TOÁN 5 - TUẦN 30 - Ôn tập về đo diện tích

10  Download (0)

Full text

(1)

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC THỤY

ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH

ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH

(2)

Vi

KIỂM TRA BÀI CŨ

1. Em hãy nêu đơn vi đo độ dài ? Km , hm , dam , m , dm , cm , mm.

2. Em hãy nêu đơn vị đo khối lượng ?Tấn , tạ , yến , kg , hg , dag , g .

3.Viết số thích hợp vào chổ chấm : a. 0.9m = . .cm

b. 0.08 tấn =. . kg 90

80

(3)

Hãy nêu tên chủ điểm đang học?

km

2

,hm

2

, dam

2

, m

2

, dm

2

, cm

2

, mm

2

.

Hãy nêu các đơn vị đo diện tích đã học?

(4)

10 000 ( = 0,01km2 ) ( = 0,01 )hm2cm2

Trong bảng đơn vị đo diện tích :

km2 hm2 dam2

m2 dm2 mm2

1km 2

1hm 2 1m 2

1dm 2

1cm 2 1mm 2 1dam 2

cm2

hm2

=… dam2

=… =… m2 = … dm2 cm2

= … mm2

= …

cm2 dm 2 = …

m2 = … dam2 =…

hm 2=…

km2 =…

=…

100 100 100 100 100 100

- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.1 100

1 100 1

100 1

100 1

100 1

100 1

100

ha

( ha )

1 = … m 2

Tiết 146

: Ôn tập về đo diện tích Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

(= 0,01 )cm2 ( = 0,01 )dm2

( = 0,01 )m2 (= 0,01 damcm2

Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ? Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?

(5)

1m2= ………0,01 dam2 10000 1000000

1ha = …

m2

1ha = ……. km2 4ha = ……. km2

Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ

Đổi từ đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn

Tiết 146: Ôn tập về đo diện tích

1km2= …100 ha = …………1000000m2

1m 2 dm 2

= …100 = …… cm 2= .… mm 2

Bài 1: Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0.01 0.04

10000 1m2= ……… km 2

1m2 =……. hm0.0001 2 =……… ha0.0001 0,000001

a b

c

(6)

Tiết 146: Ôn tập về đo diện tích

Bài 1: Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.

Bài 2: Quy đổi các đơn vị đo diện tích.

Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta :

a/ 65 000m2 =…….ha

b/ 6km2 =………ha

6,5 600

846 000 m2 =…... ha 5000 m2 = ... ha 9,2 km2 =... ha 0,3km2 =...ha

(7)

Cách chơi Cách chơi Cách chơi Cách chơi

Mỗi bài tập có 3 đáp án trong đó có một đáp án Mỗi bài tập có 3 đáp án trong đó có một đáp án đúng các đội chơi sẽ thảo luận, lựa chọn đáp án đúng các đội chơi sẽ thảo luận, lựa chọn đáp án đúng rồi ghi ra bảng con hoặc có thể nêu kết quả đúng rồi ghi ra bảng con hoặc có thể nêu kết quả

của phép tính.

của phép tính.

Mỗi câu hỏi đúng sẽ được tính 10 điểm. Mỗi câu hỏi đúng sẽ được tính 10 điểm.

Thời gian thảo luận cho mỗi câu hỏi là 20 giây. Thời gian thảo luận cho mỗi câu hỏi là 20 giây.

Ai nhanh - Ai đúng ?

Ai nhanh - Ai đúng ? Ai nhanh - Ai đúng ?

Ai nhanh - Ai đúng ?

(8)

A A A

A 50 50

B B

B B 5 5

50 000m = ...ha 50 000m = ...ha

Số cần điền là:

Số cần điền là:

50 000m = ...ha 50 000m = ...ha

Số cần điền là:

Số cần điền là:

5 5 B B

B B

C C

C C 0,5 0,5

2

(9)

B B B

B 700 000 700 000 A A A

A 70 000 70 000

7 ha = ...m 7 ha = ...m

Số cần điền là:

Số cần điền là:

7 ha = ...m 7 ha = ...m

Số cần điền là:

Số cần điền là:

70 000 70 000 A A A A

C C

C C

7 000 0007 000 000

2

(10)

A A A

A 9,45 9,45

C C C

C 94,5 94,5

945 000 m = ...ha 945 000 m = ...ha

Số cần điền là:

Số cần điền là:

945 000 m = ...ha 945 000 m = ...ha

Số cần điền là:

Số cần điền là:

C C

C C 94,5 94,5 B B

B B 945 945

2

Figure

Updating...

References

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now

Install 1PDF app in