gv viết: thuở xưa giấy pơ luya

huơ tay trăng khuya

- HS ghép uơ

- Gồm âm u đứng trước ( là âm đệm), âm ơ đứng cuối ( là âm chính).

- 6 HS đọc, đồng thanh

- Hs ghép....h đứng trước vần uơ đứng sau.

- 5 Hs đọc, đồng thanh - Hs Qsát

- ... con voi đang huơ vòi.

-Hs ghép nêu: ... “huơ ” trước tiếng “ vòi”

sau.

- 6 HS đọc, đồng thanh - 3 HS đọc, đồng thanh

- Giống : đều có âm u đệm đầu vần. Khác vầ ươ có ơ là âm chính vần, vần uya có âm y là âm chính vần âm a cuối vần.

- 2HS đọc

2 Hs tìm: thuở, huơ; luya, khuya - 4 Hs đọc , đồng thanh

- Hs nêu - Hs so sánh

(4)

- Đọc và tìm tiếng có chứ vần uơ ( uya)

- Giải thích từ: SGV 3. Luyện tập

a) Luyện đọc( 15') a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1 a.2 ) Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1(35) + Tranh vẽ gì?

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Tiếng nào chứa vần uơ, uya?

+ Khổ thơ có mấy dòng? ... tiếng?

+ Chữ cái đầu mỗi dòng thơ viết ntn?...

- Gv đọc mẫu HD đọc hết mỗi dòng ngắt hơi bằng dấu phẩy, - Gv chỉ từ, từng dòng, đoạn c) Luyện viết vở: (10') * Trực quan: uê, uy

- Gv viết mẫu vần uơ, uya HD quy trình viết, khoảng cách,...

- Gv Qsát HD Hs viết yếu.

( dạy từ tương tự như vần uê, uy) - Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn.

3. Củng cố, dặn dò: ( 5') - Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng - Gv Nxét giờ học.

- Về đọc lại bài

- 6 Hs đọc, đồng thanh - Hs Qsát

+ .... cảnh làng quê vào đêm tối, một bà mẹ ...

+1 Hs đọc: Nơi ấy.... trên sân.

+ ... sao khuya, khuya

+ ... có 4 dòng, mỗi dòng có 5 tiếng, + Chữ cái đầu mỗi dòng thơ viết hoa.

- 10 Hs đọc, lớp đọc.

- Mở vở tập viết bài 99 - Hs Qsát

- Hs viết bài

- Hs trả lời - 2 Hs đọc

______________________________________________________________

Soạn: 18/ 4/2020

Dạy: Thứ 3/ 21/ 4/ 2020

Học vần

BÀI 100: UÂN - UYÊN I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs biết đọc và viết đúng: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.

2. Kĩ năng:

- Biết đọc đúng đoạn thơ ứng dụng trong bài.

- Biết nói liên tục một số câu về chủ đề: Em thích đọc truyện.

3.Thái độ:

(5)

- Hs yêu thích môn tiếng việt.

II. Đồ dùng học tập:

- Tranh minh hoạ

- Vật thật: tấm huân chương, tờ lịch,…

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Hs đọc bài trong sgk

- Viết uơ, uya, quở trách, trời khuya - Gv nhận xét

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: Gv nêu b. Dạy vần:(15’)

uân

- Gv giới thiệu vần uân và ghi bảng - Đánh vần và đọc vần uân

- Phân tích vần uân - Viết vần uân - Viết tiếng xuân

- Đánh vần và đọc tiếng xuân - Phân tích tiếng xuân

- Gv viết bảng: xuân

- Gv cho hs quan sát tranh mùa xuân + Tranh vẽ cảnh về mùa gì?

+ Gv giới thiệu về mùa xuân.

- Gv viết bảng mùa xuân - Đọc: uân, xuân, mùa xuân uyên: (thực hiện như trên) - So sánh vần uân với uyên * Đọc từ ngữ:(7’)

- Đọc thầm và tìm tiếng mới.

