Cỏc khối hàm chớnh a. Khối hàm onPA

Một phần của tài liệu Hệ thống điều khiển quá trình (PROCES CONTROL SYSTEM – PCS7) Chương 2 (Trang 45-67)

- Chuyển đổi giữa chế độ tự động/tay: Khi đèn 11 sáng ta có thể dùng 7, 8 để thay đổi giá trị đang hiển thị tại SP-W.

+  3.2.2. Các khối hàm chính và các tham số chủ yếu .

Hình 3.6: Các khối hàm chính a. Khối hàm onPA.

- onPA: Chứa các thông số quy định sự hoạt động của thiết bị trong chế độ online.

Bảng 3.6: các thông số.

Thông số Tên

gọi

Giá trị nhỏ nhất

Giá trị lớn nhất

Mặc định của NSX

Đơn vị tính Hàng số thời gian trích mẫu

Hệ số vi phân Vv Hệ số tỉ lệ Kp

tF uu cP

Tắt/1,000 0,100 0,100

1,000 10,00 100,0

1,000 5,000 0,100

s 1 1

Hằng số thời gian tích phân Tn

Hằng số thời gian vi phân Tv

Đáp ứng ban đầu Điểm làm việc Điểm an toàn 1 Điểm an toàn 2 Điểm an toàn 3 Điểm an toàn 4

tn tu AH Y0 SH1 SH2 SH3 SH4

1,000 Tắt/1,000 0,0

Tự động/0,0 -10,0 -10,0 -10,0 -10,0

9984 2992 10,0 100,0 110,0 110,0 110,0 110,0

9984 Tắt 0,0 Tự động 0,0 0,0 0,0 0,0

s s

%

%

%

%

%

%

Khởi động manip, tỉ lệ có thể thay đổi (YA<=YE)

Toàn bộ manip, thay đổi được

Chu kì phát nóng Chu kì làm mát

YA YE tP tM

-10,0 -10,0 Tắt/0,100 Tắt/0,100

110 110 1,000 1,000

-5,0 105 1,000 1,000

%

% s s

Chu kì xung hoạt động Độ rộng xung

tA tE

20 20

600 600

200 200

Ms ms Hằng số thời gian trễ của

AI1

Hằng số thời gian trễ của AI2

Hằng số thời gian trễ của AI3

t1 t2 t3

Tắt/1,000 Tắt/1,000 Tắt/1,000

1,000 1,000 1,000

1,000 1,000 1,000

s s s

Hằng số c1 Hằng số c2 Hằng số c3 Hằng số c4 Hằng số c5 Hằng số c6 Hằng số c7

c1 c2 c3 c4 c5 c6 c7

-1,999 -1,999 -1,999 -1,999 -1,999 - 9,99 +1,000

9,999 9,999 9,999 9,999 9,999 9,99 9,999

0,000 0,000 0,000 1,000 0,000 0,00 1,000 Tần số quét của màn hình

hiển thị

dr 0,100 9,900 1,000 s

b. Khối hàm oFPA.

- oFPA: Chứa các thông số quy định kiểu cách hiển thị, các giá trị giới hạn, các giá trị bảo vệ.

Bảng 3.7: Thông số

Thông số Tên

gọi

Giá trị nhỏ nhất

Giá trị lớn nhất

Mặc định của NSX

Đơn vị tính Dấu chấm cho chỉ thị số thập

phân (x- và w-)

Giới hạn tỉ lệ ban đầu Toàn bộ khoảng giá trị tỉ lệ

dP

dA dE

-1999 -1999

9999 9999

0,000 100,0 Giới hạn cảnh báo 1

Giới hạn cảnh báo 2 (A2<=A1)

Giới hạn cảnh báo 3 Giới hạn cảnh báo 4 (A4<=A3)

A1 A2

Trong khoảng từ -110% đến -110%

giá trị của dA và dE nếu S83/S84 = 0/2/3/4/5

5,0 -5,0 5,0 -5,0

Độ trễ của tín hiệu báo động HA 0,1 10,0 1,0 % Giá trị đặt ban đầu cho số tỉ lệ SA Từ -10% đến -5,0

Giá trị đặt đầy đủ cho số tỉ lệ SE 110% của dA, dE 105 Độ dốc của giá trị đặt tS Tắt/0,10

0

9984 Tắt s

Hệ số tỉ lệ lúc khởi động Hệ số tỉ lệ lúc tắt.

vA vE

0,000 0,000

9,999 9,999

0,000 1,000

1 1

Khoảng tao tác an toàn YS -10 110 0,00 %

c. Khối hàm StrS

- StrS: Chứa các khối hàm chức năng thiết lập cấu hình cho thiết bị.

