Bài giảng; Giáo án - Trường TH&THCS Tràng Lương (cấp TH) #navigation{display:block}#navigation_sub_menu{display:block}#main-content .container{width:100%}#breadcrumb-area,.container .row.top-row>div .portlet-column-content,.contai

Văn bản

(1)

TUẦN 4 Ngày soạn: 12/9/2015

Ngày giảng: Thứ hai 14/9/2015

Tiết 1,2 tiếng việt lớp 1 Bài: N, M

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: n, m, nơ, me. Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.

- Kĩ năng : Luyện nói từ 2-3 câu tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.

* ND tích hợp:Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.

- Thái độ: Học sinh yêu thích môn học II.

Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

-Bộ ghép Tviệt

III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ (5’)

2. Bài mới (30’) a.Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Tiếng nào có âm n? Tiếng nào có âm m? ( thực hành tiếng việt và toán lớp 1 – 26)

- Gv đọc yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh - Gv hướng dẫn học sinh quan sát tranh để làm bài tập 1

- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân - Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh - Gọi học sinh đứng dậy đọc bài làm của mình.

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh quan sát tranh để làm bài tập 1 -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh đứng dậy đọc bài của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

(2)

- Giáo viên nhận xét chốt bài

c. Bài tập 2: Nối chữ với hình ( thực hành tiếng việt và toán lớp 1 – 26) Cô là mẹ

Mẹ là cô Bé có nơ Bò no cỏ

- Gv đọc yêu cầu bài tập 2- Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh

- Gv hướng dẫn học sinh quan sát tranh để làm bài tập 2

- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân - Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh - Gọi học sinh đứng dậy đọc bài làm của mình.

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung - Giáo viên nhận xét chốt bài d. Bài tập 3: Viết

 Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ: Cá mè, bò no cỏ

- Gv + viết mẫu l, hướng dẫn học sinh viết

+ viết giáo viên hướng dẫn viết và khoảng cách .

Chữ : Cá mè

Chữ: bò no cỏ

* Chú ý: + Chữ cá mè, bò no cỏ khi viết phải liền mạch, dấu thanh viết đúng vị trí.

- Yêu cầu học sinh mở vở ô ly ra để viết + Tô, viết đúng quy trình.

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh cách ngồi , cầm bút , đặt vở.

- Gv đi quan sát hướng dẫn học sinh tô,

-Học sinh lăng nghe

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh quan sát tranh để làm bài tập 2 -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh đứng dậy đọc bài của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh lăng nghe

-Học sinh quan sát thực hiện

(3)

viết đúng, sạch, đẹp.

- Gv: + chấm 10 bài, Nxét.

+ chữa lỗi sai 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:...

……….

………

Tiết 2 tiếng việt lớp 1 Bài: D, Đ I.Mục tiêu

Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: d, đ, dê, đò. Đọc đợc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

Kĩ năng : Hs đọc , viết được : d,đ,dê,đũ.

Thái độ: Hs yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học

Vở Thực hành tiếng việt và toán lớp 1 III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Tiếng nào có âm d? Tiếng nào có âm đ? ( thực hành tiếng việt và toán lớp 1 – 27)

- Gv đọc yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh - Gv hướng dẫn học sinh quan sát tranh để làm bài tập 1

- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh quan sát tranh để làm bài tập 1 -Học sinh làm việc cá nhân

(4)

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh - Gọi học sinh đứng dậy đọc bài làm của mình.

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung - Giáo viên nhận xét chốt bài

c. Bài tập 2: Nối chữ với hình ( thực hành tiếng việt và toán lớp 1 – 28) Bé đi bộ

Bà đi đò Bé có nơ Mẹ đo vải

- Gv đọc yêu cầu bài tập 2- Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh

- Gv hướng dẫn học sinh quan sát tranh để làm bài tập 2

- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân - Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh - Gọi học sinh đứng dậy đọc bài làm của mình.

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung - Giáo viên nhận xét chốt bài d. Bài tập 3: Viết

 Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ: Bé đi bộ, Bà đi đò

- Gv + viết mẫu l, hướng dẫn học sinh viết

+ viết giáo viên hướng dẫn viết và khoảng cách .