3.Luyệntập:(10’) a. Đọc sgk:

- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét - Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới - Đọc câu ưd

-Đọc toàn bài trong sgk c. Luyện viết:(10’)

- Giáo viên viết mẫu: xuân, chuyền - Luyện viết vở tập viết

- Gv chấm bài và nhận xét

- 3hs

- Hs viết bảng con

- 5hs

- 1 vài hs nêu - Hs viết bảng con - 5 hs

- 1 vài hs nêu

- 1 hs nêu

- 10 hs - 1hs nêu - vài hs nêu

- 1vài hs nêu - 1vài hs nêu - Vài hs nêu - Hs viết bài

_______________________________________

Học vần

(6)

Bài 101: UÂT - UYÊT I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs biết đọc và biết viết: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.

2. Kĩ năng:

- Biêt đọc đúng đoạn thơ ứng dụng trong bài.

3. Thái độ:

- Biết nói một số câu liên tục về chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.

II. Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài.

- Tranh ảnh về một số cảnh đẹp của đất nước.

III. Các ho t ạ động d y h c:ạ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: Gv nêu b. Dạy vần:(15’)

uât:

- Gv giới thiệu và ghi bảng: uât.

- Đánh vần và đọc vần uât - Luyện viết vần uât.

- Luyện viết tiếng xuất.

- Đánh vần và đọc tiếng xuất.

- Phân tích tiếng xuất.

- Gv viết bảng: xuât - Gv viết từ: sản xuất - Đọc: uât, xuất, sản xuất.

uyêt: (thực hiện tương tự như trên).

- So sánh vần uât với vần uyêt * Dạy từ ngữ:(8’)

- Đọc từ ngữ tìm tiếng mới.

- Gv giải thích từ.

- Đọc lại các từ ngữ.

3. Luyện tập:

a. Luyện đọc:(10’)

- Nhận xét tranh minh hoạ câu ưd.

- Đọc thầm câu ưd, tìm tiếng mới.

- Đọc câu ưd.

- Đọc toàn bài trong sgk.

c. Luyện viết:(10’)

- Gv viết mẫu: xuất, duyệt - Gv chấm 6 bài- nhận xét 4. Củng cố- dặn dò(5’) - Đọc bài trong sgk.

- Gv nhận xét giờ học.

- 10 hs

- Hs viết bảng con - 10 hs

- 1 vài hs nêu.

- 10 hs

- 1 vài hs nêu - vài hs nêu - 5 hs

1 vài hs nêu - 1 vài hs nêu - 5 hs

- 10 hs

- Hs viết vở tập viết - 1hs

(7)

- Dặn hs về nhà đọc bài và làm bài tập.

______________________________

Toán

TIẾT 85: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu chung

1. Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về giải toán có lời văn.

2. Kĩ năng:

- Củng cố kĩ năng về giải toán có lời văn, trình bày bài giải. Thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài với các đơn vị đo xăngtimet.

3. Thái độ:

- Yêu thích môn Toán.

II. Mục tiêu riêng:

HSKT:- Thực hiện cộng được một số phép cộng trừ tính trong Bài toán có lời văn bằng việc sử dụng đồ dùng trực quan.

- Làm được các phép tính đơn giản dưới sự giúp đỡ của giáo viên.

III. Chuẩn bị:

Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Nêu các bước khi giải bài toán có văn?

- Viết và đọc 4cm; 7cm; 16cm 2. Luyện tập

* Bài 1:T19. (10') - Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết Mỹ hái được bao nhiêu bông hoa con làm phép tính gì?

Bài giải

Hai bạn có tất cả số bông hoa là:

10 + 5 = 15 ( bông )

Đáp số: 15 bông hoa

- 2 hs nêu

- HS đọc bài toán.

+ Mỹ hái được 10 bông hoa, Linh hái được 5 bông hoa. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bộng hoa?

+ Mỹ hái được mấy bông hoa?

+ HS điền vào tóm tắt bài toán.

+ Trình bày bài giải

* Bài 2.T19: (8')Tiến hành tương tự bài tập 1

- Bài tập này HS phải tự nêu tóm tắt.

- Cho HS giải vào vở luôn sau đó GV chấm một số bài, gọi HS lên chữa.

Bài giải

Tổ em có số bạn là:

5 + 5 = 10 ( bạn ) Đáp số: 10 bạn

- chữa bài và nhận xét bài bạn

(8)

*Bài 3:T19. (8')Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS từ tóm tắt nêu thành bài toán.