Bảng 3.8: Thông số

Hàm Cài

đặt Chức năng

Các thiết đặt cơ bản

S1

[0]

1

2 3 4 5 6 7

Chọn loại bộ điều khiển

ấn định giá trị đặt/bộ điều khiển đủ 3 thông số/bộ điều khiển với các giá trị đặt

ấn định giá trị đặt/bộ điều khiển đủ 3 thông số với 5 giá trị đặt Phụ thuộc/đồng bộ/bộ điều khiển SPC có các ngắt chuyển mạch ngoài.

Bộ điểu khiển tỉ lệ

Trạm điều khiển/ chỉ thị quá trình

Trạm điều khiển chương trình (trừ loại 6DR1901-, 6DR1904-) ấn định giá trị đặt cho bộ điều khiển với 1 giá trị

Bộ điều khiển tớ không có chuyển mạch

S2

[0]

1 2

Chọn cấu trúc cho đầu ra Chọn đầu ra K

Đầu ra S: Bộ điều khiển 2 nấc với đầu ra nóng/mát

Đầu ra S: Bộ điều khiển 3 nấc dành cho động cơ, có phản hồi

3

trong

Đầu ra S: Bộ điều khiển 3 nấc dành cho động cơ, có phản hồi ngoài.

S3

[0]

1

Chọn tần số hoạt động 50Hz

60Hz

Đầu vào tương tự

S4

[0]

1 2 3

Đầu vào chuẩn cho AI1 (I,mV,R,P,T)

Đầu vào UNI – AI1 nhỏ nhất - khi cảm biến lỗi – không có MUF

Đầu vào UNI – AI1 nhỏ nhất - khi cảm biến lỗi – có MUF Đầu vào UNI – AI1 lớn nhất - khi cảm biến lỗi – không có MUF

Đầu vào UNI – AI1 lớn nhất - khi cảm biến lỗi – có MUF S5

[0]

1 2 3 4 5 6 7

Đầu vào AI1 mV (tuyến tính)

Cặp nhiệt có điểm nối trong Cặp nhiệt có điểm nối ngoài Pt100 – mạch 4 dây

Pt100 – mạch 3 dây Pt100 – mạch 2 dây Biến trở <600 Ohm Biến trở <2800 Ohm S6

[0]

1 2 3 4

Các loại cặp nhiệt (chỉ có tác dụng khi S5 = 1/2) Cặp nhiệt loại L

Cặp nhiệt loại J Cặp nhiệt loại K Cặp nhiệt loại S Cặp nhiệt loại B

5 6 7 8 9 10

Cặp nhiệt loại R Cặp nhiệt loại E Cặp nhiệt loại N Cặp nhiệt loại T Cặp nhiệt loại U

Loại bất kì (không có sự tuyến tính hoá) S7

[0]

1 2

Đơn vị nhiệt độ cho AI1 và AI3 với môđun UNI (chỉ có tác dụng khi S5 hoặc S10 = 1/2/3/4/5)

Độ Celsisus Độ Fahrenheit Độ Kelvin S8

[0]

1 2 3

Đầu vào AI2 (Slot2)

I [0…20mA] hoặc U,R,P,T không dùng MUF I [0…20mA] hoặc U,R,P,T dùng MUF

I [0…20mA] hoặc U không dùng MUF I [0…20mA] hoặc U dùng MUF

S9

[0]

1 2 3 4 5 6 7

Đầu vào AI3 (Slot1)

I [0…20mA] hoặc U,R,P,T không dùng MUF I [0…20mA] hoặc U,R,P,T dùng MUF

I [0…20mA] hoặc U không dùng MUF I [0…20mA] hoặc U dùng MUF

Sử dụng môđun UNI – min – không dùng MUF Sử dụng môđun UNI – max – không dùng MUF Sử dụng môđun UNI – min – dùng MUF

Sử dụng môđun UNI – max – dùng MUF S1

0

[0]

Đầu vào AI3 sử dụng môđun UNI (chỉ có tác dụng khi S9=4/5/6/7)

U (mV) tuyến tính.

