• Không có kết quả nào được tìm thấy

Ván khuôn dầm chính

II/ Thi công phần thân

I. Thiết kế ván khuôn:

2. Ván khuôn dầm

2.1. Ván khuôn dầm chính

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904

Ta quy các lực phân bố đặt theo diện tích sàn về lực tập trung tại đỉnh cột chống của xà gồ. Cột đ-ợc coi nh- kết cấu chịu nén đúng tâm 2 đầu là khớp.

*Tải trọng tác dụng lên cột chống:

N = qtt . lxg Trong đó :

qtt - tải trọng tính toán tác dụng lên cột chống.

qtt = qstt + qxgtt = 1,347 + 0,00792 = 1,355 T/m.

N = 1,355x1,2 = 1,626 T < Nth = 35,3 T.

*Chiều cao tính toán của cột chống

Coi cột chống nh- cấu kiện nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp.

- Chiều cao từ mặt đất đến mặt xà gồ đối với tầng 1:

L = H1 - s - hxg - hván - v

= 4,5 - 0,16 - 0,12 - 0,055 - 0,0025 = 4,16 m.

- Chiều cao từ mặt đất đến mặt xà gồ đối với tầng trung gian và mái:

L = Ht - s - hxg - hván - v

= 3,2 - 0,16 - 0,12 - 0,055 - 0,0025 = 2,86 m.

Chọn giáo PAL tầng 1 gồm 4 khoang, các tầng còn lại gồm 3 khoang.

Với chiều cao thiếu hụt có thể dùng con kê và kích điều chỉnh độ cao.

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904

Ván thành dầm chính sử dụng 6 tấm góc 150x150x1200, 10 tấm 300x1200, 2 tấm 300x600 .

ván đáy dầm chính

ván thành dầm chính

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904 b. Tính ván đáy dầm

*Tải trọng tác dụng lên ván đáy dầm:

- Trọng l-ợng BTCT:

q1tt = b.h. bt.n = 0,3.0,6.2,5.1,2 = 0,54 T/m.

q1tc = 0,3.0,6.2,5 = 0,45 T/m.

- Trọng l-ợng ván khuôn: ptc = 20 KG/m2. q2tt = b.ptc.n = 0,3.0,02.1,1 = 0,0066 T/m q2tc = 0,3.0,02 = 0,006 T/m.

- Hoạt tải đổ bê tông bằng cần trục tháp : ptc = 400 KG/m2. q3tt = b.ptc.n = 0,3.0,4.1,3 = 0,156 T/m.

q3tc = 0,3.0,4 =0,12 T/m.

Tổ hợp tải trọng:

qtt = q1tt + q2tt + q3tt = 0,54 + 0,0066 + 0,156 = 0,703 T/m.

qtc = q1tc + q2tc + q3tc= 0,45 + 0,006 + 0,12 = 0,576 T/m.

*Tính toán ván đáy dầm:

Chọn khoảng cách các xà gồ ngang l = 120 cm.

ván đáy dầm chính

ván đáy xà gồ ngang

- Sơ đồ tính:

Do ván đáy là VK định hình nên sơ đồ tính coi là dầm đơn giản có các gối tựa là vị trí các xà gồ ngang. Chọn khoảng cách các xà gồ ngang là l = 120 cm.

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904 - Kiểm tra ván đáy:

+ Kiểm tra theo điều kiện bền:

max =

W Mmax

Mmax = ql Tm

101 , 10 0

6 , 0 . 703 , 0 10

. 2 2

Với b = 0,3 m có W = 6,45 cm3 , J = 28,59 cm4

2 5

max 1570 /

45 , 6

10 . 0253 ,

0 KG cm < 2100KG/cm2

+ Kiểm tra theo điều kiện ổn định:

fmax = 0,0015 .

400 6 , 0 0026 400

, 10 0 . 59 , 28 . 10 . 1 , 2 . 384

2 , 1 . 576 , 0 . 5 .

384 . . 5

8 7

4 4

l m f

EJ m l qtc

Khoảng cách xà gồ không đảm bảo ổn định ván đáy dầm nên chọn lại khoảng cách xà gồ.

Chọn khoảng cách xà gồ ngang l = 60 cm.

xà gồ ngang

ván đáy dầm chính

ván đáy

- Sơ đồ tính:

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904

Coi ván đáy là dầm liên tục có các gối tựa là vị trí các xà gồ ngang. Các xà gồ ngang này lại đ-ợc kê lên các xà gồ dọc.

Chọn khoảng cách các xà gồ ngang là l = 60 cm.

