Bài giảng; Giáo án - Trường TH Hoàng Quế #navigation{display:block}#navigation_sub_menu{display:block}#main-content .container{width:100%}#breadcrumb-area,.container .row.top-row>div .portlet-column-content,.container .row.bottom-

24  Tải về (0)

Văn bản

(1)

TUẦN 5

NS: 05/10/ 2018 NG: 08/ 10/ 2018

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2018 TOÁN

TIẾT 17: SỐ 7

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về số 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7 - Đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi

2. Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo số 7, nhận biết số lượng trong phạm vi 7 3. Thái độ:

- Hăng say học tập môn Toán

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 7 - Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5)

- Đọc và viết số 6.

- NX tuyên dương 2. Giới thiệu bài (1)

- Thực hiện

- nắm yêu cầu của bài

3. Lập số 7 (5) - hoạt động cá nhân

- Treo tranh yêu cầu HS đếm có mấy bạn đang chơi? Mấy bạn đến thêm ? Tất cả là mấy bạn?

- Yêu cầu HS lấy 6 hình tròn, thêm 1 hình tròn, tất cả là mấy hình tròn?

- Tiến hành tương tự với 7 que tính, 7 chấm tròn

- 6 bạn đang chơi, 1 bạn đến thêm, tất cả là 7 bạn

- là 7 hình tròn…

- tự lấy các nhóm có 7 đồ vật

* Gọi HS nhắc lại. - 7bạn,7 hình vuông, 7 chấm tròn…

4. Giới thiệu chữ số 7 (4)

- Số bảy được biểu diễn bằng chữ số 7

- Giới thiệu chữ số 7 in và viết, cho HS đọc số 7

- theo dõi và đọc số 7 theo cá nhân, nhóm

5. Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1;2;3;4;5;6;7(4)

- Cho HS đếm từ 1 đến 7 và ngược lại - Số 7 là số liền sau của số nào?

- đếm xuôi và ngược - số 6

6. Làm bài tập (16) Bài 1: Viết số 7

Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bàiviết số 7 - Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ - Hs viết bài vào vở bài tập

(2)

HS yếu Bài 2: Số

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài - Có mấy bàn là xanh? Mấy bàn là trắng?

Tất cả có mấy bàn là?

- Vậy 7 gồm mấy và mấy?

- Tiến hành tương tự với các hình còn lại

- có 6 bàn là xanh, 1 bàn là trắng, tất cả có 7 bàn là

- 7 gồm 6 và 1

- 7 gồm 3 và 4, 5 và 2 - Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS đổi chéo vở nhận xét bài bạn

- theo dõi, nhận xét bài bạn - Hs thực hiện kiểm tra bài bạn Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm số ô trống rồi điền số ở dưới.

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HSHCNLHT

- Một học sinh là bảng phụ, lớp làm vào vở bài tập

- Gọi HS chữa bài

Làm như nào để con điền được các số vào ô trống cho đúng?

- theo dõi, nhận xét bài bạn

- HSNK: Đếm số ô vuông và thuộc vị trí các số trong dãy số

Bài 4: <,>,=

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - Điền lớn, bé, bằng vào ô trống.

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HSHCNLHT.

- Hs làm bài vào vở bài tập - Gọi HS chữa bài

*Gọi HS đọc lại các số xuôi và ngược. Số lớn nhất trong các số em đã học là số nào?

7. Củng cố - dặn dò (5) - Các con vừa học số nào?

- Chuẩn bị giờ sau: Số 8

- theo dõi, nhận xét bài bạn - đọc cá nhân

- số 7 - số 7

- Lắng nghe HỌC VẦN

BAÌ 17: u, ư

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “u, ư”, cách đọc và viết các âm, chữ đó - HS đọc, viết các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa âm mới - Phát triển lời nói theo chủ đề: thủ đô

2.Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ 3. Thái độ:

- Bồi dưỡng tình yêu với thủ đô, đất nước

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói - Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:

(3)

Hoạt đông của giáo viên Hoạt đông của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5)

- Đọc bài: Ôn tập - đọc SGK

- Viết: tổ cò, lá mạ

- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương

- viết bảng con 2. Giới thiệu bài (2)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài 3. Dạy âm mới ( 15)

- Ghi âm: “u”và nêu tên âm - theo dõi

- Nhận diện âm mới học - cài bảng

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể - Muốn có tiếng “nụ” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “nụ” trong bảng cài

- thêm âm n ở trước âm u, thanh nặng ở dưới âm u

- ghép bảng - Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần

tiếng

- cá nhân, tập thể - Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định

từ mới

- nụ

- Đọc từ mới - cá nhân, tập thể

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê - Âm “ư”dạy tương tự

- So sánh âm u và âm ư - Thực hiện

* Nghỉ giải lao giữa tiết 4. Đọc từ ứng dụng (8)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới

- cá nhân, tập thể - Giải thích từ: cá thu, thứ tự

5. Viết bảng (10)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng Tiết 2

1. Kiểm tra bài cũ (4)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì?

- âm “u,ư”, tiếng, từ “nụ, thư”

2. Đọc bảng (5’

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự

- cá nhân, tập thể 3. Đọc câu (5)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS NK đọc câu

- bé đang vẽ - Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc

tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: thứ tư - Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

4. Đọc SGK(6)

(4)

- Cho HS luyện đọc SGK - Đọc trơn toàn bài

- cá nhân, tập thể - HSG: đọc

* Nghỉ giải lao giữa tiết 5. Luyện nói (5)

- Treo tranh, vẽ gì?