- Sau đó tự giải vào vở và chữa bài.

Có tất cả số con gà : 2 + 5 = 7 ( con)

Đáp số : 7 con

*Bài 4:T19. (5')HS nêu yêu cầu

- Gọi HS đọc mẫu: a) 3cm + 4cm = 7 cm b) 8cm – 3cm = 5 cm - Làm thế nào để em viết tiếp kết quả phép tính sau?

- Cho HS làm vào vở và chữa bài.

8cm + 1cm = 9 cm 6 cm - 4cm = 2cm 6cm + 4cm = 10cm 12cm - 2cm = 10cm 4 cm + 5 cm = 9 cm 19cm - 7 cm = 12cm 3. Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò ( 4’) - Giải bài toán thường có mấy phần ? Là những phần nào?-

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

- 3 HS nêu bài toán.

- cộng các số lại, sau đó viết kết quả có kèm theo đơn vị đo

- Hs làm bài vào VBT

______________________________________________________________

Soạn: 19/ 4/2020

Dạy: Thứ 3/ 22/ 4/ 2020

Học vần

Bài102: UYNH - UYCH I. Mục tiêu

1. Kiến thức:

- Hs biết đọc và viết đúng: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch.

2. Kĩ năng:

- Biết đọc đúng đoạn ứng dụng trong bài.

3. Thái độ:

- Biết nói liên tục 1 số câu về chủ đề Các loại đèn dùng trong nhà: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.

II. Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài học.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Đọc bài trong sgk

- Viết các chữ: sản xuất, duyệt binh.

- 3 hs - 2 hs

(9)

- Gv nhận xét, cho điểm II- Bài mới:

1. Giới thiệu bài: Gv nêu 2. Dạy vần:(15’)

uynh:

- Gv giới thiệu và ghi bảng vần uynh.

- Đánh vần và đọc.

- Phân tích vần uynh - Luyện viết vần uynh - Luyện viết tiếng huynh

- Đánh vần và đọc tiếng huynh.

- Phân tích tiếng huynh - Gv viết bảng tiếng huynh.

- Gv giới thiệu về phụ huynh.

- Gv ghi bảng từ: phụ huynh

- Đọc trơn: uynh, huynh, phụ huynh uych: (thực hiện tương tự nt) - So sánh vần uynh với vần uych.

* Dạy từ ứng dụng:(8’) - Đọc từ ưd tìm tiếng mới - Đọc từ ưd

*Luyện viết bảng (7’) 3. Luyện tập:

a. Luyện đọc trong sgk:(10’)

- Quan sát tranh phần câu ưd và nhận xét.

- Gv đọc mẫu

- Cho hs đọc từng câu, yêu cầu ngắt nghỉ đúng.

- Tìm tiếng chứa vần mới.

- Đọc cả đoạn b. Luyện nói:(10’)

- Cho hs quan sát tranh và trả lời:

+ Tên của mỗi loại đèn là gì?

+ Đèn nào dùng điện để thắp sáng, đèn nào dùng dầu để thắp sáng?

+ Nhà em có những loại đèn gì?

- Nói về 1 loại đèn mà em vẫn thường dùng để đọc sách hoặc học ở nhà.

c. Luyện viết:(10’)

- Gv viết mẫu: phụ huynh, ngã huỵch - Gv chấm bài và nhận xét.

III- Củng cố- dặn dò:(5’) - Đọc bài trong sgk.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà đọc bài và làm bài tập.

- 5 hs

- 1 vài hs nêu - Hs viết bảng con - Hs viết bảng - 5 hs

- 1 vàI hs nêu - 10 hs

- 1 vài hs nêu - Hs đọc thầm - vài hs nêu

- 5 hs

- 1 vài hs nêu - Hs chỉ vào bài

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- 1 vài hs nêu - 8 hs

- vài hs nêu - 1 vài hs nêu

- Hs viết vở tập viết.

- 1 hs

(10)

_________________________________________________

Toán

TIẾT 86: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC I. Mục tiêu chung:

1. Kiến thức:

- Giúp hs bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

2. Kĩ năng:

- Giải toán có lời văn có số liệu là các số đo độ dài với dơn vị đo xăng - ti- mét.

3. Thái độ:

- Rèn kĩ năng học toán.

