Lop 2 - TOAN - Tuan 27 - Bai - So 1 trong phep nhan va phep chia

13  Download (0)

Full text

(1)
(2)

Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là :

3cm,5cm, 6cm.

Toán

Kiểm tra bài cũ:

(3)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia

1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 1 x 4

= 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3

= 1 + 1 + 1 + 1

= 4 Vậy 1 x 4 = 4

Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó .

(4)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia

1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 X 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4

• Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó .

(5)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia

1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1 x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1 x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4 . Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó .

1 x 2 = 2

Từ phép nhân hãy lập các phép

chia tương ứng ?

(6)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia

1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4 . Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó .

1 x 2 = 2

2 : 1 = 2

2 : 2 = 1

(7)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia

1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4 . Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó .

1 x 2 = 2 Vậy 2 : 1 = 2 1 x 3 = 3

1 x 4 = 4

Vậy 3 : 1 = 3 Vậy 4 : 1 = 4

.Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

2.Phép chia cho 1

(8)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia 1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4

. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó . 2 .Phép chia cho 1

1 x 2 = 2 Vậy 2 : 1 = 2 1 x 3 = 3 Vậy 3 : 1 = 3 1 x 4 = 4 Vậy 4 : 1 = 4

. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

3. Thực hành

Bài 1 Tính nhẩm :

1 x 2 = 1 x 3 = 1 x 1 =

2 x 1 = 3 x 1= 1 : 1 =

2 : 1 = 3 : 1 =

(9)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia 1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4

. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó . 2 .Phép chia cho 1

1 x 2 = 2 Vậy 2 : 1 = 2 1 x 3 = 3 Vậy 3 : 1 = 3 1 x 4 = 4 Vậy 4 : 1 = 4

. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

3. Thực hành

Bài 1 Tính nhẩm :

Bài 2 Số?

X

2 = 2 5 x = 5 : 1 = 3

x1 = 2 5 : = 5 x 1= 4

(10)

3 Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010 Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia 1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4

. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó . 2 .Phép chia cho 1

1 x 2 = 2 Vậy 2 : 1 = 2 1 x 3 = 3 Vậy 3 : 1 = 3 1 x 4 = 4 Vậy 4 : 1 = 4

. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

3. Thực hành

Bài 1 Tính nhẩm :

Bài 2 Số?

X

2 = 2 5 x = 5 : 1 = 3 x1 = 2 5 : = 5 x 1= 4 4

1 2

1

1

(11)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia 1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4

. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó . 2 .Phép chia cho 1

1 x 2 = 2 Vậy 2 : 1 = 2 1 x 3 = 3 Vậy 3 : 1 = 3 1 x 4 = 4 Vậy 4 : 1 = 4

. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

3. Thực hành

Bài 3 Tính :

a) 4 x 2 x 1 = ; b) 4 : 2 x 1 = ; c)4 x 6 : 1=

(12)

Toán

Tiết 133 Số 1 trong phép nhân và phép chia 1.Phép nhân có thừa số 1

a) 1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2 1 x 3 = 1 + 1 + 1 =3 Vậy 1x 3= 3 1 x 4 =1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1x 4= 4

. Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

b) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4

. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó . 2 .Phép chia cho 1

1 x 2 = 2 Vậy 2 : 1 = 2 1 x 3 = 3 Vậy 3 : 1 = 3 1 x 4 = 4 Vậy 4 : 1 = 4

. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

3. Thực hành

Bài1 Tính nhẩm : Bài 2 Số ?

Bài 3 Tính :

(13)

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in