- Thủ đô nước ta tên là gì?

- Mỗi nước có mấy thủ đô?

- Chùa Một Cột ở đâu?

- Em đã được đi thăm Hà Nội chưa?

- Kể tên những điều em biết về thủ đô Hà Nội

- cô dẫn bạn đi thăm chùa một cột - Hà Nội

- Trả lời - HN - ....

- Có chùa một cột, có Hồ gươm, vườn bách thú...

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - thủ đô.

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

6. Viết vở (10)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết bảng

- Thu một số bài nhận xét 7. Củng cố - dặn dò (5)

- Chơi tìm tiếng có âm mới học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: x. ch

- tập viết vở

- Thực hiện - Lắng nghe

NS: 05/10/ 2018 NG: 08/ 10/ 2018

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2018 TOÁN

TIẾT 18: Số 8

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về số 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8 - Đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

2. Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo số 8, nhận biết số lượng trong phạm vi 8 3. Thái độ:

- Hăng say học tập môn toán

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 8 - Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ (5)

- Gv yêu cầu

- Nhận xét, đánh gúa, tuyên dương 2. Giới thiệu bài (2)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

- Đọc và viết số 7 vào bảng con

- nắm yêu cầu của bài

(5)

3. Lập số 8 (5). - hoạt động cá nhân - Đưa tranh yêu cầu HS đếm có mấy bạn

đang chơi? Mấy bạn đến thêm ? Tất cả là mấy bạn?

- Yêu cầu HS lấy 7 hình tròn, thêm 1 hình tròn, tất cả là mấy hình tròn?

- Tiến hành tương tự với 8 que tính, 8 chấm tròn.

- 7 bạn đang chơi, 1 bạn đến thêm, tất cả là 8 bạn

- là 8 hình tròn…

- tự lấy các nhóm có 8 đồ vật Gọi HS nhắc lại - 8 bạn, 8 hình vuông, 8 chấm

tròn…

4. Giới thiệu chữ số 8 (4). - hoạt động theo - Số tám được biểu diễn bằng chữ số 8

- Giới thiệu chữ số 8 in và viết, cho HS đọc số 8

- theo dõi và đọc số 8

5. Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1;2;3;4;5;6;7;8. (4)

- Cho HS đếm từ 1 đến 8 và ngược lại - Số 8 là số liền sau của số nào?

- đếm xuôi và ngược - số 7

6. Làm bài tập Bài 1: (4) Viết số 8

Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài viết số 8.

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS HCNLHT.

- làm bài Bài 2: (4) Số

Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài - Có mấy chấm tròn, thêm mấy chấm tròn?

Tất cả có mấy chấm tròn ? - Vậy 8 gồm mấy và mấy?

- Tiến hành tương tự với các hình còn lại

- có 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, tất cả có 8 chấm tròn

- 8 gồm 7 và 1

- 8gồm 3 và 5, 4 và 4, 2 và 6, 1 và 7

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 3:(4) Viết số thích hợp vào ô trống Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - Viết số thích hợp vào ô trống - Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ

HSHCNLHT

- 1 Hs làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở bài tập

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Gọi HS đọc lại các số xuôi và ngược. Số lớn nhất trong các số em đã học là số nào?

- đọc cá nhân - số 8

Bài 4: (4) Điền dấu lớn, bé, bằng vào ô trống

- Giúp HS nắm yêu cầu - Điền dấu lớn, bé, bằng vào ô trống

(6)

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu

- làm bài - Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu hs đổi chéo vở nhận xét bài bạn 7. Củng cố - dặn dò (4)

- Thi đếm đồ vật có số lượng bằng 8 - Nhận xét, tuyên dương lớp học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Số 9

- theo dõi, nhận xét bài bạn - Thực hiện nhận xét bài bạn - Thực hiện

- Lắng nghe VĂN HÓA GIAO THÔNG

Bài 2: GIỮ TRẬT TỰ, AN TOÀN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Học sinh biết giữ trật tự, an toàn trước cổng trường 2. Kĩ năng:

- Học sinh thực hiện được giữ trật tự, an toàn trước cổng trường 3. Thái độ:

- Biết phê phán những hành động không giữ trật tự, an toàn trước cổng trường.

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to.

- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì.

III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Trải nghiệm:

Hỏi: Cổng trường của chúng ta vào buổi sáng như thế nào?