1 2 3 4 5 6 7

Cặp nhiệt có điểm nối trong Cặp nhiệt có điểm nối ngoài Pt100 – mạch 4 dây

Pt100 – mạch 3 dây Pt100 – mạch 2 dây Biến trở <600 Ohm Biến trở <2800 Ohm S1

1

[0]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Các laọi cặp nhiệt cho Slot 3 có sử dụng môđun UNI (chỉ ảnh hưởng khi S10 = 1/2)

Cặp nhiệt loại L Cặp nhiệt loại J Cặp nhiệt loại K Cặp nhiệt loại S Cặp nhiệt loại B Cặp nhiệt loại R Cặp nhiệt loại E Cặp nhiệt loại N Cặp nhiệt loại T Cặp nhiệt loại U

Loại bất kì (không có sự tuyến tính hoá)

S1 2 S1 3 S1 4

Lấy bình phương giá trị ở AI1 chuyển vào AI3

No Yes

AI1 [0] 1

AI2 [0] 1

AI3 [0] 1

S1 5 S1 6 S1 7 S1 8 S1 9 S2 0

Chia vùng cho x1, x2, x3, yN, yR, z cho AI1, AI2

0% AI1 AI2 AI3A

X1 0 [1] 2 3

X2 0 1 [2] 3

X3/W E

0 1 2 [3]

yN [0] 1 2 3

yR [0] 1 2 3

Z [0] 1 2 3

S2

1 [0]

1 2 3 4

Phân vùng làm tuyến tính hoá Không có

AI1 AI2 AI3 X1

Slot 3

S2

2 [0]

1 2 3

Định dạng cho Slot 3 Không có gì

4DO/2DI (DO3 – DO6/DI3, DI4) 5DI (DI3 – DI7)

2 rơle (DO3 – DO4)

Đầu vào s

ố Chia vùng điều khiển cho các đầu vào số

S23 S24 S25 S26 S27 S27 S29 S30 S31 S32 S33 S34 S10

0

Lo w

DI 1

DI2 DI3 DI 4

DI 5

DI 6

DI 7

Hig h

CB 0 1 2 3 4 5 6 7 [8]

HE [0] 1 2 3 4 5 6 7 -

N 0 [1] 2 3 4 5 6 7 -

Si 0 1 [2] 3 4 5 6 7 -

P [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

tS 2) [0] 1 2 3 4 5 6 7 -

+yBL [0] 1 2 3 4 5 6 7 -

-yBL [0] 1 2 3 4 5 6 7 -

bLb [0] 1 2 3 4 5 6 7 -

bLS [0] 1 2 3 4 5 6 7 -

bLPS [0] 1 2 3 4 5 6 7 -

PU 1) [0] 1 2 3 4 5 6 7 8 tSH 3) [0] 1 2 3 4 5 6 7 -

1) PU = Low: Chương trình 1 với PrSE = P1.P2 PU = High: Chương trình 2 với PrSE = P1.P2

2) Phần mềm có phiên bản –B6, xoá hàm này nếu S5 =1

3) Phần mềm có phiên bản –B9

S3 5

Mức lôgic 24V

=Hi gh

0V=H igh

CB [0] 1 HE [0] 1

S3 6 S3 7 S3 8 S3 9 S4 0 S4 1

N [0] 1 Si [0] 1 P [0] 1 tS [0] 1

yB L

[0] 1

S4

2 [0]

1 2

Điều khiển cho CB Nhiễu, không báo lại Nhiễu, báo lại

Sử dụng xung

Chuyển đổi các dạng giá trị đặt

S4

3 [0]

1 2

Khoá đặt trong hay ngoài Chỉ dùng tín hiệu đặt trong Chỉ dùng tín hiệu đặt ngoài Không khoá

S4

4 [0]

1

Sử dụng x với H, N hay Si Không dùng

Có dùng S4

5 [0]

1

Sử dụng giá trị đặt tuỳ theo lỗi của CB Dùng wi cuối cùng

Dùng giá trị cài đặt an toàn SH1 S4

6

Sự ảnh hưởng của wi hoặc SH1/SH2/SH3/SH4/ do giá trị w

Wi SH1 đến SH4

[0]