II. Mục tiêu riêng:

HSKT: Biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng qua sự hướng dẫn của gv.

II. Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ.

- Bộ đồ dùng học toán.

- Gv và hs sử dụng thước có vạch chia thành từng cm.

- Mỗi hs chuẩn bị 1 thước có vạch chia thành từng cm.

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: (5’).

- Gv Y/C Hs làm nháp

Giải Btoán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Mai cắt : 4 lá cờ Hà cắt : 5 lá cờ Có tất cả : ... lá cờ?

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp

b. Hướng dẫn hs thực hiện các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước ( 12') - Ví dụ: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm ta làm như sau:

+ Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thước; tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch 4.

+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4, thẳng theo mép thước.

+ Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối của đoạn thẳng ta có đoạn thẳng AB dài 4 cm.

- Gv HD tập vẽ ( Hs vẽ theo Gv)

- Hs làm bài nháp - 1 Hs làm bảng phụ - Lớp Nxét Kquả.

- Hs quan sát.

- 2 Hs nhắc lại cách vẽ, lớp bổ sung - Cho hs vẽ nháp bảng con

(11)

- Gv Qsát uốn nắn 3. Thực hành:

Bài 1.T20 (5')Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 3 cm, 9cm, 5 cm.

+ Đọc Y/C bài.

- Yêu cầu hs tự vẽ các đoạn thẳng

- Gv HD: Muốn đo ĐT có độ dài 5 cm em làm thế nào?

- Khi kẻ xong ĐT ta viết tên cho từng điểm rồi đọc tên ĐT.

- Yêu cầu Hs làm bài.

- Gv chấm 6 bài, nxét

Bài 2: T20( 5') Giải bài toán theo tóm tắt sau: ...

Trực quan:

+ Đọc Y/C phần a + Đọc tóm tắt bài toán.

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết cả 2 đoạn thẳng dài mấy cm làm thế nào?

- Yêu cầu hs tự giải bài toán.

=> Kquả: Bài giải:

Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:

5 + 4 = 9 (cm) Đáp số: 9 cm - Gv Nxét bài giải.

b. Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu trong phần a.

+ Bài Y/C gì?

- Nêu lại độ dài đoạn thẳng AB, BC.

+ Nêu cách vẽ đoạn thẳng - Gv Qsát HD Hs học yếu

+ Bạn nào còn có cách vẽ khác. Hãy nêu cách

vẽ?

- Gv khuyến khích Hs tự vẽ Chú ý: Có thể vẽ 2 đoạn thẳng.

- Gv Nxét, chữa bài.

+ 1 Hs đọc: vẽ các đoạn thẳng có độ dài: 3 cm, 9 cm, 5 cm.

+ Đánh dấu điểm thứ nhất trùng với vạch số 0 trên thước, chấm điểm thứ hai trùng với vạch số 5. Nối điểm thứ nhất với điểm thứ hai được ĐT dài 5 cm.

- 4 Hs làm bảng, lớp Nxét.

- Hs làm bài

- Đổi bài cặp đôi Nxét

- 1 Hs đọc Y/C: Giải bài toán theo tóm tắt sau.

- 2 Hs đọc.

+ Bài toán cho biết đthẳng AB dài 5 cm, đthẳng BC dài 4 cm.

+ Bài toán hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng - ti- mét?

- Muốn biết cả 2 đoạn thẳng dài mấy cm phải làm Ptính cộng. Lấy độ dài đthẳng AB cộng độ dài đthẳng BC.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Lớp Nxét, bổ sung.

- 1 Hs nêu: Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu trong phần a.

- 2 Hs: nêu: AB: 5cm, BC: 4cm.

- 1 vài Hs nêu.

- Hs tự làm bài.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

- Hs nêu - Hs vẽ

- 1 Hs nêu: Vẽ đoạn thẳng AO dài

(12)

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AO dài 3cm, rồi vẽ đoạn thẳng OB dài 5cm để có đoạn thẳng AB dài 8cm.

+ Bài Y/C gì?

- Nêu lại độ dài đoạn thẳng AB, BC.

+ Nêu cách vẽ đoạn thẳng - Gv Qsát HD Hs học yếu 4. Củng cố, dặn dò: ( 5') - Gv Nêu tóm tắt ND bài - Gv nhận xét giờ học.