- HS trả lời GV: Công trường vào buổi sáng và khi tan

trường rất đông người. Vậy chúng ta cần phải làm gì để giữ trật tự, an toàn trước cổng trường.Hôm nay cô và các em cùng tìm hiểu bài 2: Giữ trật tự, an toàn trước cổng trường.

- Học sinh lắng nghe

2. Hoạt động cơ bản:

GV kể truyện “Xe kẹo bông gòn” theo nội dung từng tranh kết hợp hỏi câu hỏi.

- Học sinh lắng nghe GV kể nội dung tranh 1

Hỏi:Sáng nay trước cổng trường của bạn Tâm có gì lạ?

- Học sinh trả lời GV kể nội dung tranh 2

Hỏi:Tâm đã làm gì khi thấy xe kẹo bông gòn?

- Học sinh trả lời GV kể nội dung tranh 3

Hỏi: Tại sao các bạn bị ngã? - Học sinh trả lời

(7)

GV kể nội dung tranh 4

Hỏi: Thấy bạn bị ngã Tâm đã làm gì?

Hỏi: Tại sao cổng trường mất trật tự, thầy cô giáo và học sinh không thể vào được?

- Học sinh trả lời

GV kể nội dung tranh 5

Hỏi: Khi xe kẹo bông gòn đi rồi, cổng trường như thế nào?

- Học sinh trả lời câu hỏi.

GV : Vì xe kẹo bông gòn trước cổng

trường mà làm cho cổng trường mất trật tự, thầy cô và học sinh ra vào khó khăn không an toàn.

Chốt câu ghi nhớ:

Không nên chen lấn, đẩy xô Cổng trường thông thoáng ra vô dễ dàng.

- Học sinh lắng nghe.

- HS đọc theo cô câu ghi nhớ.

3. Hoạt động thực hành:

Sinh hoạt nhóm lớn 3 phút

Hãy đánh dấu vào dưới hình ảnh thể hiện việc mình không nên làm.

- Gọi các nhóm trình bày.

- Giáo viên nhận xét, chốt hình ảnh thể hiện việc mình không nên làm. Tuyên dương nhóm làm tốt.

- Học sinh sinh hoạt nhóm - Các nhóm trình bày

4. Hoạt động ứng dụng - Đóng vai - Xử lý tình huống - GV kể câu chuyện

- Hỏi: Nếu em là Thảo và Nam em sẽ nói gì với dì ấy?

- Hs lắng nghe

- Chia nhóm theo tổ đóng vai - Học sinh thảo luận nhóm, đóng vai

- Gọi các nhóm trình bày

- Nhận xét các nhóm. Tuyên dương.

- Các nhóm trình bày GV chốt: Để thực hiện tốt việc giữ trật tự,

an toàn trước cổng trường mỗi chúng ta phải tự giác thực hiện.

- Học sinh lắng nghe

- GV chốt câu ghi nhớ:

Cổng trường sạch đẹp, an toàn Mọi người tự giác, kết đoàn vui chung.

- Học sinh đọc theo cô.

5. Củng cố, dặn dò

Hỏi: Để cổng trường thông thoáng , ra vô dễ dàng ta phải làm gì?

- Về nhà thực hiện tốt những điều đã học.

- Học sinh trả lời - Học sinh lắng nghe HỌC VẦN

BÀI 18: x, ch

(8)

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “x, ch”, cách đọc , viết các âm, chữ đó - HS đọc, viết các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ca

2. Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ trong bài 3. Thái độ:

- Yêu thích môn học

II. ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói - Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5)

- Đọc bài: u, ư - đọc SGK.

- Viết: u, ư, nụ, thư - Nhận xét, tuyên dương

- viết bảng con.

2. Giới thiệu bài (2)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài 3. Dạy âm mới ( 10)

- Ghi âm: x và nêu tên âm - theo dõi.

- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể - Muốn có tiếng “xe” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “xe” trong bảng cài

- thêm âm e đằng sau âm x - ghép bảng cài.

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng - cá nhân, tập thể - Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định

từ mới

- xe.

- Đọc từ mới - cá nhân, tập thể

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê - Âm “ch”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết 4. Đọc từ ứng dụng (8)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới

- cá nhân, tập thể - Giải thích từ: thợ xẻ, xa xa

5. Viết bảng (15)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng Tiết 2

1. Kiểm tra bài cũ (2)

(9)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì?

