LTVC 5 - TUẦN 24 - MRVT TRẬT TỰ - AN NINH

23  Download (0)

Full text

(1)

TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS TRIỆU ĐẠI

Chuyên đề

Giáo viên: Lê Thị Anh Dũng

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC THUY

(2)

KHỞI ĐỘNG

Tôi thấy

Luyện từ và câu:

(3)

- Chọn câu văn miêu tả đầy đủ nhất việc làm của chú công an trong bức ảnh sau:

A. Chú công an đứng trên bục giao thông.

B. Chú công an đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.

C. Chú công an đang thổi còi.

B. Chú công an đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.

(4)

- Em hiểu Trật tự giao thông là gì ?

+ Trật tự giao thông là tình trạng giao thông theo đúng quy định đảm bảo an toàn.

- Theo em Trật tự là nói về điều gì ?

+ Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.

Luyện từ và câu:

(5)

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

(6)

Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh ?

A. Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.

B.

C.

Yên ổn hẳn về chính trị và trật tự xã hội.

Không có chiến tranh và thiên tai.

an toàn

bình yên

Để đảm bảo an toàn chúng em đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông.

an ninh

Cuộc sống ở miền quê này thật bình yên.

Các chú công an đang giữ an ninh cho phố phường.

Yên ổn hẳn về chính trị và trật tự xã hội.

Bố em là sĩ quan an ninh.

Các chú công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự an ninh xã hội.

(7)

An ninh

An: yên, yên ổn Ninh: Yên lặng, bình yên.

Yên ổn hẳn về chính trị và trật tự xã hội.

(8)

- Vậy, các cơ quan, tổ chức giữ gìn trật tự, an ninh là những cơ quan nào ?

+ Đồn biên phòng, Trụ sở công an, Tòa án nhân dân,. …..

- Ở trường học, những người góp phần giữ gìn trật tự, an ninh là những ai? + Thầy cô giáo, bác bảo vệ và chính các em.

- Giữ gìn an ninh, trật tự là trách nhiệm của:

+ Lực lượng an ninh.

+ Các cơ quan an ninh.

+ Tất cả mọi người.

+ Tất cả mọi người.

(9)

Bài 2

Bài 2: : Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh.

an ninh.

danh từ động từ an ninh

Danh từ kết hợp với từ Danh từ kết hợp với từ

an ninhan ninh Động từ kết hợp với từ Động từ kết hợp với từ an ninh

an ninh cơ quan

cơ quan an ninhan ninh lực lượng

lực lượng an ninhan ninh sĩ quan

sĩ quan an ninhan ninh chiến sĩ

chiến sĩ an ninhan ninh xã hội

xã hội an ninhan ninh an ninh

an ninh chính trịchính trị an ninh

an ninh tổ quốctổ quốc giải pháp

giải pháp an ninhan ninh

bảo vệ

bảo vệ an ninhan ninh giữ gìn

giữ gìn an ninhan ninh giữ vững

giữ vững an ninhan ninh củng cố

củng cố an ninhan ninh quấy rối

quấy rối an ninhan ninh thiết lập

thiết lập an ninhan ninh (Tạo từ mới)

(10)

khủng bố

(11)

trấn áp tội phạm

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

(12)

a) Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ, trật tự, an ninh

b) Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh

công an,

đồn biên phòng, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.

toà án,

Bài 3: Hãy xếp các từ sau đây theo nhóm thích hợp::

(13)

Đồn biên phòng Đồn biên phòng

Đồn biên phòng là nơi các chú công an đóng quân và làm việc; là nơi phòng thủ trấn giữ biên giới của một đất nước.

(14)

Xét xử: xem xét và xử các vụ án

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

(15)

Toà án cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng.

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

(16)

Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan,tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên. (Suy nghĩ – Trao đổi – Chia sẻ)

a. Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và địa chỉ , số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.

b. Nếu bị kẻ khác đe doạ, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần:

- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.

- Kêu lớn để những người xung quanh biết.

- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.

c. Khi đi chơi, đi học, em cần:

- Đi theo nhóm, tránh chỗ tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.

- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.

d. Khi ở nhà một mình em phải khoá cửa, không cho người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.

(17)

Từ ngữ chỉ việc làm

Các ý Từ ngữ chỉ cơ

quan, tổ chức Từ ngữ chỉ người a,

b,

c,

d,

- Tìm những từ ngữ chỉ việc làm, chỉ cơ quan tổ chức, chỉ người có thể giúp đỡ em khi không có cha mẹ ở bên.

(18)

Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan,tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên. (Suy nghĩ – Trao đổi – Chia sẻ)

a. Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và địa chỉ , số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.

b. Nếu bị kẻ khác đe doạ, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần:

- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.

- Kêu lớn để những người xung quanh biết.

- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.

c. Khi đi chơi, đi học, em cần:

- Đi theo nhóm, tránh chỗ tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.

- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.

d. Khi ở nhà một mình em phải khoá cửa, không cho người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.

(19)

Từ ngữ chỉ việc làm

Các ý Từ ngữ chỉ cơ

quan, tổ chức Từ ngữ chỉ người Nhớ số điện thoại của cha mẹ và

địa chỉ, số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân.

Ông bà, chú bác, người thân.

- Gọi điện thoại.

- Kêu lớn để những người xung quanh biết.

- Chạy đến nhà người quen.

113 hoặc 114, 115.

- Nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.

Hàng xóm, bạn bè.

- Đi theo nhóm, tránh chỗ tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.

- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.

- Khoá cửa, không cho người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.

a,

b,

c,

d,

- Tìm những từ ngữ chỉ việc làm, chỉ cơ quan tổ chức, chỉ người có thể giúp đỡ em khi không có cha mẹ ở bên.

(20)

- Tìm thêm các từ ngữ chỉ việc làm, cơ quan, tổ chức, người có thể giúp em để đảm bảo an toàn cho bản thân ?

Các ý Từ ngữ chỉ việc làm Từ ngữ chỉ cơ quan,

tổ chức Từ ngữ chỉ người

Không nhận đồ từ người lạ; không tự ý đi theo người lạ; lựa chọn nội dung lành mạnh trên mạng, …

Thôn xã, hội phụ nữ,…

Thầy cô, bác bảo vệ, các bạn học sinh, ….

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

(21)
(22)

- Các em đã làm những gì để giữ gìn trật tự an ninh ở trường học của mình ?

+ Thực hiện tốt nội quy trường lớp.

+ Không gây gổ đánh nhau.

+ Không trộm đồ của người khác.

…………

- Còn ở địa phương, các em đã làm được những gì để giữ gìn an ninh xóm làng ?

+ Thực hiện tốt hương ước ở địa phương.

+ Vận động mọi người giữ gìn trật tự, an ninh.

……..

* Nói ra suy nghĩ của mình:

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

(23)

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in