3cm, rồi vẽ đoạn thẳng OB dài 5cm để có đoạn thẳng AB dài 8cm.:

- 2 Hs: nêu: AB: 5cm, BC: 4cm.

- 1 vài Hs nêu.

- Hs tự làm bài.

- Hs đổi chéo kiểm tra.

______________________________________________________________

Soạn: 20/ 4/2020

Dạy: Thứ 5/ 23/ 4/ 2020

Học vần Bài 103: ÔN TẬP I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs nhớ cách đọc và viết đúng các cần: uê, uy, uơ, uya, uân, uyên, uât, uyêt, uynh uych.

2. Kĩ năng:

- Biết ghép các âm để tạo vần đã học.

- Biết đọc đúng các từ và câu ưd trong bài.

- Nghe và kể lại được câu chuyện Truyện kể mãi không hết dựa vào tranh minh hoạ trong sgk.

3. Thái độ:

- Hs yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ bài học.

- Bảng ôn tập

III. Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc bài trong sgk

- Viết: phụ huynh, ngã huỵch - Gv nhận xét, cho điểm 2. Bài mới:

a. Ôn các vần uê, uy, uơ(7’) Trò chơi: xướng- hoạ

- Gv hướng dẫn hs cách chơi - Gv tổ chức cho hs chơi - Gv tổng kết trò chơi b. Học bài ôn:(8’)

- Yêu cầu hs ghép các âm thành vần vào bảng ôn ở sgk.

* Đọc từ ứng dụng (7’)

- 3 hs - 2 hs

- Hs thực hiện trò chơi

- Hs làm theo cặp - Hs đọc theo cặp.

(13)

- Đọc bài trong sgk.

- Thi viết các vần : Gv đọc cho hs viết.

- Gv tổng kết cuộc thi

* Viết bảng con (8’)

- 10 hs đọc trước lớp - Hs đại diện 3 tổ thi

______________________________

Toán

TIẾT 87: LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Củng cố cách đọc, viết số, cách cộng các số đến 20. BT1,2,3,4 2. Kĩ năng:

- Củng cố kĩ năng cộng, đọc, viết số, giải toán có lời văn.

3. Thái độ:

- Say mê học toán.

II. Đồ dùng

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 1, 2, 3.

III. Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5')

- Gọi HS vẽ đoạn thẳng dài 5m; 7cm 2. Luyện tập

a. Giới thiệu bài: Trực tiếp(1') b. Thực hành

Bài 3.T21 (8') Cô giáo mua 15 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Hỏi cô giáo mua tất cả bao nhiêu quả bóng?

- Bài toán hỏi gì ? cho biết gì ?

- Muốn viết câu lời giải cần dựa vào yếu tố nào của bài toán?

- Có những câu trả lời ntn ?

Bài 4: T21. Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):(8')

- Treo bảng phụ lên bảng viết nội dung bài

3. Củng cố - dặn dò (5')

- Đếm lại các số trong phạm vi 20 - Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài.

- HS dưới lớp làm vào bảng con - 2 HS lên bảng

- 2 HS đọc đề toán +1 HS lên bảng tóm tắt

+ Muốn viết câu lời giải cần dựa vào câu hỏi của bài toán.

+ Làm và chữa bài- đọc bài làm.

+ Cô giáo mua tất cả số quả bóng là:

Số quả bóng cô giáo mua tất cả là:

- HS QS mẫu- nêu cách làm.

+ HS làm bài- đọc bài làm

_____________________________________

Toán

TIẾT 88: LUYỆN TẬP CHUNG

(14)

I. Mục tiêu:

1. Kiến thưc:

- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20.

2. Kĩ năng:

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước.

Biết giải toán có lời văn có nội dung hình học.

3. Thái độ:

- Say mê làm toán.

II. Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4 - Bảng nhóm

III. Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5')

Đặt tính rồi tính: 14+2 = ....; 5 + 13 = ....

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: (1') trực tiếp b. HD Hs thực hành

Bài 1.T22 Tính:(8') - Bài Yc gì?

+ Bài có mẫy phần làn phần nào?

+ Phần a Yc gì?