- âm “x, ch”, tiếng, từ “xe, chó”

2. Đọc bảng (5)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự

- cá nhân, tập thể 3. Đọc câu (5)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS NK đọc câu

- xe ô tô chở cá - Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc

tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: xe, chở - Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

4. Đọc SGK(6)

- Cho HS luyện đọc SGK - Đọc trơn toàn bài

- cá nhân, tập thể - HSNK: Đọc

* Nghỉ giải lao giữa tiết 5. Luyện nói (5)

- Treo tranh, vẽ gì? - xe bò, xe ô tô, xe lu - Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - cá loại xe

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

6. Viết vở (10)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết bảng

7. Củng cố - dặn dò (5)

- Chơi tìm tiếng có âm mới học - Gv tuyên dương tổ thắng cuộc

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: s, r

- tập viết vở

- HS thi tìm theo tổ - Hs lắng nghe ĐẠO ĐỨC

TIẾT 5: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Trẻ em có quyền được học hành 2. Kĩ năng:

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

3. Thái độ:

- Hs biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

*GDTGĐĐHCM: HS biết giữ gìn sách vở đồ dùng học tập cẩn, thận, bền, đẹp chính là thực hành tiết kịệm theo gương Bác Hồ

II. ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các bài tập trong vở bài tập

(10)

- Sách vở và đồ dùng học tập của hs

- Điều 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: (5)

- Như thế nào là sạch sẽ gọn gàng?

- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương 2. Bài mới

a. Giới thiệu bài: (2)

Hoạt động 1: Cho hs làm bài tập 1 (8)

- Yêu cầu hs tô màu vào các đồ dùng học tập đó

- Gọi hs kể tên các đồ dùng học tập có trong hình

- Gv nhận xét

Hoạt động 2: Cho hs làm bài tập 2.(10)

- Cho hs tự giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình:

+ Tên dồ dùng học tập?

+ Đồ dùng đó dùng để làm gì?

+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập?

- Gọi hs trình bày trước lớp - Gv yêu cầu

- Kết luận: Được đi học là 1 quyền lợi của trẻ em. Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

Hoạt động 3: Cho hs làm bài tập 3. (10) - Cho hs quan sát tranh thực hiện hỏi và trả lời

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Vì sao?

- Gọi hs gắn tranh và trình bày trước lớp - Cho hs nêu:

- KL: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:..

3. Củng cố dặn dò: (5)

*GDTGĐĐHCM: Các em hãy luôn giữ gìn sách vở đồ dùng học tập cẩn, thận, bền, đẹp là thực hành tiết kịêm theo gương Bác Hồ - GV yêu cầu

- Gv nhận xét giờ học - Về nhà chuẩn bị bài tiết 2

- Vài hs kể

- HS thực hiện - Vài hs nêu

- Hs giới thiệu theo cặp - Hs nêu

- Hs trình bày theo cặp - Hs tự nhận xét

- HS thực hiện - Hs nêu

- Hành động của các bạn trong tranh 1, 2, 6 là đúng

- Hành động của các bạn trong tranh 3, 4, 5 là sai

- HS lắng nghe

- Cho hs tự sửa sang lại sách vở của mình

(11)

NS: 05/10/ 2018 NG: 08/ 10/ 2018

Thứ 4 ngày 10 tháng 10 năm 2017 TOÁN

TIẾT 19: SỐ 9

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về số 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9 - Đọc, viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9

2. Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo số 8, nhận biết số lượng trong phạm vi 9 3. Thái độ:

- Yêu thích môn học

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 9 - Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III. HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C CH Y U: Ạ Ọ Ủ Ế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ (5)

- Đọc và viết số 8

- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương 2. Giới thiệu bài (2)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

- nắm yêu cầu của bài

3. Lập số 9 (5) - hoạt động cá nhân

- Treo tranh yêu cầu HS đếm có mấy bạn đang chơi? Mấy bạn đến thêm ? Tất cả là mấy bạn?

- Yêu cầu HS lấy 8 hình tròn, thêm 1 hình tròn, tất cả là mấy hình tròn?

- Tiến hành tương tự với 9 que tính, 9 chấm tròn

- 8 bạn đang chơi, 1 bạn đến thêm, tất cả là 9 bạn

- là 9 hình tròn…

- tự lấy các nhóm có 9 đồ vật

* Gọi HS nhắc lại - 9 bạn, 9 hình vuông, 9 chấm tròn…

4. Giới thiệu chữ số 9 (5). - hoạt động theo - Số chín được biểu diễn bằng chữ số 9

- Giới thiệu chữ số 9 in và viết, cho HS đọc số 9

- theo dõi và đọc số 9

5. Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số 1;2;3;4;5;6;7; 8; 9. (5)

- Cho HS đếm từ 1 đến 9 và ngược lại - đếm xuôi và ngược

(12)

- Số 9 là số liền sau của số nào? - số 8 6. Làm bài tập (13).

Bài 1: Viết số 9

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài viết số 9.

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS HCNLHT

- làm bài Bài 2: Số

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài - Có mấy con tính xanh? Mấy con tính

trắng? Tất cả có mấy con tính ? - Vậy 9 gồm mấy và mấy?

- Tiến hành tương tự với các hình còn lại.

- có 8 con tính xanh, 1 con tính trắng, tất cả có 9 con tính

- 9 gồm 8 và 1

- 9 gồm 3 và 6, 5 và 4...