Chữ : Bé đi bộ

Chữ: Bà đi đò

* Chú ý: + Chữ cá mè, bò no cỏ khi viết phải liền mạch, dấu thanh viết đúng vị trí.

- Yêu cầu học sinh mở vở ô ly ra để viết

-Học sinh đứng dậy đọc bài của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh lăng nghe

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh quan sát tranh để làm bài tập 2 -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh đứng dậy đọc bài của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh lăng nghe

-Học sinh quan sát thực hiện

(5)

+ Tô, viết đúng quy trình.

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh cách ngồi , cầm bút , đặt vở.

- Gv đi quan sát hướng dẫn học sinh tô, viết đúng, sạch, đẹp.

- Gv: + chấm 10 bài, Nxét.

+ chữa lỗi sai 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:...

……….

………

Tiết 3 toán lớp 1

Bài: BẰNG NHAU - DẤU = I.Mục tiêu

Kiến thức: Giúp hs Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó ( 3=3, 4=4).

Kĩ năng: Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = để so sánh các số.

Thái độ: Học sinh yêu thích môn học.

II. Đồ dùng dạy học

Vở Thực hành tiếng việt và toán lớp 1 III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Viết dấu = ( thực hành tiếng việt và toán lớp 1 – 31)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 -Gv hướng dẫn học sinh các làm

-Học sinh đọc - Hs quan sát.

(6)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

2 2 5 5

4 4 1 1

3 3 6 6 - Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

c. Bài tập 2: Xóa bớt để bằng nhau:

( thực hành tiếng việt và toán lớp 1 – 31) -Gv hướng dẫn học sinh các làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt d. Bài tập 3:

sách thực hành Tiếng việt và toán lớp 1- 31

4 5 1 1

3 2 2 5

3 4 4 1

-Học sinh quan sát và làm bài tập

-Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập

-Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

>,<,=

(7)

-Gv hướng dẫn học sinh các làm - Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

e. Bài tập 5: Đố vui: sách thực hành Tiếng việt và toán lớp 1- 31

Nối với số thích hợp:

5 > 3 >

-Yêu cầu học sinh quan sát để tìm ra đáp án

- Gọi một số bạn trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung

- giáo viên thu một số bài chấm và nhận xét

- Giáo viên nhận xét 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập

-Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

Học sinh tự làm tìm ra kết quả -Học sinh trình bày két quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

(8)

Ngày soạn: 13/9/2015

Ngày giảng: Thứ ba 15/9/2015

Tiết 1,2 tiếng việt lớp 2

Bài: LỜI HỨA VÀ LỜI NÓI KHOÁC I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh đọc truyện và trả lời đúng các câu hỏi trong sách, học sinh phân biệt được r, d và gi, biết đặt dấu hỏi dấu ngã ở mỗi câu, điền đúng vần ân và âng - Kĩ năng: Học sinh làm thành thạo các bài tập trong sách

- Thái độ: Học sinh yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học

-Vở bài tập thực hành toán và tiếng việt lớp 2( tập một) III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2.Bài mới(30’)

a.Bài tập 1: Đọc truyện sau

- Gọi 1,2 học sinh đọc truyện Lời hứa và lời nói khoác

- GV hướng dẫn học sinh đọc đúng các từ ngữ khó đọc

- Yêu cầu học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cho học sinh thi đọc giữa các nhóm và đọc trước lớp.

- Giáo viên nhận xét và khen ngợi.

b. Bài tập 2: Đánh dấu V vào ô vuông thích hợp: đúng hay sai

* Khỉ con đi chơi, hứa sẽ mang cỏ tươi về cho sóc, cà rốt cho Dê, quả thông cho Thỏ.

* Đi chơi vui, Khỉ con quên hết lời hứa

* Các bạn gọi Khỉ con là “ Kẻ nói khoác ”

1,2 học sinh đọc

- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp.

- Học sinh thi đọc giữa các hóm và trước lớp.

Đúng Sai

(9)

- Gọi 1 hs đứng dậy đọc yêu cầu bài - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 2

- Yêu cầu học sinh đọc truyện để trả lời câu a.

- Gọi học sinh trả lời

- Gọi học sinh khác nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung cho học sinh b. Bài tập 2: Đánh dấu V vào ô vuông trước câu trả lời đúng

- Gọi 1 hs đứng dậy đọc yêu cầu bài - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu phần a.