- Gv Nxét, chữa, đánh giá

+ Em có Nxét gì về 2 Ptính 11+8 = 19 19 -8 = 11 + Phần b Yc gì?

+ Thực hiện tính như thế nào?

- Yc Hs làn bài - Thực hiện tính

- Gv N xét , chấm bài.

Bài 3.T22( 6') Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm.

+ Bài Yc gì?

- Yêu cầu HS nêu lại cách vẽ.

GV quan sát, giúp đỡ em yếu - Gv chấm bài, chữa.

3. Củng cố - dặn dò (5')

- Nêu lại các thao tác vẽ đoạn thẳng - Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Các số tròn chục.

- Gọi 2 HS lên bảng - Dưới lớp làm bảng con

- Tính

- ... 2 phần, a và b - Tính Kquả các Ptính - Hs làm bài

- 4 Hs tính nối tiếp Kquả

- Ptính trừ là Ptính ngược lại của Ptính cộng

- ... thực hiện dãy tính.

+ ...tính từ trái sang phải.

- Lớp làm bài

+ 3 HS thực hiện tính nối tiếp Kquả:

12 + 3 = 15, 15 -2 = 13 viết 13. ...

16, 17.

- Hs Nxét, bổ sung:

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm +Đặt vạch số 0 trên thước trùng với điểm A,...

- Hs làm bài

- HS đổi vở KT, Nxét - Hs chữa bài

______________________________________________________________

Soạn :21/4/2020

(15)

Giảng : T6/24/4/2020

Tập viết

Bài 21: TÀU THỦY, TRĂNG KHUYA, TUẦN LỄ, HUÂN CHƯƠNG, LỜI KHUYÊN, NGHỆ THUẬT, TUYỆT ĐẸP.

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Hs đọc và viết đúng các từ: tàu thuỷ, giấy pơ- luya, tuần lễ, chim khuyên, tuyệt đẹp.

2. Kĩ năng:

- Hs luyện viết chữ đẹp, giữ vở sạch.

- Thái độ: Hs có ý thức viết bài.

II. Đồ dùng dạy học:

Chữ mẫu

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gv đọc cho hs viết: sách giáo khoa, hí hoáy.

- Gv nhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: Gv nêu b. Hướng dẫn cách viết:(10’) - Đọc bài tập viết

- Gv đưa chữ mẫu và hỏi:

+ Từ có mấy tiếng?Viêt chữ nào trước, chữ nào sau?

+ Nêu độ cao của từng chữ cái.

+ Nêu điẻm đặt bút và điểm dừng bút của từng chữ.

+ Nêu vị trí dấu ghi thanh.

- Gv hướng dẫn hs viết từng từ.

- Gv viết mẫu 3.. Thực hành:(15’) -Luyện viết bảng con - Gv nhận xét, sửa sai - Luyện viết vở tập viêt - Gv chấm bài, nhận xét.

4. Củng cố- dặn dò(3’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà luyện viết thêm.

- 2 hs viết bảng

- 2 hs - Vài hs nêu - Vài hs nêu - Vài hs nêu - Vài hs nêu - Hs quan sát

- Cả lớp viết - Hs viết bài

_____________________________________

Bài 22: ÔN TẬP I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

(16)

- Hs đọc và viết đúng các từ đã viết từ bài 17 đến bài 21.

2. Kĩ năng:

- Hs luyện viết chữ đẹp.

3. Thái độ:

- Hs giữ vở sạch.

II. Đồ dùng dạy học:

Chữ mẫu

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gv đọc cho hs viết: tàu thuỷ, huân chương, nghệ thuật

- Gv nnhận xét, cho điểm.

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài: gv nêu b. Ôn tập:(25’)

- Luyện đọc các chữ từ bài 17đến bài 21.

- Nêu lại cách viết các chữ: đôi guốc, rước đèn, kênh rạch, giúp đỡ, khoẻ khoắn.

- Luyện viết các từ trên.

- Luyện viết vở tập viết.

- Gv chấm bài, nhận xét.

3. Củng cố- dặn dò:(5’) - Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà luyện viết thêm.

- 2 hs viết bảng

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Vài hs nêu

- Hs viết bảng con - Hs viết bài

_________________________________

Toán

TIẾT 89: CÁC SỐ TRÒN CHỤC I. Mục tiêu

1. Kiến thức:

- Nhận biết các số tròn trục.