- Gọi HS chữa bài

? Làm thế nào để con điền đúng số vào ô trống

- theo dõi, nhận xét bài bạn - Đếm số ô hình tròn rồi điền số Bài 3: >,<,=

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- tự nêu yêu cầu của bài điền dấu - Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ

HS HCNLHT

- Hs làm bảng phụ, lớp vào vở bài tập

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 4: Số

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số thích hớp vào chỗ chấm - Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ

HS HCNLHT

- làm bài - Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu hs đổi chéo vở nhận xét bài bạn

- theo dõi, nhận xét bài bạn - Thực hiện kiểm tra bài bạn Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống

- Nêu yêu cầu - theo dõi

- Em sẽ làm như thế nào để có các số cần điền?

- đếm từ 1 đến 9 - Yêu cầu HS làm và chữa bài

7. Củng cố - dặn dò (5)

- Thi đếm đồ vật có số lượng bằng 9 - Nhận xét, tuyên dương giờ học

- bổ sung cho bạn - Thực hiện

- Lắng nghe HỌC VẦN

BÀI 19: s, r

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

(13)

- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “s, r”, cách đọc và viết các âm, chữ đó.

- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa âm mới. Phát triển lời nói theo chủ đề: rổ, rá

2. Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ trong bài 3. Thái độ:

- Bồi dưỡng cho HS tình yêu Tiếng Việt

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Bảng phụ, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói - Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III. HOẠT ĐỘNG DAY VÀ HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5)

- Đọc bài: x,ch - đọc SGK

- Viết: x, ch, xe, chó

- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương

- viết bảng con 2. Giới thiệu bài (2)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài 3. Dạy âm mới ( 10)

- Ghi âm: “s”và nêu tên âm - theo dõi

- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể - Muốn có tiếng “sẻ” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “” trong bảng cài

- thêm âm e đằng sau, thanh hỏi trên đầu âm e

- ghép bảng cài - Đọc tiếng, p. tích tiếng và đánh vần tiếng - cá nhân, tập thể - Đưa tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định

từ mới

- sẻ.

- Đọc từ mới - cá nhân, tập thể

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê - Âm “r”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết 4.Đọc từ ứng dụng (8)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới

- cá nhân, tập thể - Đưa tranh giải nghĩa từ chữ số, cá rô

- Đưa tranh có từ ngoài bài.( mở rộng) 5.Viết bảng (15)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng.

Tiết 2 1. Kiểm tra bài cũ (2)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì?

- âm “s,r”, tiếng, từ “sẻ, rễ”

(14)

2. Đọc bảng (5)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự.

- cá nhân, tập thể 3. Đọc câu (5)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS NK đọc câu

- các bạn đang học.

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: rõ, s - Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

4. Đọc SGK(8)

- Cho HS luyện đọc SGK - Đọc trơn toàn bài

- cá nhân, tập thể - HSNK: đọc

* Nghỉ giải lao giữa tiết 5. Luyện nói (5)

- Treo tranh, vẽ gì? - cái rổ

- Chủ đề luyện nói? - rổ, rá

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

6.Viết vở (10)

- Hdẫn HS viết vở tương tự như viết bảng.

- Thu một số bài nhận xét 7. Củng cố - dặn dò (5).

- Chơi tìm tiếng có âm mới học - Gv tuyên dương tổ thắng cuộc

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: k, kh

- tập viết vở

- HS thi tìm theo tổ - Hs lắng nghe NS: 05/10/ 2018 NG: 08/ 10/ 2018

Thứ 5 ngày 11 tháng 10 năm 2017 HỌC VẦN

BÀI 20: k, kh

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “k, kh”, cách đọc, viết các âm, chữ đó.

- HS đọc, viếtcác âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, tu tu.

2.Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ trong bài.

3. Thái độ:

- Bồi dưỡng tình cảm chị em.

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

(15)

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5)

- Đọc bài: s, r. - đọc SGK.

- Viết: s, r, sẻ, rổ.

- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương.

- viết bảng con.

2. Giới thiệu bài (2)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.

3. Dạy âm mới ( 10)

- Ghi âm: “k” và nêu tên âm. - theo dõi.

- Nhận diện âm mới học. - cài bảng cài.

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.

- Muốn có tiếng “kẻ” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “kẻ” trong bảng cài.

- thêm âm “e” đằng sau, thanh hỏi trên đầu âm e.

- ghép bảng cài.

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng.

- cá nhân, tập thể.

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới.

- kẻ

- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.

- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.

- Âm “kh”dạy tương tự.

* Nghỉ giải lao giữa tiết.

4. Đọc từ ứng dụng (8)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới.

- cá nhân, tập thể.

- Giải thích từ:

5. Viết bảng (10)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút.

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. - tập viết bảng con Tiết 2

1. Kiểm tra bài cũ (2)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì?.

- âm “k, kh”, tiếng, từ “kẻ, khế”.

2. Đọc bảng (5)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự.

- cá nhân, tập thể.

3. Đọc câu (5)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS NK đọc câu.

- chị giúp em kẻ vở.

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, - luyện đọc các từ: kẻ, kha.

(16)

đọc tiếng, từ khó.

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.

4. Đọc SGK(6)

- Cho HS luyện đọc SGK.