- Yêu cầu học sinh đọc truyện để trả lời câu a.

- Gọi học sinh trả lời

- Gọi học sinh khác nhận xét bổ sung - Gọi học sinh đọc yêu cầu phần b - Yêu cầu học sinh đọc truyện để tìm ra đáp án đúng cho phân b

- Giáo viên nhận xét bổ sung cho học sinh - Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật ( con vật, củ, quả)?

+ Đi, hứa, quên

+ Khỉ, cà rốt, quả, thông + Khoác lác, buồn, lừa dối

-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách trả lời

- yêu cầu học sinh làm bài tập cá nhân - Gọi học sinh đọc câu trả lời của mình - Gọi học sinh nhận xét bổ sung

- giáo viên nhận xét chốt bài

- Câu nào dưới đây viết theo mẫu Ai( cái gì, con gì) là gì?

 Khỉ con rất buồn

 Khỉ con quên lời hứa

 Khỉ con là chú khỉ ham chơi -Giáo viên hướng dẫn học sinh cách trả lời

Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

-Học sinh trả lời -Học sinh trả lời

-Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh đọc câu trả lời của mình - Học sinh nhận xét bổ sung

(10)

-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách trả lời

- yêu cầu học sinh làm bài tập cá nhân - Gọi học sinh đọc câu trả lời của mình - Gọi học sinh nhận xét bổ sung

- giáo viên nhận xét chốt bài 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-Câu Ai là gì? Trả lời là: Khỉ con là chú khỉ ham chơi

Rút kinh nghiệm:...

……….

………

TIẾT 2

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh I.Bài tập (30’)

1.Bài tập 1: Gạch chân những tiếng có iê, yê:( thực hành tiếng việt và toán lớp 2 – 23)

Ai yêu bác Hồ Chí Minh Hơn thiếu niên, nhi đồng.

Ai yêu Bác Hồ Chí Minh Hơn thiếu niên Việt Nam.

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung 2. Bài 2: Điền vào chỗ trống:

a. r, d hoặc gi

Trâu lá đa Que bắc vai

Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

(11)

Bé tí tẹo Thừng….ạ…..ài Cuống xỏ sẹo Em …..ọn đất Sợi….ơm mùa. …..ục trâu cày.

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung b. ân hoặc âng

Quả ngon dành t……cuối mùa Chờ con, ph…….cháu bà chưa trảy vào Những cánh hoa nhẹ ngả

Trên tay bà n…….. niu.

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

3. Bài tập 3: Khoanh tròn các từ ngữ chỉ sự vật( người, dồ vật, con vật, cây cối) có trong bảng sau:

Trâu Lá đa Bé Tí tẹo

Sợi rơm Que Thùng Dài

Dọn Đất Giục Dành

Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Học sinh đọc yêu cầu bài

(12)

Quả Ngon Chờ Bà Cánh tay Ngả tay Nâng niu

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

4. Bài 4: Dùng dấu chấm ngắt đoạn sau thành 4 câu. Sauk hi đặt dấu chấm, em viết hoa lại chữ đầu câu.

Khỉ hứa mà không làm Khỉ bị các bạn gọi là “ kẻ khoác lác” nó rất buồn nó tưởng chi ai nói dối mới là kẻ khoác lác.

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 4 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới.

-Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

Khỉ hứa mà không làm. Khỉ bị các bạn gọi là “ kẻ khoác lác”. Nó rất buồn.

Nó tưởng chi ai nói dối mới là kẻ khoác lác.

-Học sinh nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm:………

(13)

………

………

Tiết 3 toán lớp 1 Bài: ÔN TẬP I.Mục tiêu

Kiến thức: Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng, Củng cố kỹ năng so sánh số, kỹ năng giải toán có lời văn. Bước đầu làm quen với BT dạng "Trắc nghiệm".

Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện thành thạo các phép tính tổng và làm các dạng bài toán có lời văn.

Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 2( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

59 và 16 32 và 29

………. ………

………. ………

………. ………

69 và 8 9 và 46

………. ……….

………. ……….

………. ……….

49 và 27 24 và 39

………. ………

………. ………

………. ………

(14)

89 và 10 19 và 55

………. ……….