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904 - Kiểm tra ván đáy:

+ Kiểm tra theo điều kiện bền:

max =

W Mmax

Mmax = ql Tm

0253 , 10 0

6 , 0 . 703 , 0 10

. 2 2

Với b = 0,3 m có W = 6,45 cm3 , J = 28,59 cm4

2 5

max 394 /

45 , 6

10 . 0253 ,

0 KG cm < 2100KG/cm2

+ Kiểm tra theo điều kiện ổn định:

fmax = 0,0015 .

400 6 , 0 10 400

. 7 , 10 9 . 59 , 28 . 10 . 1 , 2 . 128

6 , 0 . 576 , 0 .

128 .

5 5

8 7

4 4

l m f

EJ m

tcl

Vậy khoảng cách các xà gồ ngang l = 60 cm là hợp lí.

*Tính toán xà gồ ngang:

- Sơ đồ tính:

Coi xà gồ ngang nh- dầm liên tục kê lên gối tựa là các xà gồ dọc.

Tải trọng tác dụng lên xà gồ ngang là tải phân bố ở vị trí ván đáy (b =0,3 m), để đơn giản tính toán và thiên về an toàn ta coi nh- tải trọng tác dụng lên xà gồ ngang là tải phân bố trên cả l = 1200.

Chọn tiết diện xà gồ ngang là 8x10 cm, xà gồ dọc là 10x12 cm.

Chọn khoảng cách các xà gồ dọc là l = 1,2 m.

- Tải trọng tính toán:

+Trọng l-ợng bản thân xà gồ:

qxgtt = b.h. g.n = 0,08.0,1.0,6.1,1 = 0,00528 T/m.

Tải trọng tác dụng lên xà gồ:

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904

q1tt = qdầmttxl + qxgtt = 0,703.0,6 + 0,00528 = 0,427 T/m.

q1tc = 0,427/1,2 = 0,36 T/m.

- Các đặc tr-ng hình học của tiết diện xà gồ:

W = 6 3

2 2

10 . 33 , 6 133

1 , 0 . 08 , 0 6

.h m

b

J = 6 4

3 3

10 . 67 , 12 6

1 , 0 . 08 , 0 12

.h m

b

Kiểm tra xà gồ ngang:

- Theo điều kiện bền:

max =

W Mmax

Mmax = qtt l Tm

062 , 10 0

2 , 1 . 427 , 0 10

. 2 2

1

2 2

max 6 461,2 / 46,12 /

10 . 33 , 133

062 ,

0 T m KG cm < 120KG/cm2

- Theo điều kiện ổn định:

fmax = 0,003 .

400 2 , 1 00073 400

, 10 0 . 67 , 6 . 10 . 2 , 1 . 128

2 , 1 . 36 , 0 .

128 .

6 6

4 4

1 l m

f EJ m

l qtc

Vậy khoảng cách các xà gồ lớp 2 là l = 120 cm là hợp lí.

*Kiểm tra xà gồ dọc đỡ xà gồ dọc:

Khoảng cách cột chống giáo Pal là l = 120 cm.

xà gồ ngang xà gồ dọc

bố trí xà gồ ván đáy dầm

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904

- Tải trọng tập trung do xà gồ ngang kê lên:

ptt = q1tt.l = 0,427.1,2 = 0,513 T/m.

ptc = 0,427 T/m.

- Đặc tr-ng tiết diện xà gồ dọc:

W = 3

2 2

00024 , 6 0

12 , 0 1 , 0 6

.h x m

b

J = 4

3 3

0000144 ,

12 0 12 , 0 . 1 , 0 12

.h m

b

- Sơ đồ tính:

Coi xà gồ dọc là dầm đơn giản kê lên gối tựa là các cột chống, có các lực tập trung do xà gồ ngang kê lên.

Khoảng cách các cột chống giáo PAL là l = 1,2 m.

- Kiểm tra theo điều kiện bền:

max =

W Mmax

Mmax = Pl Tm

154 , 4 0

2 , 1 . 513 , 0 4

.

2 2

max 642 / 64,2 /

00024 , 0

293 ,

0 T m KG cm < 120KG/cm2

- Kiểm tra theo điều kiện ổn định:

fmax = l m

f x m

EJ l ptc

003 , 400 0

2 , 1 0009 400

, 10 0 . 144 . 10 . 2 , 1 48

2 , 1 . 427 , 0 48

.

7 6

3 3

Vậy xà gồ dọc chọn đảm bảo về c-ờng độ chịu lực và biến dạng.

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904

*Kiểm tra ổn định và tính toán cột chống

Chọn hệ chống đỡ giáo PAL hình chữ nhật, có chiều dài mỗi khoang 1 m.

Ta quy các lực phân bố tác dụng lên ván đáy về lực tập trung tại đỉnh cột chống của xà gồ. Cột đ-ợc coi nh- kết cấu chịu nén đúng tâm 2 đầu là khớp.