1 2

Có Không

Không Không Có (nếu S1 =1)

Thuật ttoán điều khiển

S4

7 [0]

1

Chiều tác động lên xd (w-x) Thuận (Kp>0)

Ngược (Kp<0) S4

8 [0]

1 2 3 4

Mạch nối kiểu D Xd

X X1

Z ngược chiều với X Z ngược chiều với X S4

9 [0]

1 2

Chọn kiểu tương thích Không chọn

Đáp ứng không khuếch đại

Đáp ứng có khuếch đai dựa theo giá trị tối ưu

Chuyển đầu ra

S5

0 [0]

1

Ưu tiên N hay H N

H S5

1 [0]

1 2

Chế độ bằng tay khi truyền dẫn bị lỗi Không chọn đầu ra (chỉ cho hiển thị)

Chế độ bằng tay bắt đầu với giá trị y gần nhất Chế độ bằng tay bắt đầu với giá trị ys

S5 2

Chuyển đổi chế độ tay/tự động

S5 3

Cắt Iy

S5 Giới hạn của sự thay đổi YA/YE

4 [0]

1

Chỉ tác động trong chế độ tự động Trong tất cả các chế độ.

Hiển thị

S5

5 [0]

1 2 3

Thay đổi hiển thị Đầu ra y

Phản hồi vị trí yR

Tỉ số y1/y2, với bộ điều khiển 2 nấc phát nóng/ làm mát Không hiển thị

S5 6

Chiều giá trị hiển thị yAn Thuận yAn = y

Ngược yAn = 100%-y

Đầu ra tương tự

S5

7 [0]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Phân vùng biến điều khiển cho đầu ra tương tự y 0 tới 20 mA

y 4 tới 20 mA w 0 tới 20 mA w 4 tới 20 mA x 0 tới 20 mA x 4 tới 20 mA x1 0 tới 20 mA x1 4 tới 20 mA xd + 50% 0 tới 20 mA w + 50% 4 tới 20 mA y1 0 tới 20 mA y1 4 tới 20 mA y2 0 tới 20 mA y2 4 tới 20 mA 1- y1 0 tới 20 mA 1- y1 4 tới 20 mA

16 17

1- y2 0 tới 20 mA

1- y2 4 tới 20 mA

Đầu ra số

S5 8

S5 8

0 1 2 3

Phân vùng cho y

DO1 DO2 DO7(rơle) DO8(rơle)

- - + y - y

+ y - y - -

- - y + y -

+ y - - - y

S5 9 S6 0 S6 1 S6 2 S6 3 S6 4

Phân vùng biến cho tín hiệu ra dạng nhị phân Trốn

g

Đơn vị cơ bản

Slot 3 Đơn vị cơ

bản DO

1

DO 2

DO 3

DO4 DO5 DO 6

DO 7

DO 8

RB [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

RC [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

H [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

Nw [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

A1 0 [1] 2 3 4 5 6 7 8

A2 0 1 [2] 3 4 5 6 7 8

A3 [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

A4 [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

MUF [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

+ w [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

- w [0] 1 2 3 4 5 6 7 8

S6 5 S6 6 S6 7 S6 8 S6 9

Đầu vào số PR

S7 0 S7 1 S7 2 S7 3 S7 4 S7 5

Chu kì bus/ Dữ liệu Trố

ng

Đơn vị Slot 3 Đơn vị

DO 1

DO 2

DO 3

DO 4

DO 5

DO 6

DO 7

DO 8 Clb

1

[0] 1 2 3 4 5 6 7 8

Clb 2

[0] 1 2 3 4 5 6 7 8

Clb 3

[0] 1 2 3 4 5 6 7 8

Clb 4

[0] 1 2 3 4 5 6 7 8

Clb 5

[0] 1 2 3 4 5 6 7 8

Clb 6

[0] 1 2 3 4 5 6 7 8

Đầu vào số

S7 6 S7 7 S7 8 S7 9 S8 0 S8 1 S8 2

Mức lôgic

24V = High 0V = High

RB [0] 1

RC [0] 1

H [0] 1

Nw [0] 1

A1/A2 [0] 1

A3/A4 [0] 1

MUF [0] 1

Giới hạn giám sát S8

3

S8 4

Phân vùng A1/A2 và A3/A4

x d

x

1 x w x v

w

v y y 1

y 2

A I1

A I2

A I3

A I 1 A

A I 2 A

A I 3 A

l x d l

A1/A2 [0

] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

A3/A4 [0

] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5 S8 Chức năng của tỉ số A1/A2