………. ……….

………. ……….

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lóp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung c. Bài 2:

9 + 6…….12 9 + 9……..9 + 7 9 + 4…….15 9 + 5……..9 + 8 9 + 3…….3 + 9 2 + 9…….9 + 2 - Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung

d. Bài 3: Bạn Lan có 29 quyển truyện, bạn Mai có 16 quyển truyện. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 4 - Hướng dẫn học sinh cách làm

 Bài toán cho ta biết gì ?

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm

-Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán cho ta biết Lan có 29 quyển truyện, Mai có 16 quyển truyện

- Bài toán hỏi cả hai bạn có tất cả bao

>,<,=

(15)

 Bài toán hỏi ta gì ?

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 1học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung e. Bài 4: Đố vui

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng;

Số hình tam giác có trong hình vẽ là:

o A.3 B.4

C.5 D.6

A D

B C - Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 1học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới

nhiêu quyển truyện?

Có tất cả số quyển truyện là:

29 + 16 = 45( quyển truyện) Đáp số: 45 quyển truyện

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm:………..

………..

(16)

………..

Ngày soạn: 14/9/2015

Ngày giảng: Thứ tư 16/9/2015

Tiết 1,2 toán lớp 2 Bài: ÔN TẬP

I.Mục tiêu

Kiến thức: Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng, Củng cố kỹ năng so sánh số, kỹ năng giải toán có lời văn. Bước đầu làm quen với BT dạng "Trắc nghiệm".

Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện thành thạo các phép tính tổng và làm các dạng bài toán có lời văn.

Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 2( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Tính nhẩm

8 + 6 =………. 8 + 7 =……...

8 + 9 =………. 8 + 8 =……...

8 + 4 =………. 8 + 3 =………

8 + 2 + 1 =…….. 7 + 3 + 1 =……

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

(17)

khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung b. Bài 3 Đặt tính rồi tính

28 + 7 68 + 8

………. ………

………. ………

………. ………

88 + 4 48 + 6

………. ……….

………. ……….

………. ……….

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung c. Bài 3:

8 + 4……..8 + 5 8 + 7…….8 + 3 8 + 9…….9 + 8 10 + 8…….18

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-2 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

>,<,=

(18)

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung

d. Bài 4: Có 28 quả lê và 9 quả táo. Hỏi cả lê và táo có bao nhiêu quả?

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 4 - Hướng dẫn học sinh cách làm

 Bài toán cho ta biết gì ?

 Bài toán hỏi ta gì ?

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 1học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung

e. Bài tập 5: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm.

………..

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 5 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới.

-Học sinh đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán cho ta biết có 28 quả lê và 9 quả táo

- Bài toán hỏi cả lê và táo có bao nhiêu quả?

Cả lê và táo có tất cả là 28 + 9 = 38 ( quả ) Đáp số: 38 quả

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-1 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

(19)

TIẾT 2

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh A.Bài tập( 30’ )

1. Bài tập 1: Viết các số ( sgk toán lớp 2- 10)

a. Từ 40 đến 50

………...

b. Từ 64 đến 74

………

c. Tròn chục và bé hơn 50.

………

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

2. Bài tập 2: Viết ( sgk toán lớp 2- 10) a. Số liền sau của 59 là……..

b. Số liền trước của 89 là……….

c. Số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là………..

d. Số liền sau của 89 là………….

e. Số liền trước của 1 là………….

f. Số lớn hơn 86 và bé hơn 89

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

3. Bài 3 Đặt tính rồi tính( sgk- 11)

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-3 học sinh lên bảng làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

(20)

32 + 43 96 - 42

………. ………

………. ………

………. ………

87 + 35 44 + 34

………. ……….

………. ……….

………. ……….

21 + 57 53 - 10

………. ……….

………. ……….

………. ……….

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

4.Bài tập 4: Mẹ và chị hái được 85 quả cam, mẹ hái được 44 quả cam. Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam.

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 4 - Hướng dẫn học sinh cách làm

 Bài toán cho ta biết gì ?

 Bài toán hỏi ta gì ?

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi 1học sinh lên bảng làm bài tâp - Yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vbt

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả làm -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán cho ta biết mẹ và chi hái được 85 quả cam, mẹ hái được 44 quả.