2. Kĩ năng:

- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục.BT 1,2,3 3. Thái độ: Ham thích học toán.

II. Đồ dùng

-Tranh vẽ minh hoạ SGK

- Bộ đồ dùng toán 1, bảng nhóm

III. Hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5')

- Tính 3+15 = .... 19+5 = ...

2. Bài mới:

- HS làm bảng con.

(17)

a. Giới thiệu bài: (1') Trực tiếp b. Giới thiệu các số tròn chục (15') + HD: Lấy 1 bó một chục que tính + 1 bó qtính là mấy chục qtính?

- Gv viết : 1chục

+ 1 chục còn gọi là bao nhiêu đơn vị ? + số 10 viết thế nào?

- Tương tự như vậy cho đến 90 - HS đếm từ 10 -> 90 ; 90 -> 10 + Hãy so sánh các số từ 10, 20, ...90?

* Kết luận: Các số tròn chục là số có 2 chữ sốvà có chữ số hàng đơn vị là số 0.

= Vậy các số 10, 20, ... 90 là số tròn chục + Hãy đọc các số tròn chục

+ Có mấy số tròn chục?

+ Số tròn chục lá số có mấy chữ số? có chữ số hành đơn vị là chữ số mấy?

3. Thực hành.

Bài 1. T23.Viết số: (5') + Bài Yc gì?

- HD phần a cột 1 Yc viết số, cột 2 Yc viết cách đọc số.

+ Năm mươi viết số thế nào?

+ số 30 viết đọc thế nào?

- Phần b): cột 1 Yc viết số, cột 2 Yc viết cách đọc số chục.

+ sáu chục viết số thế nào?

+ 50 bằng mấy chục?

- Y/c Hs tự làm bài

- Gv chấm, Nxét, chữa bài

- Củng cố cách đọc và cách viết Bài 2.T23.Viết số tròn chục?(4') + Bài Yc gì?

-Nxét chữa bài

+ Em có N xét gì về các số ở dãy a? b?

+ Các số tròn chục có gì đặc biệt Bài 3.T23. Điền dấu>,<,=? (4') + Nêu Yc bài 3?

- Yc Hs làm - HD Hs học yếu

- Hs 1 bó que tính - 1 chục que tính - mười

- chữ số 1 viết trước, chữ số 0 viết sau

- đều là số có hai chữ số và có chữ số hàng đơn vị là số 0.

- 3 Hs đọc, đồng thanh - Có 9 số tròn chục

- ... 2 chữ số, ... là chữ số 0.

- ... Viết số - 1 Hs viết số: 50 - 1 Hs viết: ba mươi

- 1 Hs viết số: 60 - 1 Hs viết: năm chục

+HS làm bài, 2 Hs làm bảng nhóm, chữa bài.

- HS nêu yêu cầu.

+Hs làm bài. 2 Hs đọc 2 dãy số, lớp chữa bài

- ... a viết theo thứ tự từ bé đến lớn. ...

b) viết theo thứ tự từ lớn đến bé.

- ... đều là số có hai chữ số và có chữ số hàng đơn vị là chữ số

- 2 HS nêu yêu cầu.

- Làm bài.

- 3 Hs làm 3 cột bảng phụ - Hs chữa bài

- Số 80 > 50 thì ngược lại 50 < 80

(18)

- Em có N xét gì về 80 > 50 50 < 80 50 = 50

+ Dựa vào phần bài nào đã học đẻ làm bài?

- Gv Nxét đgiá

Bài 4:Nối ô trống với số thích hợp.

Gv HD

4. Củng cố-Dặn dò:(5')

Trò chơi thi nối nhanh, nối đúng( bài 4 VBT)

- GV nêu luật chơi.

-NX tuyên dương

+ Các số tròn chục gồm mấy chữ số.

+ Đọc từ 10 -> 90 90 -> 10

50 = 50 hai số giống nhau thì bằng nhau.

- ... thứ tự dãy số.

- hs tự làm bài và chữa bài.

- HS thảo luấn nhóm.

- Cử đại diện nhóm lên thi - Hs nêu

- 2 Hs đọc

(19)
(20)

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Đang cập nhật...

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now