5 A1 max/ A2 min A1 min/ A2 max A1 max/ A2 max S8

6

Chức năng của tỉ số A3/A4 A3 max/ A4 min

A3 min/ A4 max A3 max/ A2 max S8

7

[0]

1 2 3 4 5 6

Hiển thị và cài đặt cho các giá trị giới hạn A1 đến A4 Hiển thị SP - W Thông số Tín hiệu vi phạm giá trị

ngưỡng từ L1 tới L4 Không

Không Không A3/A4 A1/A2/A3/A4

A3/A A1/A2/A3/A4

Không Không Không Không Không Có Có

A1/A2/A3/A4 A3/A4 (S1 = 5) Không (S1 = 1, 5)

A3/A4 (S1 = 1) A1/A2/A3/A4 A3/A4 (S1 = 5)

A1/A2/A3/A4

S8 8 S1

=0 1 2

[0]

1 2

Dãy các thông số chỉ thị trên PV-X và SP-W (S1 = 0,1,2) Dãy trên SP-W PV-X

I II III IV

w w/wi w w/wi

y y y y

- wE/wi - wE/wi

- - x1 x1

x x x x

0 0 0 0,5

6 7

3 x-LE

D w-ED

1 0 0,5 0

S8 8 S1

= 3 [0]

1 2 3 x-LE

D w-ED

Dãy các thông số chỉ thị trên PV-X và SP-W (S1 = 3)

SP-W PV-X

I II III IV I II III IV

wwv wwv wv wv

y y y y

- - wvE wvE

- w

- w

xv xv xv xv

xv xv xv xv

- - xv xv

- x - x 0

1

0 0

0 0,5

1 1

0 1

0 0

0 0,5

1 1

S8 8 S1

= 4 [0]

1 2

3

Dãy các thông số chỉ thị trên PV-X và SP-W (S1 = 4) SP-W

PV-X

I II III

w w w -

-

y y - y

-

- wE - -

-

x1 x1 x1 x1

x1

4 x-LE

D w-ED

0 1

0 0

0 0,5

Hiển thị tương tự

S8 9

[0]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

e (xd) 5% thanh hiển thị e (xd) 10% thanh hiển thị e (xd) 20% thanh hiển thị -e (xd) 5% thanh hiển thị -e (xd) 10% thanh hiển thị -e (xd) 20% thanh hiển thị x1 0 đến 100% điểm sáng động x2 0 đến 100% điểm sáng động x 0 đến 100% điểm sáng động wE 0 đến 100% điểm sáng động w 0 đến 100% điểm sáng động y 0 đến 100% điểm sáng động

Khởi động

S9

0 [0]

1

Khởi động lại khi có nguồn

Chế độ hoạt động, các giá trị thông số, thời gian được khôi phục và thiết bị tiếp tục hoạt động với các thông số trước đó nếu điều kiện cho phép.

Mọi thông số bị xoá, một số thông số chuyển về mặc định của nhà sản xuất

S9 1

[0]

1

PV-X và SP-W không nháy PV-X và SP-W nháy

S9 4

[0]

1

9600 bit/s 4800 bit/s

2 3 4 5

2400 bit/s 1200 bit/s 600 bit/s 300 bit/s S9

9 [0]..

125

Đặt địa chỉ cho trạm 0..

125

d. Khối hàm CAE1

- CAE1: Chọn khoảng giá trị đo cho đầu vào AI1 và cắt nếu cần thiết.

Bảng 3.9: Thông số.