- Bài toán hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?

Chị hái được số quả cam là 85 – 44 = 41 ( quả cam) Đáp số: 41 quả cam

(21)

quan sát để nhận xét bạn.

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới.

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

Tiết 3 tiếng việt lớp 2 Bài: ÔN TẬP

I.Mục tiêu

Kiến thức: Học sinh biết cách xem lịch ngày giờ cụ thể, Biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi một cách thành thạo.

Kĩ năng: Học sinh xem lịch thành thạo và viết được đoạn văn hay Thái độ: Học sinh yêu thích môn học.

II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 2( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi:

a. Sinh nhật của em là ngày nào?

-………..

(22)

………...

b. Sinh nhật của bố em là ngày nào?

-………..

………...

c. Sinh nhật của mẹ em là ngày nào?

-………..

………...

d. Tháng này có bao nhiêu ngày?

-………..

………...

e. -………..

- Hôm nay là ngày mồng 8 tháng 3.

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung

c. Bài tập 2: Sauk hi nghe mẹ giải thích, Khỉ con đã hiểu ra. Nó tìm gặp các bạn để xin lỗi. Hãy viết lời xin lỗi của Khỉ Con trong đoạn đối thoại sau:

Khỉ con: - Chào các cậu.

Sóc, Dê, Thỏ: - Chào “ Khỉ Con khoác lác”.

Cậu đến tìm chúng tớ có việc gì?

Khỉ Con: - ……….

………...

………...

………

………...

- Gv gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Hướng dẫn học sinh cách làm

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân - Gv quan sát giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh trình bày kết quả

(23)

- Gọi học sinh đứng dậy trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung - Giáo viên nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò(5’)

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà học bài và chuẩn bị trước bài mới.

-Học sinh nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm:………

………

………

Ngày soạn:14/9/2015

Ngày giảng: Thứ năm ngày 17/ 9/2015

Tiết 1,2 toán lớp 1 Bài: ÔN TẬP I.Mục tiêu

Kiến thức: Củng cố cách viết số theo thứ tự từ 1-> 5, Hs nắm chắc được số liền trước bao giờ cũng bé hơn số liền sau 1 đơn vị và ngược lại…để từ đó học sinh biết s2 điền dấu >, <, = khi So sánh 2 số đã học. Cấu tạo số 5,

Kĩ năng: Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn( có 2<3 , 3>2) so sánh 2 số.

Thái độ: Hs yêu thích môn học.

II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 1( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

* Bài 1: Viết các số 1, 2, 3, 4, 5, 5viết 2

(24)

dòng.

- Hướng dẫn học sinh viết số xấu

* Bài 2: Điền số thích hợp:

- Gv đưa bảng phụ hướng dẫn:

Viết số còn thiếu = bút chì

- GV củng cố cách điền xuôi , ngược - Chấm 5 bài, nhận xét.

* Bài 3: Điền dấu < , > , = - HS đọc yêu cầu

- HS làm vào sách GV củng cố

2 số giống nhau thì bằng nhau Số liền trước bé hơn số liền sau Số liền sau lớn hơn số liền trước.

* Bài 4: Số

- Yêu cầu học sinh đếm số chấm tròn viết số tương ứng

- GV củng cố cấu tạo của số 5 - 5 gồm 4 và 1

- 5 gồm 3 và 2 - 5 gồm 2 và 3 - 5 gồm 1 và 4

=> Thu toàn lớp. Chấm 6 bài nhận xét.

III. Củng cố, dặn dò(5’) - Đếm, đọc số từ 1-> 5.

- Gv nêu tóm tắt nội dung bài bài - Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

TIẾT 3

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh Â.Bài tập ( 30’)

1. Bài tập 1: Vở bài tập toán lớp 1 – 14

3…….4 4……3 5…….2 1……3

>,<

(25)

2…….5 3……1 2…….4 4…….2 Gv hướng dẫn học sinh các làm - Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn vướng mắc.

- Gọi một số học sinh đứng dậy đọc bài của mình.

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung cho bạn.