- Đọc trơn toàn bài

- cá nhân, tập thể.

- HSNK: đọc

* Nghỉ giải lao giữa tiết.

5. Luyện nói (5) - Treo tranh, vẽ gì?

- Mỗi vật trong tranh vẽ có tiếng kêu như thế nào?

- Em còn biết những tiếng kêu nào nữa.

- máy say lúa, con ong, tàu…

- Trả lời - Trả lời - Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - tiếng kêu.

- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV.

6. Viết vở (12)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết bảng.

- Thu một số bài nhận xét 7. Củng cố - dặn dò (5).

- Chơi tìm tiếng có âm mới học.

- Nhận xét, tuyên dương lớp học.

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Ôn tập.

- tập viết vở.

- hs tìm

TOÁN

TIẾT 20: Số 0

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về số 0, biết vị trí số 0 trong dãy số từ 1 đến 9 - Đọc, viết số 0, so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9

2. Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo số 0 3. Thái độ:

- Hăng say học tập môn toán

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 4 - Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ (5)

- Đọc, viết các số từ 1 đến 9

- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương 2. Giới thiệu bài (2)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.

- Thực hiện

- nắm yêu cầu của bài a. Hình thành số 0 (16) - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy 4 que tính, sau đó bớt dần - có 4 que tính, còn 3, còn 2 còn 1

(17)

một và hỏi còn mấy cho đến hết que , hết - Treo tranh, yêu cầu HS quan sát số cá,

trong bình, số cá vớt ra cho đến hết..

- Để chỉ không có que tính nào, không có con cá nào ta dùng số 0, giới thiệu chữ số 0 in, chữ số 0 viết

- 4 con, còn 3 con, còn 2 con, còn 1 con, hết

- đọc số 0 - Hướng dẫn HS đếm số chấm tròn để hình

thành nên dãy số từ 0 đến 9

- Trong các số đó số nào bé nhất? Vì sao em biết?

- 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 - số 0 bé nhất vì 0 < 1 b. Làm bài tập (16).

Bài 1: Viết số 0

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- tự nêu yêu cầu của bài viết số 0 - Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ

HS HCNLHT

- làm bài Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài - Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ

HS HCNLHT vừa đếm số vừa viết

- Hs làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở bài tập

- Gọi HS chữa bài

- ? Con làm như nào để điền đúng các số vào ô trống

- theo dõi, nhận xét bài bạn - Con đếm các số theo thứ tự từ đến 9

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- tự nêu yêu cầu của bài - 3 em điền số mấy vào ô trống? Vì sao?

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS HCNLHT

- số 2 vì 2 xong đến 3 - làm bài

- Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu hs đổi chéo vở nhận xét bài của bạn

- theo dõi, nhận xét bài bạn.

- Thực hiện nhận xét bài bạn Bài 4: >,<,=

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Điền dấu be, lớn, bàng vào chỗ chấm cho phù hợp

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS HCNLHT

- làm bài

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

*Số lớn nhất trong các số đã học là? bé nhất?

3. Củng cố - dặn dò (5) - Thi đếm nhanh đến 9 - Chuẩn bị giờ sau: Số 10

- số 9, số 0

- Thự hiện - Lắng nghe TỰ NHIÊN XÃ HỘI

TIẾT 5: VỆ SINH THÂN THỂ

I. MỤC TIÊU:

(18)

1. Kiến thức:

- Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh, tự tin.

2. Kĩ năng:

- Biết việc nên làm và ko nên làm để da luôn sạch sẽ.

3. Thái độ:

- Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày.

II. CÁC LỸ NĂNG SỐNG

- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể.

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể.

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.

III. ĐỒ DÙNG

- Các hình trong bài 5.

- Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay.

IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ:(5)

- Nêu cách bảo vệ mắt và tai?

- Nhận xét, tuyên dương 2. Bài mới

a. Giới thiệu bài: (2)

*Khởi động: Cho hs hát bài: Chiếc khăn tay - Chiếc khăn tay dùng để làm gì?

- Gv nói: Ngoài việc dùng chiếc khăn tay rửa mặt để giữ vệ sinh thân thể chúng ta phải làm rất nhiều việc để giữ vệ sinh thân thể bài học hôm nay cô cùng các con tìm hiểu về điều đó - Gv ghi đầu bài lên bảng

b. Hoạt động 1: Làm việc theo cặp (10) - Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi

- Gv yêu cầu - Gv nhận xét

- KL: Hằng ngày các em đã làm nhiều việc để giữ vệ sinh thân thể: Rửa mặt, tắm, gội...

c. Hoạt động 2: Làm việc với sgk (10)

+ Cho hs quan sát hình ở trang 12 và 13 sgk, + Yêu cầu hs nêu rõ việc nào đúng, việc nào sai. Tại sao?