Thông số/Chức năng Tên gọi

Giá trị min

Giá trị max

Giá trị mặc định

Đơn vị đo Điện trở dây dẫn RL

Giá trị cắt

Mr1 Cr1

0,00 99,99 10 Ohm

Ohm Dấu chấm thập phân

Giới hạn đo ban đầu Giới hạn đo cuối

MP1 MA1 ME1

-1999 -1999

9999 9999

0,0 100,0

mV/oC/o F/K mV/oC/o F/K Giá trị cắt nếu thấp hơn

khoảng đo

Giá trị cắt nếu cao hơn khoảng đo

CA1 CE1 Khôi phục lại giá trị cắt

mặc định

PC1 No/noC/y es

No/noC/y es

NoC

- Cài đặt lại các thông số cho CAE1 khi S5=0/1/2/3/4/5 (U/I/cặp nhiệt/Pt100)

Mr1

Cr1

Cắt điện trở dây dẫn cho Pt100 mạch 2 dây Cách 1: Nếu điện trở dây dẫn xác định được Chọn Mr1 và nhập giá trị điện trở vào, bỏ qua Cr1 Cách 2: Nếu điện trở dây dẫn không xác định được

Chọn Cr1, giữ phím số 9 đến khi 0,00 xuất hiện, khi đó giá trị cắt sẽ được chọn tự động, Mr1 hiển thị giá trị điện trở đo được MP1 Xác định vị trí dấu chấm thập phân

MA1/ME1 Xác định giới hạn đo

Với cặp nhiệt hoặc Pt100 (S5 = 1/2/3/4/5)

+Các thông số phải có đơn vị chính xác (S7 = 0/1/2)

+Nếu các giá trị đo hiển thị trên mặt trước thì các giá trị dA và dE trong oFPA phải bằng MA1 và ME1

Nếu S5 = 0: mV, U +Đơn vị là mV

+Đưa vào cổng 6DR2 805-8J. VD: 0 – 10V (0 – 20mA)  MA1 = 0, ME1 = 100; 2 – 10V (4 – 20mA) MA1 = 20, ME1 = 100

e. CAE3.

Chọn khoảng giá trị đo cho đầu vào AI3 và cắt nếu cần thiết. Các thông số và cài đặt giống CAE1.

f. AdAP.

Tự động hiệu chỉnh, sửa các thông số chưa được cài đặt cho phù hợp với Bus hoặc kết thúc quá trình trên khi nhấn nút 9 một lần.

g. APSt.

Thực hiện khôi phục lại cài đặt của nhà sản xuất.

3.2.3. Một số lỗi thƣờng gặp

Mã lỗi được hiển thị trên PV-X như sau:

- : Giá trị hiển thị quá lớn hoặc quá nhỏ.

- : Lỗi hiển thị tương tự.

- : CPU đang trong quá trình khởi động.

- : CPU không hoạt động.

- : Bộ nhớ không hoạt động.

- : Slot 1 trống.

- : Slot 3 trống.

3.2.4. Thực hiện cài đặt các thông số bằng bàn phím - Truy cập hàm:

Bước Cách thực hiện

1 Nhấn nút (6) khoảng 5 giây đến khi có chữ “PS” xuất hiện sau đó nhả ra thì lớp hàm “onPA” đã được truy cập 2 Nhấn (9) một lần, chỉ thị số SP-W nhấp nháy hiện thị các

hàm con.

- Thay đổi và chọn các thông số cho các hàm con:

Bước Cách thực hiện

3 Sử dụng phím (7) và (8) để chọn hàm con cần cài đặt thông số tại SP-W

4 Nhấn phím (6) một lần để xác nhận đã chọn hàm, PV-X nhấp nháy cho phép nhập giá trị thông số cho hàm

5 Sử dụng phím (7) và (8) để thay đổi giá trị thông số cho hàm

6 Nhấn phím (6) một lần, xác nhận đã đặt xong thông số cho hàm và SP-W nháy cho phép chuyển sang các hàm khác 7 Thực hiện lại từ bước 3 đến bước 7 cho đến khi tất cả các

hàm cần thiết được cài đặt

3.3. SITRAN P DS III PA 3.3.1. Giới thiệu.

- SitranP là thiết bị đo áp suất, lưu lượng, khối lượng của dòng chất lỏng hoặc chất khí chảy trong đường ống. Nó có thể hoạt động như một thiết bị đo và chỉ báo thông thường hoặc như một trạm trong mạng Profibus.

Một phần của tài liệu Hệ thống điều khiển quá trình (PROCES CONTROL SYSTEM – PCS7) Chương 2 (Trang 45-67)