- Tải trọng tác dụng lên cột chống:

N = qtt . lch Trong đó :

qtt - tải trọng tính toán tác dụng lên ván đáy lch - khoảng cách giữa các cột chống

N = 0,703x1,2 = 0,844 T < Nth = 35,3 T.

*Chiều cao tính toán của cột chống

Coi cột chống nh- cấu kiện nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp: H = xH0 = H0 - Chiều cao từ mặt đất đến mặt xà gồ đỡ ván đáy dầm đối với tầng 1:

L = H1 - hdc - hxg1 - hxg2

= 4,5 - 0,9 - 0,1 - 0,12 = 3,38 m.

- Chiều cao từ mặt đất đến mặt xà gồ đối với tầng trung gian và mái:

L = Ht - hdc - hxg1 - hxg2

= 3,2 - 0,9 - 0,1 - 0,12 = 2,08 m.

Chọn giáo PAL cho dầm tầng 1 gồm 3 khoang, các tầng còn lại gồm 2 khoang.

Với chiều cao thiếu hụt có thể dùng con kê và kích điều chỉnh độ cao.

c. Tính ván thành dầm chính

ván thành dầm chính

nẹp đứng ván thành

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904

*Tải trọng tác dụng:

- áp lực nganglớn nhất do trọng l-ợng bê tông:

q1tt = bt .h2.n = 2,5.0,752.1,2 = 1,688 T/m.

q1tc = 2,5.0,592 = 1,406 T/m.

- áp lực ngang lớn nhất do trút vữa bê tông bằng cần trục: ptc = 400 KG/m2. q2tt = h.ptc.n = 0,75.0,4.1,3 = 0,39 T/m.

q2tc = 0,75.0,4 = 0,3 T/m.

Tổ hợp tải trọng:

qtt = q1tt + q2tt = 1,688 + 0,39 = 2,078 T/m.

qtc = q1tc + q2tc = 1,406 + 0,3 = 1,706 T/m.

*Tính toán ván thành

Chọn khoảng cách các thanh nẹp l = 120 cm.

- Sơ đồ tính:

Coi ván thành nh- dầm đơn giản kê lên các nẹp đứng, khoảng cách giữa các nẹp lấy là l = 1,2 m.

- Kiểm tra ván thành:

+ Kiểm tra theo điều kiện bền:

max =

W Mmax

Mmax = ql Tm

3 , 10 0

2 , 1 . 078 , 2 10

. 2 2

Với b = 0,3 m có W = 6,45 cm3 , J = 28,59 cm4 b = 0,15 m có W = 4,18 cm3 , J = 17,71 cm4.

Với h = 0,75 m có W = 6,45x2 + 4,18 = 17,08 cm3 , J = 2.28,59 + 17,71 = 74,89 cm4.

Nguyễn Đức Thuận - Lớp XD904

2 5

max 1744 /

08 , 17

10 . 3 ,

0 KG cm < 2100KG/cm2

+ Kiểm tra theo điều kiện ổn định:

fmax = 0,0015 .

400 6 , 0 0029 400

, 10 0 . 89 , 74 . 10 . 1 , 2 . 384

6 , 0 . 706 , 1 . 5 .

384 . . 5

8 7

4 4

l m f

EJ m l qtc

Khoảng cách các nẹp đứng l = 120 cm không đảm bảo ổn định ván thành nên chọn khoảng cách các nẹp l = 60 cm.

Chọn khoảng cách các nẹp đứng l = 60 cm.

- Sơ đồ tính:

Coi ván thành nh- dầm liên tục kê lên các nẹp.

- Kiểm tra ván thành:

+ Kiểm tra theo điều kiện bền:

max =

W Mmax

Mmax = ql Tm

075 , 10 0

6 , 0 . 078 , 2 10

.2 2

Với b = 0,3 m có W = 6,45 cm3 , J = 28,59 cm4 b = 0,15 m có W = 4,18 cm3 , J = 17,71 cm4.

Với h = 0,75 m có W = 6,45x2 + 4,18 = 17,08 cm3 , J = 2.28,59 + 17,71

= 74,89 cm4.

2 5

max 436 /

08 , 17

10 . 075 ,

0 KG cm < 2100KG/cm2

+ Kiểm tra theo điều kiện ổn định:

fmax = 0,0015 .

400 6 , 0 10 400

. 1 , 10 1 . 89 , 74 . 10 . 1 , 2 . 128

6 , 0 . 706 , 1 . .

128

. 5

8 7

4 4

l m f

EJ m l qtc

Vậy khoảng cách các nẹp đứng l = 60 cm là hợp lí.