- Gọi hs trình bày trước lớp

- Kết luận: Tắm, gội bằng nước sạch và xà phòng; thay quần áo, nhất là quần áo lót; rửa chân, tay,...

d. Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp(10)

- HS nêu

- Cả lớp hát

- Dùng để rửa mặt

- Hs lắng nghe

- 3 hs nhắc lại đầu bài - Hs thảo luận theo cặp

- Hs nhớ và kể lại những việc đã làm hằng ngày để giữ sạch thân thể, quần áo... cho bạn nghe

- Đại diện trình bày trước lớp - Nhóm khác nhận xét, bổ sung - Hs lắng nghe

- Hs quan sát hình ở trang 12 và 13 sgk, hãy chỉ và nói việc làm của các bạn trong từng hình

- Hs đại diện - Hs lắng nghe

(19)

- Gv hỏi: + Hãy nêu các việc cần làm khi tắm + Nên rửa tay khi nào?

+ Nên rửa chân khi nào?

- Kết luận: Khi tắm cần chuẩn bị nước sạch, xà phòng, khăn tắm...

3. Củng cố, dặn dò: ( 5)

- Nêu cách vệ sinh thân thể hàng ngày?

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs thực hiện theo bài học - Chuẩn bị bài sau

- Vài hs nêu - Vài hs nêu

- Vài hs nêu - Hs lắng nghe

NS: 05/10/ 2018 NG: 08/ 10/ 2018

Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 2017 HỌC VẦN

BÀI 21: ÔN TẬP

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- HS nắm được cấu tạo của các âm, chữ : x, k, r, s, ch, kh

- HS đọc, viết các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn, đọc đúng các từ, câu ứng dụng. Tập kể chuyện : “ thỏ và sư tử” theo tranh

2. Kĩ năng:

- Đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ trong bài.

3. Thái độ:

- Yêu quý nhân vật thỏ bé nhỏ nhưng nhanh

II. ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: thỏ và sư tử - Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ (5)

- Đọc bài: k, kh - đọc SGK

- Viết: k, kh, kẻ, khế

- Nhận xét, đánh gúa, tuyên dương

- viết bảng con 2. Giới thiệu bài (2)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài 3. Ôn tập ( 15)

- Trong tuần các con đã học những âm nào? - âm: x, k, r, s, ch, kh

- Ghi bảng - theo dõi

- So sánh các âm đó - đều là phụ âm, có âm cao có âm thấp…

- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc 4. Đọc từ ứng dụng (8)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm đang ôn, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm

- cá nhân, tập thể

(20)

mới

- Giải thích từ: xe chỉ, kẻ ô

* Nghỉ giải lao giữa tiết

- Hs lắng nghe 5.Viết bảng (10)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- Qsát để n xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng Tiết 2

1. Đọc bảng (5)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự

- cá nhân, tập thể 2. Đọc câu (5)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS NK đọc câu

- xe chở thú - Gọi HS xác định tiếng có chứa âm đang ôn,

đọc tiếng, từ khó

- tiếng: xe, chở, khỉ, sư, thú - Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể

3. Đọc SGK(5)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết 4. Kể chuyện (10)

- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ tranh

- theo dõi kết hợp quan sát tranh - Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung tranh

vẽ

- tập kể chuyện theo tranh

- Gọi HS NK kể lại toàn bộ nội dung truyện - theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn

5.Viết vở (10)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết bảng

6. Củng cố - dặn dò (5) - Nêu lại các âm vừa ôn.

- Nhận xét giờ hoc, dặn dò giờ sau

- tập viết vở

- Hs nêu

SINH HOẠT

TIẾT 5: KIỂM ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Giúp học sinh: Nắm được ưu khuyết điểm của bản thân tuần qua.

- Đề ra phương hướng phấn đấu cho tuần 6 2. Kĩ năng:

- Rèn cho các em nói tự nhiên trước đông người.

3. Thái độ

(21)

- Giáo dục ý thức phê và tự phê thông qua giờ sinh hoạt.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Những ghi chép trong tuần.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm điểm hoạt động trong tuần (7p)

- Y/c các tổ trưởng lên báo cáo tình hình hoạt động của tổ mình trong tuần

+ Thực hiện ra, vào lớp, ôn bài đầu giờ + Thể dục, vệ sinh

+ Đồng phục + Đồ dùng học tập

+Thực hiện An toàn giao thông

2. Đánh giá chung (7p) - Tuyên dương tổ thực hiện nghiêm túc

- Nhận xét chung các mặt hoạt động trong tuần - Tuyên dương, phê bình Hs

3. Phương hướng (6p)

* Nghiêm túc thực hiện đúng nội quy, quy định của nhà trường.

- Ổn định nề nếp ôn bài đầu giờ.

- Đi học đầy đủ, đúng giờ giấc quy định...

- Giữ vệ sinh cá nhân, lớp học sạch sẽ, - Không ăn quà vặt trong lớp.

- Mặc đúng đồng phục đã quy định vào các ngày thứ 2,4,6 trong tuần

- Tổ trưởng từng tổ lên báo cáo nhận xét

- Theo dõi

- Lắng nghe

- Thực hiện

AN TOÀN GIAO THÔNG

Bài 2:TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

- Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học.