- Gv nhận xét chốt

Bài 2. Viết ( theo mẫu):

* Chỳ ý: Qsát tranh, viết ptính so sánh ta viết Ptính thứ nhất: số tương ứng với hình vẽ bên trên trước, số tương ứng với hình vẽ bên dưới sau. Và ptính thứ 2 viết ngược lại.

- Gv đưa bài mẫuY/ C Hs so sánh Kquả => Kquả:

3 < 4 4 > 3 5 > 2 1 < 3 2 < 5 3 > 1 2 < 4 4 > 2 - Gv Nxét, chữa sai.

Bài tập 3: Nối với số thớch hợp:

Nối với số thích hợp:

5 > 2<

-Yêu cầu học sinh quan sát để tìm ra đáp án

- Gọi một số bạn trình bày kết quả của mình

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung

- giáo viên thu một số bài chấm và nhận xét

- Hs quan sát.

-Học sinh quan sát và làm bài tập -Học sinh đọc bài làm của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

3…<….4 4…>…3 5…>….2 1…<…3 2…<….5 3…>…1 2…<….4 4… >…2

-Học sinh quan sát

-Học sinh trình bày kết quả -Học sinh nhận xét bổ sung

(26)

- Giáo viên nhận xét 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

Rút kinh nghiệm:………..

………..

………..

Tiết 3 tiếng việt lớp 1 Bài: ÔN T, TH I.Mục tiêu

Kiến thức:giúp học sinh Nhìn tranh và viết được tiếng có âm t, th. Nối chữ được với hình đã cho. Viết đúng, đẹp và sạch sẽ cụm từ bé có ti vi, bố là thợ mỏ.

Kĩ năng: Học sinh vận dụng vào làm tốt các bài tập trong vở thực hành Thái độ: Rèn chữ viết cho học sinh, học sinh yêu thích môn học.

II. Đồ dùng học tập

-Vở bài tập thực hành tiếng việt và toán lớp 1( tập một) III. Hoạt động dạy học

Hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ(5’)

2. Bài mới(30’) a. Giới thiệu bài

b. Bài tập 1: Tiếng nào có âm t,? Tiếng nào có âm th? Viết những tiếng còn thiếu. sách thực hành Tiếng việt và toán lớp 1- 30

- Giáo viên gọi học sinh đọc các tiếng đã cho.

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng có âm t, th - Gọi học sinh trình bày kết quả của mình - Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn - Giáo viên nhận xét chốt bài.

Học sinh lắng nghe

-Học sinh quan sát tranh để làm bài tập 1 -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh đứng dậy đọc bài của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh lăng nghe

(27)

c. Nối chữ với hình bố tí là thợ mỏ bố vi là thợ đá hổ to, thỏ bé thỏ và hổ thi đi bộ

- Gv đọc yêu cầu bài tập 2- Yêu cầu học sinh quan sát vào tranh

- Gv hướng dẫn học sinh quan sát tranh để làm bài tập 2

- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân - Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh - Gọi học sinh đứng dậy đọc bài làm của mình.

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung - Giáo viên nhận xét chốt bài d. Bài tập 3: Viết

 Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ: Bé có ti vi, Bố là thợ mỏ - Gv + viết mẫu l, hướng dẫn học sinh viết

+ viết giáo viên hướng dẫn viết và khoảng cách .

Chữ : Bé có ti vi

Chữ: Bố là thợ mỏ

* Chú ý: + Chữ cá mè, bò no cỏ khi viết phải liền mạch, dấu thanh viết đúng vị trí.

- Yêu cầu học sinh mở vở ô ly ra để viết + Tô, viết đúng quy trình.

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh cách ngồi , cầm bút , đặt vở.

- Gv đi quan sát hướng dẫn học sinh tô, viết đúng, sạch, đẹp.

- Gv: + chấm 10 bài, Nxét.

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh quan sát tranh để làm bài tập 2 -Học sinh làm việc cá nhân

-Học sinh đứng dậy đọc bài của mình -Học sinh nhận xét bổ sung

-Học sinh lăng nghe

-Học sinh quan sát thực hiện

(28)

+ chữa lỗi sai 3.Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:………..

Tổ trưởng

Dương Thị Đức

Hình ảnh

Đang cập nhật...

Tài liệu tham khảo

Đang cập nhật...

Related subjects :

Scan QR code by 1PDF app
for download now