- Nêu đặc điểm của các đường phố này.

- Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho xe cộ đi lại, vỉa hè dành cho người đi bộ.

2. Kĩ năng : Mô tả con đường nơi em ở.

- Phân biệt các âm thanh trên đường phố.

- Quan sát và phân biệt hướng xe đi tới.

3. Thái độ: Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường.

II. NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG

(22)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ồn định tổ chức :

2. Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên kiểm tra lại An toàn và nguy hiểm - Gọi học sinh lên bảng kiểm tra

- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa 3. Bài mới :

- Giới thiệu bài :

Một số đặc điểm của đường phố là:

- Đường phố có tên gọi

- Mặt đường trải nhựa hoặc bê tông.

- Có lòng đường (dành cho các loại xe) vỉa hè (dành cho người đi bộ)

- Có đường các loại xe đi theo một chiều và đường các loại xe đi hai chiều

- Đường phố có (hoặc chưa có) đèn tín hiệu giao thông ở ngã ba, ngã tư

- Đường phố có đèn chiếu sáng về ban đêm Khái niệm: Bên trái - Bên phải

Hoạt đông 1:Giới thiệu đường phố - GV phát phiếu bài tập:

+ HS nhớ lại tên và môt số đặc điểm của đường phố mà các em đã quan sát

- GV gọi một số HS lên kể cho lớp nghe về đường phố ở gần nhà (hoặc gần trường) mà các em đã quan sát.GV có thể gợi ý bằng các câu hỏi:

- Tên đường phố đó là ?

- Đường phố đó rộng hay hẹp?

- Con đường đó có nhiều hay ít xe đi lại?

- Có những loại xe nào đi lại trên đường?

- Con đường đó có vỉa hè hay không?

- GV có thể kết hợp thêm một số câu hỏi:

+ Xe nào đi nhanh hơn?

+ Khi ô tô hay xe máy bấm còi người lái ô tô hay xe máy có ý định gì?

+ Em hãy bắt chước tiếng còi xe (chuông xe đạp, tiếng ô tô, xe máy…)

+ Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV , HS cả lớp nghe và nhận xét phần trả lời câu hỏi của bạn .

+ Cả lớp chú ý lắng nghe

- 02 học sinh nhắc lại tên bài học mới

- Hs làm phiếu

- 3 hs kể

- Hs trả lời theo gợi ý của gv

- Có nhiều xe đi lại

- Xe ô tô, xe máy, xe đạp…

- Có vỉa hè

- Ô tô xe máy đi nhanh hơn xe đạp

- Hs thực hiện

(23)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Chơi đùa trên đường phố có được không?Vì

sao?

Hoạt động 2 :Quan sát tranh

CTH: GV treo ảnh đường phố lên bảng để học sinh quan sát

- GV đăt các câu hỏi và gọi 1số em HS trả lời:

+ Đường trong ảnh là loại đường gì?

+ Hai bên đường em thấy những gì?

+ Lòng đường rộng hay hẹp?

+ Xe cộ đi từ phía bên nào tới?(Nhìn hình vẽ nói xe nào từ phía bên phải tới xe nào từ phía bên trái tới).

Hoạt động 3 :Vẽ tranh

CTH : GV đặt các câu hỏi sau để HS trả lời:

+ Em thấy người đi bộ ở đâu?

+ Các loại xe đi ở đâu?

+ Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè?

Hoạt động 4: Trò chơi “Hỏi đường”

Cách tiến hành :

- GV đưa 1 số ảnh đường phố, nhà có số cho HS quan sát

- Hỏi HS biển đề tên phố để làm gì?

- Số nhà để làm gì?

Kết luận:Các em cần nhớ tên đường phố và số nhà nơi em ở để biết đường về nhà hoặc có thể hỏi thăm đường về nhà khi em không nhớ đường đi

4. Củng cố - dặn dò:

+ Đường phố thường có vỉa hè cho người đi bộ và lòng đường cho các loại xe.

+ Có đường một chiều và hai chiều.

+ Những con đường đông và không có vỉa hè là những con đường không an toàn cho người đi bộ.

+ Em cần nhớ tên đường phố nơi em ở để biết đường về nhà.

+ Khi đi đường, em nhớ qsát tín hiệu đèn và các

- Không được vì sẽ xảy ra tai nạn

- HS thực hiện quan sát tranh theo hướng dẫn của giáo viên - Trải nhựa; Bê tông; Đá; Đất).

- Vỉa hè, nhà cửa, đèn chiếu sáng, có hoặc không có đèn tín hiệu

- HS trả lời

- 2 hs trả lời - Trên vỉa hè - Dưới lòng đường

- Hs quan sát . - Học sinh trả lời

- Hs lắng nghe

- Hs liên hệ

- Hs lắng nghe

(24)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh biển báo hiệu để chuẩn bị cho bài học sau.

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Chủ đề liên quan :

Tải tài liệu ngay bằng cách
quét QR code trên app 1PDF

Tải app 1PDF tại